B3 · BRL
EALT3
Electro Aco Altona SA
- Biên độ trong ngày
- 12,85 R$ – 12,85 R$
- Khối lượng trong ngày
- 1,3 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 10,55 R$ – 14,60 R$
Theo dõi EALT3 trên Fuolio
Xem EALT3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíEALT3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 278,1 Tr R$
- P/E
- 5,04
- P/B
- 0,79
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 9,76%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,77
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EALT3 là 9,76%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 3,60%.
Lịch sử giá EALT3
Rủi ro và lợi nhuận của EALT3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +5,04% | +65,49% | +20,41% |
| Biến động (năm hóa) | 21,86% | 26,29% | 29,39% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,90% | -19,90% | -39,68% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 19/36 | 30/60 |
Đầu tư vào EALT3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.350,90 R$.
- Giá trị hôm nay với EALT3
- 1.350,90 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +35,09%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +6,31%
- Với Ibovespa
- 1.836,80 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của EALT3
Định giá
- P/E5,04
- P/B0,79
- EV/EBITDA6,76
- EV/EBIT11,22
- EV/Doanh thu0,70
- P/EBIT8,28
- P/S0,51
- P/OCF7,95
- P/FCF-28,20
- Earnings yield8,92%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,55 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,27 R$
Nợ vay
- Nợ ròng98,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA1,77
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,26
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,29
- Hệ số thanh toán hiện hành1,49
- Hệ số thanh toán nhanh0,83
- Tỷ số tiền mặt0,06
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp18,62%
- Biên EBITDA10,32%
- Biên lợi nhuận hoạt động6,22%
- Biên lợi nhuận ròng10,93%
- Vòng quay tài sản0,82
Khả năng sinh lời
- ROE15,66%
- ROA8,97%
- ROIC7,06%
- Payout49,22%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)13,81%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)16,12%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-1,45%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)36,82%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-8,30%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-27,37%
Giá hợp lý của EALT3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 12,85 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 30,54 R$
- Cao hơn giá 137,70%
√(22,50 × 2,55 R$ × 16,27 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 7,15 R$
- Thấp hơn giá 44,39%
0,43 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của EALT3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 3,58 | 0,46 | 0,45 | 0,55 | 0,77 | 1,14 | 1,87 | 0,75 |
| P/B | 0,92 | 0,10 | 0,09 | 0,09 | 0,15 | 0,16 | 0,19 | 0,06 |
| EV/EBITDA | 5,09 | 1,11 | 1,77 | 1,77 | 2,36 | 2,28 | 2,96 | 2,85 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,95% | 3,73% | 3,93% | 3,26% | 3,11% | 0,76% | 6,75% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 4,05 R$ | 29,57 R$ | 21,92 R$ | 16,45 R$ | 16,14 R$ | 11,22 R$ | 7,49 R$ | 5,44 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 15,81 R$ | 131,37 R$ | 108,26 R$ | 95,59 R$ | 83,43 R$ | 81,62 R$ | 72,35 R$ | 68,72 R$ |
| ROE | 25,58% | 22,51% | 20,25% | 17,20% | 19,34% | 13,75% | 10,35% | 7,92% |
| ROIC | 13,08% | 20,45% | 13,96% | 15,25% | 13,37% | 10,51% | 9,71% | 8,68% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,10% | 29,66% | 23,76% | 22,67% | 23,96% | 25,31% | 21,62% | 20,51% |
| Biên EBITDA | 14,27% | 22,16% | 15,27% | 15,40% | 14,72% | 16,99% | 12,45% | 12,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,37% | 11,79% | 9,95% | 7,52% | 9,39% | 10,03% | 5,63% | 4,96% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,97 | 0,86 | 1,48 | 1,50 | 1,87 | 1,61 | 2,11 | 2,55 |
Báo cáo tài chính của EALT3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 556,1 Tr R$ | 564,2 Tr R$ | 495,5 Tr R$ | 492,1 Tr R$ | 386,6 Tr R$ | 251,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -444,3 Tr R$ | -396,9 Tr R$ | -377,8 Tr R$ | -380,6 Tr R$ | -293,9 Tr R$ | -188,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 111,8 Tr R$ | 167,4 Tr R$ | 117,7 Tr R$ | 111,6 Tr R$ | 92,6 Tr R$ | 63,7 Tr R$ |
| EBITDA | 79,3 Tr R$ | 125 Tr R$ | 75,7 Tr R$ | 75,8 Tr R$ | 56,9 Tr R$ | 42,8 Tr R$ |
| EBIT | 56,6 Tr R$ | 101,1 Tr R$ | 55 Tr R$ | 58,6 Tr R$ | 44,5 Tr R$ | 32 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 16,6 Tr R$ | -19,6 Tr R$ | -391 N R$ | -15,3 Tr R$ | -3,4 Tr R$ | -1,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 73,2 Tr R$ | 81,5 Tr R$ | 54,6 Tr R$ | 43,2 Tr R$ | 41,1 Tr R$ | 30,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 17,8 Tr R$ | -14,9 Tr R$ | -5,3 Tr R$ | -6,2 Tr R$ | -4,8 Tr R$ | -5,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 91 Tr R$ | 66,5 Tr R$ | 49,3 Tr R$ | 37 Tr R$ | 36,3 Tr R$ | 25,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
EALT3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| EALT3Electro Aco Altona | 5,04 | 0,79 | 9,76% | 15,66% | 278,1 Tr R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,68 | 2,52 | 2,74% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -149,59 | 0,78 | 0,00% | -0,52% | 5,4 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,98 | 1,13 | 23,63% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,71 | 1,05 | 25,38% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,14 | 1,02 | 14,15% | 16,58% | 5,2 T R$ |
EALT3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2026 | 30/10/2026 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2025 | 30/10/2026 | 0,22 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 35,17%2017
- 0,00%2018
- 6,75%2019
- 0,76%2020
- 3,11%2021
- 3,26%2022
- 3,93%2023
- 3,73%2024
- 3,95%2025
- 5,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2026 | 28/08/2026 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2025 | 28/08/2026 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2026 | 12/06/2026 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2025 | 12/06/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 31/10/2025 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2025 | 31/10/2025 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2025 | 29/08/2025 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 29/08/2025 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 30/06/2025 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2025 | 30/06/2025 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2024 | 31/10/2024 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2024 | 31/10/2024 | 0,14 R$ |
Xem tất cả 66 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 19/01/2022 | 31/10/2024 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2024 | 30/08/2024 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2024 | 30/08/2024 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2022 | 30/08/2024 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2024 | 28/06/2024 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2024 | 28/06/2024 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2022 | 28/06/2024 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2023 | 30/11/2023 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2023 | 30/11/2023 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2022 | 28/11/2023 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2023 | 29/09/2023 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2023 | 29/09/2023 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2022 | 27/09/2023 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2023 | 28/07/2023 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2023 | 28/07/2023 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2022 | 28/07/2023 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2022 | 28/11/2022 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/04/2022 | 28/11/2022 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2022 | 28/11/2022 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/04/2022 | 28/09/2022 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2022 | 28/09/2022 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2022 | 28/09/2022 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2022 | 26/07/2022 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/04/2022 | 26/07/2022 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2022 | 26/07/2022 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 25/11/2021 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2021 | 25/11/2021 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 28/09/2021 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2021 | 28/09/2021 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 27/07/2021 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2021 | 27/07/2021 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/05/2020 | 26/04/2021 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 28/05/2020 | 26/04/2021 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/05/2020 | 25/02/2021 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 28/05/2020 | 25/02/2021 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 28/05/2020 | 25/11/2020 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/05/2020 | 25/11/2020 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2019 | 24/06/2020 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2019 | 28/10/2019 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2019 | 26/07/2019 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2018 | 26/04/2019 | 0,86 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/11/2017 | 23/11/2017 | 0,81 R$ |
| Cổ tức | 05/08/2016 | 15/08/2016 | 0,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/11/2015 | 30/06/2016 | 0,68 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | 15/05/2015 | 0,51 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2014 | 15/05/2015 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2014 | 30/06/2014 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2014 | 14/05/2014 | 0,94 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2013 | 30/01/2014 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2013 | 20/06/2013 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2025 | — | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2025 | — | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2021 | — | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 14/12/2021 | — | 0,04 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 02/05/2018 | 900,00% bằng cổ phiếu |
| Gộp cổ phiếu | 20/12/1991 | 1 đổi 1000 |
Về Electro Aco Altona
- Ngành
- Bens Industriais
- Phân khúc
- Máq. e Equip. Industriais
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 65,42%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 10,07 Tr phổ thông · 13,1 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 3,7 N R$
- Niêm yết từ
- 20/04/1974
- CNPJ
- 82.643.537/0001-34
A Electro Aço Altona S.A. é uma companhia industrial voltada à fundição e usinagem de peças em aço para bens de capital, máquinas e equipamentos, com atendimento a segmentos como mineração, energia, siderurgia, cimento e outros ramos de base industrial. A empresa fornece componentes sob especificação técnica, peças seriadas e soluções de engenharia aplicada, com produção concentrada em Santa Catarina e distribuição para mercado interno e exportação. No setor de bens industriais, a companhia opera em nicho de manufatura pesada, com desempenho atrelado ao nível de investimento de clientes industriais, carteira de pedidos e capacidade de execução fabril. O resultado é influenciado por custo de matérias-primas metálicas, produtividade de usinagem e mix de contratos de maior valor agregado. Em B3, é uma das empresas tradicionais de capital aberto no segmento de máquinas e equipamentos industriais.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| WERNER S.A. AGRICULTURA COMÉRCIO E INDÚSTRIACổ đông kiểm soát | 72,23% | 0,57% | 31,71% |
| GURGUEIA FUNDO DE INVESTIMENTO MULTIMERCADO | 0,00% | 20,70% | 11,71% |
| BEATRIZ ELOISA WERNER OLINGER | 8,68% | 0,70% | 4,17% |
| MARCO ANTÔNIO WERNER | 2,24% | 4,66% | 3,61% |
| EDUARDO LIVIO VALARETTO | 1,02% | 4,70% | 3,10% |
| LUIZ FERNANDO WERNER | 2,12% | 3,44% | 2,87% |
| ELTON UGHINI | 0,00% | 5,02% | 2,84% |
| NORIO SUZAKI | 0,00% | 4,90% | 2,77% |
| JIMMY KELVYN ESTEVAM CARVALHO | 4,96% | 0,67% | 2,53% |
| BANRISUL FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕES | 0,00% | 4,29% | 2,43% |
| JOSÉ CLAUDIO PAGANO | 0,00% | 3,98% | 2,25% |
| ESPÓLIO BERNARDO H. W. WERNER | 0,14% | 2,42% | 1,43% |
| CARMEN VETTER WERNER | 2,99% | 0,04% | 1,32% |
| SANTIAGO SANTOS GOTTSCHALL | 0,10% | 1,90% | 1,12% |
| MARINA WERNER RIBEIRO | 0,00% | 1,94% | 1,10% |
| Outros | 5,51% | 40,07% | 25,05% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
Câu hỏi về EALT3
Giá EALT3 hôm nay là bao nhiêu?
EALT3 đang ở mức 12,85 R$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
EALT3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
EALT3 đã trả 0,57 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,95%.
Khi nào EALT3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,06 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/10/2026.
P/E và P/B của EALT3 là bao nhiêu?
EALT3 đang giao dịch với P/E là 5,04 và P/B là 0,79.
EALT3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
EALT3 sinh lời 5,04% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,86% và mức sụt giảm tối đa -19,90%.
EALT3 thuộc ngành nào?
Electro Aco Altona hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Máq. e Equip. Industriais.