B3 · BRL

EALT4

Electro Aco Altona SA Pfd

11,35 R$-0,09% (-0,01 R$)
Biên độ trong ngày
11,35 R$ – 11,35 R$
Khối lượng trong ngày
1,1 N R$
Biên độ 52 tuần
10,25 R$ – 14,81 R$

Theo dõi EALT4 trên Fuolio

Xem EALT4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

EALT4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
278,1 Tr R$
P/E
4,45
P/B
0,70
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
12,16%
Nợ ròng/EBITDA
1,77

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EALT4 là 12,16%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,77%.

Lịch sử giá EALT4

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của EALT4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+6,40%+60,26%+107,68%
Biến động (năm hóa)23,78%25,81%30,10%
Mức sụt giảm tối đa-24,34%-24,34%-24,34%
Số tháng tăng7/1220/3633/60

Đầu tư vào EALT4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.076,84 R$.

Giá trị hôm nay với EALT4
2.076,84 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+107,68%
Lợi nhuận mỗi năm
+15,74%
Với Ibovespa
1.806,63 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của EALT4

Định giá

  • P/E
    4,45
  • P/B
    0,70
  • EV/EBITDA
    6,76
  • EV/EBIT
    11,22
  • EV/Doanh thu
    0,70
  • P/EBIT
    8,28
  • P/S
    0,51
  • P/OCF
    7,95
  • P/FCF
    -28,20
  • Earnings yield
    8,92%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,55 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    16,27 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    98,8 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,77
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,26
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,29
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,49
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,83
  • Tỷ số tiền mặt
    0,06

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    18,62%
  • Biên EBITDA
    10,32%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    6,22%
  • Biên lợi nhuận ròng
    10,93%
  • Vòng quay tài sản
    0,82

Khả năng sinh lời

  • ROE
    15,66%
  • ROA
    8,97%
  • ROIC
    7,06%
  • Payout
    54,14%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    13,81%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    16,12%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -1,45%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    36,82%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -8,30%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -27,37%

Giá hợp lý của EALT4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 11,35 R$.

Giá hợp lý theo Graham
30,54 R$
Cao hơn giá 169,12%

√(22,50 × 2,55 R$ × 16,27 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
7,86 R$
Thấp hơn giá 30,75%

0,47 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của EALT4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E3,350,460,430,410,460,450,870,79
P/B0,860,100,090,070,090,060,090,06
EV/EBITDA4,821,111,761,702,161,882,512,87
Tỷ suất cổ tức4,65%4,11%4,54%4,82%5,75%2,09%15,88%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,05 R$29,57 R$21,92 R$16,45 R$16,14 R$11,22 R$7,49 R$5,44 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu15,81 R$131,37 R$108,26 R$95,59 R$83,43 R$81,62 R$72,35 R$68,72 R$
ROE25,58%22,51%20,25%17,20%19,34%13,75%10,35%7,92%
ROIC13,08%20,45%13,96%15,25%13,37%10,51%9,71%8,68%
Biên lợi nhuận gộp20,10%29,66%23,76%22,67%23,96%25,31%21,62%20,51%
Biên EBITDA14,27%22,16%15,27%15,40%14,72%16,99%12,45%12,18%
Biên lợi nhuận ròng16,37%11,79%9,95%7,52%9,39%10,03%5,63%4,96%
Nợ ròng/EBITDA0,970,861,481,501,871,612,112,55

Báo cáo tài chính của EALT4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần556,1 Tr R$564,2 Tr R$495,5 Tr R$492,1 Tr R$386,6 Tr R$251,8 Tr R$
Giá vốn hàng bán-444,3 Tr R$-396,9 Tr R$-377,8 Tr R$-380,6 Tr R$-293,9 Tr R$-188,1 Tr R$
Lợi nhuận gộp111,8 Tr R$167,4 Tr R$117,7 Tr R$111,6 Tr R$92,6 Tr R$63,7 Tr R$
EBITDA79,3 Tr R$125 Tr R$75,7 Tr R$75,8 Tr R$56,9 Tr R$42,8 Tr R$
EBIT56,6 Tr R$101,1 Tr R$55 Tr R$58,6 Tr R$44,5 Tr R$32 Tr R$
Kết quả tài chính16,6 Tr R$-19,6 Tr R$-391 N R$-15,3 Tr R$-3,4 Tr R$-1,5 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế73,2 Tr R$81,5 Tr R$54,6 Tr R$43,2 Tr R$41,1 Tr R$30,5 Tr R$
Thuế thu nhập17,8 Tr R$-14,9 Tr R$-5,3 Tr R$-6,2 Tr R$-4,8 Tr R$-5,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng91 Tr R$66,5 Tr R$49,3 Tr R$37 Tr R$36,3 Tr R$25,2 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

EALT4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
EALT4Electro Aco Altona4,450,7012,16%15,66%278,1 Tr R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,682,522,74%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-149,590,780,00%-0,52%5,4 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,981,1323,63%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,711,0525,38%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,141,0214,15%16,58%5,2 T R$

EALT4 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/202630/10/20260,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/202530/10/20260,24 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 26,97%2017
  • 0,00%2018
  • 15,88%2019
  • 2,09%2020
  • 5,75%2021
  • 4,82%2022
  • 4,54%2023
  • 4,11%2024
  • 4,65%2025
  • 6,23%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/202628/08/20260,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/202528/08/20260,24 R$
Cổ tức29/04/202612/06/20260,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/202512/06/20260,32 R$
Cổ tức29/04/202531/10/20250,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/202531/10/20250,16 R$
Cổ tức29/04/202529/08/20250,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/202529/08/20250,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/202530/06/20250,16 R$
Cổ tức29/04/202530/06/20250,05 R$
Cổ tức26/04/202431/10/20240,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/202431/10/20240,15 R$
Xem tất cả 66 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức19/01/202231/10/20240,02 R$
Cổ tức26/04/202430/08/20240,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/202430/08/20240,15 R$
Cổ tức19/01/202230/08/20240,02 R$
Cổ tức26/04/202428/06/20240,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/202428/06/20240,15 R$
Cổ tức19/01/202228/06/20240,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/202330/11/20230,10 R$
Cổ tức26/04/202330/11/20230,02 R$
Cổ tức19/01/202228/11/20230,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/202329/09/20230,10 R$
Cổ tức26/04/202329/09/20230,02 R$
Cổ tức19/01/202227/09/20230,02 R$
Cổ tức26/04/202328/07/20230,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/202328/07/20230,10 R$
Cổ tức19/01/202228/07/20230,02 R$
Cổ tức27/04/202228/11/20220,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/04/202228/11/20220,09 R$
Cổ tức19/01/202228/11/20220,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/04/202228/09/20220,09 R$
Cổ tức27/04/202228/09/20220,01 R$
Cổ tức19/01/202228/09/20220,01 R$
Cổ tức27/04/202226/07/20220,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/04/202226/07/20220,09 R$
Cổ tức19/01/202226/07/20220,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/202125/11/20210,07 R$
Cổ tức29/04/202125/11/20210,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/202128/09/20210,07 R$
Cổ tức29/04/202128/09/20210,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/202127/07/20210,07 R$
Cổ tức29/04/202127/07/20210,03 R$
Cổ tức28/05/202026/04/20210,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/05/202026/04/20210,04 R$
Cổ tức28/05/202025/02/20210,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/05/202025/02/20210,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/05/202025/11/20200,04 R$
Cổ tức28/05/202025/11/20200,02 R$
Cổ tức02/05/201924/06/20200,05 R$
Cổ tức02/05/201928/10/20190,05 R$
Cổ tức02/05/201926/07/20190,05 R$
Cổ tức02/05/201826/04/20190,95 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/11/201723/11/20170,89 R$
Cổ tức05/08/201615/08/20160,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/11/201530/06/20160,75 R$
Cổ tức28/04/201515/05/20150,60 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201415/05/20150,43 R$
Cổ tức28/04/201430/06/20141,00 R$
Cổ tức28/04/201414/05/20141,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/201330/04/20140,23 R$
Cổ tức29/04/201320/06/20130,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/2025—0,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/12/2025—0,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/2021—0,26 R$
Cổ tức14/12/2021—0,04 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu02/05/2018900,00% bằng cổ phiếu
Gộp cổ phiếu20/12/19911 đổi 1000

Về Electro Aco Altona

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
65,42%
Cổ phiếu đã phát hành
10,07 Tr phổ thông · 13,1 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
68,8 N R$
Niêm yết từ
20/04/1974
CNPJ
82.643.537/0001-34
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
WERNER S.A. AGRICULTURA COMÉRCIO E INDÚSTRIACổ đông kiểm soát72,23%0,57%31,71%
GURGUEIA FUNDO DE INVESTIMENTO MULTIMERCADO0,00%20,70%11,71%
BEATRIZ ELOISA WERNER OLINGER8,68%0,70%4,17%
MARCO ANTÔNIO WERNER2,24%4,66%3,61%
EDUARDO LIVIO VALARETTO1,02%4,70%3,10%
LUIZ FERNANDO WERNER2,12%3,44%2,87%
ELTON UGHINI0,00%5,02%2,84%
NORIO SUZAKI0,00%4,90%2,77%
JIMMY KELVYN ESTEVAM CARVALHO4,96%0,67%2,53%
BANRISUL FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕES0,00%4,29%2,43%
JOSÉ CLAUDIO PAGANO0,00%3,98%2,25%
ESPÓLIO BERNARDO H. W. WERNER0,14%2,42%1,43%
CARMEN VETTER WERNER2,99%0,04%1,32%
SANTIAGO SANTOS GOTTSCHALL0,10%1,90%1,12%
MARINA WERNER RIBEIRO0,00%1,94%1,10%
Outros5,51%40,07%25,05%
Ações Tesouraria0,00%0,00%0,00%

Câu hỏi về EALT4

Giá EALT4 hôm nay là bao nhiêu?

EALT4 đang ở mức 11,35 R$ (-0,09% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

EALT4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

EALT4 đã trả 0,63 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,65%.

Khi nào EALT4 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,06 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/10/2026.

P/E và P/B của EALT4 là bao nhiêu?

EALT4 đang giao dịch với P/E là 4,45 và P/B là 0,70.

EALT4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

EALT4 sinh lời 6,40% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,78% và mức sụt giảm tối đa -24,34%.