B3 · BRL

EGIE3

ENGIE Brasil Energia S.A.

29,46 R$+1,10% (0,32 R$)
Biên độ trong ngày
29,16 R$ – 29,80 R$
Khối lượng trong ngày
63,1 Tr R$
Biên độ 52 tuần
27,30 R$ – 39,09 R$

Theo dõi EGIE3 trên Fuolio

Xem EGIE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

EGIE3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
41,7 T R$
P/E
10,54
P/B
2,78
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
3,80%
Nợ ròng/EBITDA
4,96

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EGIE3 là 3,80%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 9,57%.

Lịch sử giá EGIE3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của EGIE3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+6,94%+21,34%+40,75%
Biến động (năm hóa)21,12%21,00%19,19%
Mức sụt giảm tối đa-15,08%-20,73%-20,73%
Số tháng tăng8/1223/3633/60

Đầu tư vào EGIE3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.439,20 R$.

Giá trị hôm nay với EGIE3
1.439,20 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+43,92%
Lợi nhuận mỗi năm
+7,55%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của EGIE3

Định giá

  • P/E
    10,54
  • P/B
    2,78
  • EV/EBITDA
    10,06
  • EV/EBIT
    12,40
  • EV/Doanh thu
    6,01
  • P/EBIT
    6,29
  • P/S
    3,05
  • P/OCF
    9,83
  • P/FCF
    36,02
  • Earnings yield
    8,06%
  • Hệ số PEG
    0,33
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,80 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    10,60 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    40,5 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    4,96
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    2,52
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,92
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,09
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,09
  • Tỷ số tiền mặt
    0,71

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    47,45%
  • Biên EBITDA
    59,75%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    48,48%
  • Biên lợi nhuận ròng
    30,83%
  • Vòng quay tài sản
    0,23

Khả năng sinh lời

  • ROE
    26,37%
  • ROA
    7,15%
  • ROIC
    8,76%
  • Payout
    40,07%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    0,47%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    10,83%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    14,63%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -39,64%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    14,90%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    31,59%

Giá hợp lý của EGIE3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 29,46 R$.

Giá hợp lý theo Graham
25,82 R$
Thấp hơn giá 12,36%

√(22,50 × 2,80 R$ × 10,60 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
46,10 R$
Cao hơn giá 56,48%

2,77 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của EGIE3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E13,876,7710,7811,6120,0412,8217,9414,55
P/B2,582,363,773,663,954,635,925,33
EV/EBITDA9,746,688,177,588,908,2711,3010,26
Tỷ suất cổ tức10,22%5,51%9,17%10,41%12,54%4,87%9,19%12,99%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,26 R$5,24 R$4,20 R$3,26 R$1,92 R$3,43 R$2,83 R$2,84 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,18 R$15,05 R$12,03 R$10,34 R$9,72 R$9,49 R$8,58 R$7,75 R$
ROE18,56%34,85%34,94%31,55%19,71%36,13%33,00%36,62%
ROIC9,37%13,87%15,33%16,22%14,31%16,55%13,49%16,79%
Biên lợi nhuận gộp46,71%54,43%54,96%46,94%47,14%44,57%42,34%44,56%
Biên EBITDA59,57%78,03%67,78%57,03%47,37%52,90%52,61%49,20%
Biên lợi nhuận ròng20,08%38,15%31,91%22,37%12,47%22,82%23,56%26,32%
Nợ ròng/EBITDA5,063,373,093,033,622,743,262,48

Báo cáo tài chính của EGIE3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần12,9 T R$11,2 T R$10,7 T R$11,9 T R$12,5 T R$12,3 T R$
Giá vốn hàng bán-6,9 T R$-5,1 T R$-4,8 T R$-6,3 T R$-6,6 T R$-6,8 T R$
Lợi nhuận gộp6 T R$6,1 T R$5,9 T R$5,6 T R$5,9 T R$5,5 T R$
EBITDA7,7 T R$8,8 T R$7,3 T R$6,8 T R$5,9 T R$6,5 T R$
EBIT6,3 T R$7,7 T R$6,4 T R$5,8 T R$4,9 T R$5,6 T R$
Kết quả tài chính-2,6 T R$-2 T R$-2 T R$-2,5 T R$-3,1 T R$-1,9 T R$
Lợi nhuận trước thuế3,6 T R$5,7 T R$4,4 T R$3,3 T R$1,8 T R$3,7 T R$
Thuế thu nhập-768,6 Tr R$-1,4 T R$-968,2 Tr R$-620,7 Tr R$-254,5 Tr R$-889,9 Tr R$
Lợi nhuận ròng2,6 T R$4,3 T R$3,4 T R$2,7 T R$1,6 T R$2,8 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

EGIE3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
EGIE3Engie Brasil Energia10,542,783,80%26,37%41,7 T R$
AXIA3AXIA313,391,323,41%9,86%159 T R$
AXIA7AXIA7——0,00%—159 T R$
SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO12,062,1512,68%17,80%96,7 T R$
ENEV3ENEVA S.A56,292,660,00%4,73%54,2 T R$
CPFE3CPFL ENERGIA S.A.8,732,318,20%26,43%52,4 T R$
EQTL3EQUATORIAL S.A.53,421,963,89%3,67%51,2 T R$

EGIE3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 6,36%2017
  • 12,99%2018
  • 9,19%2019
  • 4,87%2020
  • 12,54%2021
  • 10,41%2022
  • 9,17%2023
  • 5,51%2024
  • 10,22%2025
  • 1,95%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức04/05/202620/05/20260,49 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202520/05/20260,09 R$
Cổ tức21/08/202523/12/20250,88 R$
Cổ tức06/05/202523/12/20250,88 R$
Cổ tức21/08/202427/05/20251,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202407/02/20250,31 R$
Cổ tức06/05/202426/07/20241,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202326/07/20240,18 R$
Cổ tức21/08/202327/12/20230,94 R$
Cổ tức08/05/202326/09/20231,78 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/202226/07/20230,25 R$
Cổ tức21/11/202212/12/20220,58 R$
Xem tất cả 82 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức16/08/202212/12/20220,71 R$
Cổ tức11/05/202212/07/20220,67 R$
Cổ tức24/02/202217/03/20220,78 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202117/03/20220,07 R$
Cổ tức16/08/202129/11/20210,97 R$
Cổ tức11/05/202112/07/20210,75 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202005/04/20210,21 R$
Cổ tức18/12/202029/01/20210,68 R$
Cổ tức07/08/202029/01/20210,83 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/12/201901/07/20200,43 R$
Cổ tức02/12/201929/01/20201,09 R$
Cổ tức06/05/201927/09/20190,09 R$
Cổ tức12/11/201827/09/20191,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/201827/03/20190,49 R$
Cổ tức20/08/201829/01/20191,76 R$
Cổ tức23/04/201828/06/20180,98 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/11/201727/03/20180,65 R$
Cổ tức09/08/201710/01/20181,44 R$
Cổ tức29/05/201721/06/20170,63 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/11/201601/02/20170,66 R$
Cổ tức08/08/201606/10/20160,99 R$
Cổ tức10/05/201625/05/20160,32 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/11/201524/02/20160,48 R$
Cổ tức20/08/201524/09/20150,48 R$
Cổ tức10/11/201425/11/20140,58 R$
Cổ tức11/09/201423/09/20140,71 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/11/201328/02/20140,38 R$
Cổ tức16/08/201323/09/20131,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/11/201214/05/20130,42 R$
Cổ tức19/02/201327/03/20130,88 R$
Cổ tức10/08/201227/09/20121,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/201110/02/20120,39 R$
Cổ tức10/08/201106/10/20111,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/200920/05/20110,30 R$
Cổ tức30/09/201015/10/20100,44 R$
Cổ tức06/05/201020/05/20100,13 R$
Cổ tức13/08/200926/08/20090,53 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/11/200815/05/20090,27 R$
Cổ tức25/08/200827/10/20080,89 R$
Cổ tức18/04/200820/05/20080,70 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/200720/05/20080,13 R$
Cổ tức27/08/200725/10/20070,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/200725/10/20070,13 R$
Cổ tức24/04/200707/05/20070,60 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/200607/05/20070,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/08/200625/10/20060,17 R$
Cổ tức18/08/200625/10/20060,50 R$
Cổ tức26/04/200605/05/20060,71 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/200519/04/20060,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/200510/11/20050,19 R$
Cổ tức31/10/200510/11/20050,22 R$
Cổ tức31/10/200510/11/20050,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/05/200508/07/20050,17 R$
Cổ tức07/04/200520/04/20050,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/200420/04/20050,39 R$
Cổ tức12/04/200420/04/20040,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/07/200320/04/20040,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/11/200302/01/20040,14 R$
Cổ tức04/04/200315/04/20030,28 R$
Cổ tức29/04/200213/05/20020,03 R$
Cổ tức04/04/200218/04/20020,04 R$
Cổ tức04/04/200218/04/20020,08 R$
Cổ tức20/08/2026—0,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/12/2018—0,61 R$
Cổ tức08/05/2015—0,26 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/11/2014—0,34 R$
Cổ tức13/04/2012—0,79 R$
Cổ tức29/04/2011—0,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/2010—0,34 R$
Thu nhập18/05/2005—0,00 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu26/11/202540,00% bằng cổ phiếu
Chia tách12/12/20185 đổi 4
Gộp cổ phiếu23/05/20051 đổi 1000

Về Engie Brasil Energia

Ngành
Energia
Phân khúc
Energia Elétrica
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
31,28%
Cổ phiếu đã phát hành
1,42 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
115,7 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,50%
Niêm yết từ
01/03/2002
CNPJ
02.474.103/0001-19

A Engie Brasil Energia S.A., listada na B3 sob o ticker EGIE3, é uma companhia de energia criada em 1998 a partir dos ativos de geração da antiga Gerasul, posteriormente chamada Tractebel Energia. A empresa atua no setor elétrico brasileiro com foco em geração e comercialização de energia. Seu portfólio reúne ativos hidrelétricos, eólicos, solares e de biomassa, além de projetos de transmissão e participações em infraestrutura energética. A companhia opera usinas próprias e participações em empreendimentos de grande porte no sistema elétrico nacional. No mercado, a Engie Brasil figura entre as maiores geradoras privadas do país e compete com grupos nacionais e internacionais em leilões e contratos bilaterais. O modelo de negócio combina ativos regulados e contratos de energia de longo prazo com exposição ao mercado livre. Com sede em Florianópolis, a empresa tem ativos distribuídos em diversas regiões do Brasil e participação relevante na matriz renovável. Sua escala operacional inclui dezenas de usinas em operação e estrutura corporativa especializada em gestão de projetos e ativos de infraestrutura.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
ENGIE Brasil Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát68,71%0,00%68,71%
Banco Clássico S.A.7,95%0,00%7,95%
Outros23,34%0,00%23,34%

Câu hỏi về EGIE3

Giá EGIE3 hôm nay là bao nhiêu?

EGIE3 đang ở mức 29,46 R$ (1,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

EGIE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

EGIE3 đã trả 3,21 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 10,22%.

P/E và P/B của EGIE3 là bao nhiêu?

EGIE3 đang giao dịch với P/E là 10,54 và P/B là 2,78.

EGIE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

EGIE3 sinh lời 6,94% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,12% và mức sụt giảm tối đa -15,08%.

EGIE3 thuộc ngành nào?

Engie Brasil Energia hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.