B3 · BRL
EMAE4
EMAE-Empresa Metropolitana de Aguas e Energia SA Pfd Registered
- Biên độ trong ngày
- 34,10 R$ – 35,61 R$
- Khối lượng trong ngày
- 110,1 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 30,00 R$ – 50,06 R$
Theo dõi EMAE4 trên Fuolio
Xem EMAE4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíEMAE4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3 T R$
- P/E
- -10,69
- P/B
- 1,95
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá EMAE4
Rủi ro và lợi nhuận của EMAE4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -12,30% | -37,21% | -47,35% |
| Biến động (năm hóa) | 40,16% | 36,13% | 52,35% |
| Mức sụt giảm tối đa | -31,94% | -58,45% | -58,45% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 17/36 | 27/60 |
Đầu tư vào EMAE4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 515,39 R$.
- Giá trị hôm nay với EMAE4
- 515,39 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -48,46%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -12,42%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của EMAE4
Định giá
- P/E-10,69
- P/B1,95
- EV/EBITDA-7,64
- EV/EBIT-7,17
- EV/Doanh thu6,12
- P/EBIT-8,46
- P/S7,21
- P/OCF-34,98
- P/FCF14,42
- Earnings yield-13,94%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-3,32 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu18,18 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-455,1 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,68
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành3,57
- Hệ số thanh toán nhanh3,57
- Tỷ số tiền mặt2,86
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp45,17%
- Biên EBITDA-80,04%
- Biên lợi nhuận hoạt động-85,26%
- Biên lợi nhuận ròng-29,53%
- Vòng quay tài sản0,22
Khả năng sinh lời
- ROE-18,27%
- ROA-6,52%
- ROIC-91,52%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-2,79%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-23,26%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-343,69%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-33,61%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-283,80%
Giá hợp lý của EMAE4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 35,50 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho EMAE4: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 46,28 R$
- Cao hơn giá 30,36%
2,78 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của EMAE4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -12,38 | 28,36 | 14,49 | 36,93 | 18,73 | 14,04 | 14,73 | 6,65 |
| P/B | 2,78 | 1,31 | 2,00 | 2,23 | 3,81 | 3,88 | 1,38 | 0,78 |
| EV/EBITDA | — | 1.882,09 | 20,78 | — | 40,35 | 15,65 | 25,23 | 78,36 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 3,89% | 5,57% | 1,30% | 10,63% | 2,44% | 2,25% | 5,12% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -3,61 R$ | 1,48 R$ | 4,07 R$ | 1,84 R$ | 4,06 R$ | 5,37 R$ | 2,51 R$ | 2,75 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 16,10 R$ | 32,07 R$ | 29,46 R$ | 30,43 R$ | 19,97 R$ | 19,45 R$ | 26,80 R$ | 23,52 R$ |
| ROE | -22,42% | 4,62% | 13,82% | 6,05% | 20,32% | 27,62% | 9,36% | 11,68% |
| ROIC | -95,98% | -1,15% | 11,02% | -3,82% | 10,37% | 39,38% | 4,01% | 0,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,92% | 33,02% | 26,60% | 8,64% | 27,39% | 46,20% | 19,02% | 19,33% |
| Biên EBITDA | -68,61% | 0,10% | 13,99% | -4,58% | 11,70% | 33,35% | 9,25% | 2,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | -27,97% | 8,81% | 24,94% | 12,77% | 28,34% | 44,39% | 21,10% | 32,08% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | -505,26 | -5,05 | — | -5,03 | -3,03 | -8,36 | -22,91 |
Báo cáo tài chính của EMAE4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 476,9 Tr R$ | 621,4 Tr R$ | 603,3 Tr R$ | 532,7 Tr R$ | 529 Tr R$ | 447,1 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -253,1 Tr R$ | -416,2 Tr R$ | -442,8 Tr R$ | -486,7 Tr R$ | -384,1 Tr R$ | -240,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 223,7 Tr R$ | 205,2 Tr R$ | 160,5 Tr R$ | 46 Tr R$ | 144,9 Tr R$ | 206,6 Tr R$ |
| EBITDA | -327,1 Tr R$ | 650 N R$ | 84,4 Tr R$ | -24,4 Tr R$ | 61,9 Tr R$ | 149,1 Tr R$ |
| EBIT | -344,9 Tr R$ | -9,8 Tr R$ | 77,3 Tr R$ | -30,2 Tr R$ | 56,1 Tr R$ | 143,1 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 121,9 Tr R$ | 63 Tr R$ | 82 Tr R$ | 108,4 Tr R$ | 134 Tr R$ | 127,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -223 Tr R$ | 53,1 Tr R$ | 159,3 Tr R$ | 78,2 Tr R$ | 190,1 Tr R$ | 271 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 89,6 Tr R$ | 1,6 Tr R$ | -8,9 Tr R$ | -10,2 Tr R$ | -40,2 Tr R$ | -72,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -133,4 Tr R$ | 54,7 Tr R$ | 150,5 Tr R$ | 68 Tr R$ | 149,9 Tr R$ | 198,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
EMAE4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| EMAE4Metrop.aguas Energia S.a. | -10,69 | 1,95 | 0,00% | -18,27% | 3 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
EMAE4 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 9,83%2017
- 5,12%2018
- 2,25%2019
- 2,44%2020
- 10,63%2021
- 1,30%2022
- 5,57%2023
- 3,89%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2024 | 30/09/2024 | 0,84 R$ |
| Cổ tức | 08/04/2024 | 30/04/2024 | 0,79 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/12/2023 | 26/12/2023 | 1,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/06/2023 | 30/06/2023 | 0,51 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/04/2023 | 30/06/2023 | 1,16 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2023 | 30/06/2023 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/05/2022 | 30/06/2022 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 25/05/2022 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/11/2021 | 29/12/2021 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/05/2021 | 30/06/2021 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2021 | 21/05/2021 | 0,84 R$ |
| Cổ tức | 05/01/2021 | 29/01/2021 | 6,22 R$ |
Xem tất cả 27 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2020 | 30/12/2020 | 1,06 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2020 | 23/05/2020 | 0,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2019 | 17/02/2020 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2019 | 22/07/2019 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/12/2018 | 05/02/2019 | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2018 | 30/11/2018 | 0,93 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2017 | 30/11/2017 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2016 | 30/11/2017 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2016 | 29/11/2016 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2014 | 23/06/2014 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 15/07/2011 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2010 | 15/07/2010 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2001 | 25/06/2001 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/05/2008 | — | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 26/04/1999 | — | 0,01 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 13/06/2025 | 50 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 13/06/2025 | 1 đổi 50 |
| Gộp cổ phiếu | 03/09/2007 | 1 đổi 1000 |
Về Metrop.aguas Energia S.a.
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 14,22%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 14,71 Tr phổ thông · 22,24 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 93,3 N R$
- Niêm yết từ
- 31/03/1998
- CNPJ
- 02.302.101/0001-42
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| CIA SANEAMENTO BASICO DO ESTADO DE SAO PAULO - SABESPCổ đông kiểm soát | 98,97% | 66,93% | 79,69% |
| JULIA TALIA XAVIER ÁLVARES OTERO | 0,00% | 10,03% | 6,04% |
| Outros | 1,03% | 22,94% | 14,22% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 0,10% | 0,06% |
Câu hỏi về EMAE4
Giá EMAE4 hôm nay là bao nhiêu?
EMAE4 đang ở mức 35,50 R$ (0,31% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
EMAE4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
EMAE4 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của EMAE4 là bao nhiêu?
EMAE4 đang giao dịch với P/E là -10,69 và P/B là 1,95.
EMAE4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
EMAE4 sinh lời -12,30% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 40,16% và mức sụt giảm tối đa -31,94%.