B3 · BRL
ENGI11
Energisa SA Units Cons of 1 Sh + 4 Pfd Shs
- Biên độ trong ngày
- 52,16 R$ – 53,28 R$
- Khối lượng trong ngày
- 169,9 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 42,38 R$ – 59,25 R$
Theo dõi ENGI11 trên Fuolio
Xem ENGI11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíENGI11 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 27,9 T R$
- P/E
- 17,59
- P/B
- 1,37
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,27%
- Nợ ròng/EBITDA
- 6,98
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ENGI11 là 2,27%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 5,89%.
Lịch sử giá ENGI11
Rủi ro và lợi nhuận của ENGI11
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +13,77% | +37,84% | +63,88% |
| Biến động (năm hóa) | 18,08% | 21,11% | 24,23% |
| Mức sụt giảm tối đa | -10,86% | -29,44% | -29,44% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 20/36 | 31/60 |
Đầu tư vào ENGI11 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.638,85 R$.
- Giá trị hôm nay với ENGI11
- 1.638,85 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +63,88%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +10,39%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ENGI11
Định giá
- P/E17,59
- P/B1,37
- EV/EBITDA10,09
- EV/EBIT13,45
- EV/Doanh thu2,46
- P/EBIT4,15
- P/S0,76
- P/OCF4,67
- P/FCF56,64
- Earnings yield7,44%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,01 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu38,71 R$
Nợ vay
- Nợ ròng62,4 T R$
- Nợ ròng/EBITDA6,98
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,71
- Nợ/Vốn chủ sở hữu3,13
- Hệ số thanh toán hiện hành1,56
- Hệ số thanh toán nhanh1,55
- Tỷ số tiền mặt0,62
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp24,66%
- Biên EBITDA24,36%
- Biên lợi nhuận hoạt động18,28%
- Biên lợi nhuận ròng5,88%
- Vòng quay tài sản0,43
Khả năng sinh lời
- ROE7,78%
- ROA2,51%
- ROIC7,86%
- Payout39,89%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)10,07%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-9,51%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,12%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-41,57%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)4,53%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-55,58%
Giá hợp lý của ENGI11 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 52,97 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 51,22 R$
- Thấp hơn giá 3,31%
√(22,50 × 3,01 R$ × 38,71 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 40,70 R$
- Thấp hơn giá 23,16%
2,44 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ENGI11 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 53,63 | 22,04 | 65,06 | 42,19 | 30,90 | 63,65 | 216,13 | 58,56 |
| P/B | 5,61 | 3,77 | 7,84 | 7,22 | 8,81 | 12,44 | 15,23 | 11,12 |
| EV/EBITDA | 20,44 | 16,17 | 21,44 | 18,16 | 18,55 | 30,03 | 34,80 | 22,59 |
| Tỷ suất cổ tức | 7,64% | 6,03% | 3,07% | 8,37% | 4,36% | 1,28% | 2,19% | 2,32% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,88 R$ | 1,66 R$ | 0,83 R$ | 1,05 R$ | 1,43 R$ | 0,81 R$ | 0,25 R$ | 0,63 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,41 R$ | 9,67 R$ | 6,86 R$ | 6,12 R$ | 5,01 R$ | 4,14 R$ | 3,56 R$ | 3,33 R$ |
| ROE | 10,45% | 17,11% | 12,05% | 17,11% | 28,52% | 19,55% | 7,05% | 18,99% |
| ROIC | 7,59% | 9,05% | 7,82% | 8,95% | 9,57% | 6,25% | 4,22% | 7,05% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,39% | 25,40% | 27,27% | 27,13% | 21,52% | 17,99% | 16,34% | 15,87% |
| Biên EBITDA | 25,04% | 23,63% | 26,72% | 26,40% | 22,17% | 19,34% | 17,58% | 24,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,25% | 11,24% | 6,64% | 8,06% | 9,79% | 7,23% | 2,29% | 7,27% |
| Nợ ròng/EBITDA | 7,06 | 5,69 | 5,28 | 5,29 | 4,91 | 6,25 | 6,68 | 4,97 |
Báo cáo tài chính của ENGI11
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 35,4 T R$ | 33,7 T R$ | 28,5 T R$ | 26,5 T R$ | 26,5 T R$ | 20,3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -26,4 T R$ | -25,2 T R$ | -20,8 T R$ | -19,3 T R$ | -20,8 T R$ | -16,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 9 T R$ | 8,6 T R$ | 7,8 T R$ | 7,2 T R$ | 5,7 T R$ | 3,7 T R$ |
| EBITDA | 8,9 T R$ | 8 T R$ | 7,6 T R$ | 7 T R$ | 5,9 T R$ | 3,9 T R$ |
| EBIT | 6,8 T R$ | 6,1 T R$ | 6 T R$ | 5,7 T R$ | 4,6 T R$ | 2,7 T R$ |
| Kết quả tài chính | -3,4 T R$ | -1,7 T R$ | -2,5 T R$ | -2,6 T R$ | -1,1 T R$ | -655,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,3 T R$ | 4,4 T R$ | 3,6 T R$ | 3,1 T R$ | 3,5 T R$ | 2 T R$ |
| Thuế thu nhập | -194,8 Tr R$ | 261,1 Tr R$ | -986,3 Tr R$ | -710,8 Tr R$ | -762,7 Tr R$ | -527,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 2,2 T R$ | 3,8 T R$ | 1,9 T R$ | 2,1 T R$ | 2,6 T R$ | 1,5 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ENGI11 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ENGI11S.a. | 17,59 | 1,37 | 2,27% | 7,78% | 27,9 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
ENGI11 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,29%2017
- 2,32%2018
- 2,19%2019
- 1,28%2020
- 4,36%2021
- 8,37%2022
- 3,07%2023
- 6,03%2024
- 7,64%2025
- 0,94%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 11/08/2026 | 24/08/2026 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 26/11/2025 | 19/12/2025 | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2025 | 26/09/2025 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 25/02/2025 | 28/03/2025 | 1,90 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2024 | 28/08/2024 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 28/12/2023 | 12/01/2024 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2023 | 29/08/2023 | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2023 | 30/03/2023 | 0,80 R$ |
| Cổ tức | 23/08/2022 | 01/09/2022 | 1,16 R$ |
| Cổ tức | 30/12/2021 | 02/03/2022 | 2,20 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2021 | 29/09/2021 | 0,65 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2021 | 30/03/2021 | 1,10 R$ |
Xem tất cả 36 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/08/2020 | 26/08/2020 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2020 | 03/04/2020 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2019 | 23/08/2019 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 22/03/2019 | 10/04/2019 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2019 | 11/03/2019 | 0,65 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2018 | 04/09/2018 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 28/02/2018 | 08/03/2018 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2017 | 01/09/2017 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 22/02/2017 | 08/03/2017 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2016 | 26/08/2016 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 29/02/2016 | 08/03/2016 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 29/06/2015 | 20/07/2015 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 29/06/2015 | 0,54 R$ |
| Cổ tức | 19/08/2014 | 11/09/2014 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2014 | 12/03/2014 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2013 | 21/08/2013 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 24/05/2013 | 03/06/2013 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 30/01/2013 | 07/02/2013 | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2012 | 20/08/2012 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2012 | 04/04/2012 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 19/08/2011 | 02/09/2011 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 02/03/2011 | 15/03/2011 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 17/09/2010 | 28/09/2010 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 11/03/2010 | 22/03/2010 | 0,17 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 27/11/2025 | 10,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 21/10/2009 | 5 đổi 1 |
Về S.a.
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 68,32%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 975,95 Tr phổ thông · 1,54 T ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 165,6 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,73%
- Niêm yết từ
- 01/12/2000
- CNPJ
- 00.864.214/0001-06
A Energisa S.A., negociada na B3 sob os códigos ENGI3, ENGI4 e ENGI11, é um grupo brasileiro de energia com origem em 1905. A companhia atua no setor elétrico com estrutura de holding e operações em diferentes elos da cadeia. O grupo opera distribuição de energia por meio de concessionárias em vários estados, além de ativos de transmissão, geração e comercialização. Também expandiu sua atuação para serviços e soluções energéticas e, mais recentemente, para distribuição de gás em ativos específicos. No mercado nacional, a empresa se posiciona entre os grandes grupos privados de energia com capital brasileiro, competindo em ambientes regulados e no mercado livre. Seu modelo combina receitas de concessões de distribuição com expansão em linhas de transmissão e negócios complementares. A Energisa possui presença geográfica ampla no Brasil e atende milhões de consumidores finais em centenas de municípios. A escala operacional inclui dezenas de milhares de quilômetros de rede e um quadro de aproximadamente dezesseis mil colaboradores próprios.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Gipar S.A.Cổ đông kiểm soát | 61,16% | 5,48% | 26,65% |
| SQUADRA INVESTIMENTOS - GESTÃO DE RECURSOS LTDA. | 4,47% | 10,99% | 8,51% |
| Samambaia Master Fundo de Investimento em Ações no Exterior - BDR Nível I | 4,10% | 10,04% | 7,78% |
| OPPORTUNITY HDF ADMINISTRADORA DE RECURSOS LTDA. | 3,88% | 9,50% | 7,36% |
| BNDES PARTICIPACOES S/A BNDESPAR | 3,24% | 7,94% | 6,15% |
| IVAN MÜLLER BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,21% | 0,50% | 0,39% |
| MULTISETOR COM. LND. E PARTICIPAÇÕES S/ACổ đông kiểm soát | 0,22% | 0,40% | 0,33% |
| MAURICIO PEREZ BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,09% | 0,07% |
| GILBERTO MULLER BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,02% | 0,04% |
| RICARDO PEREZ BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,03% | 0,03% |
| Itacatu S/ACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,03% | 0,02% |
| STELLA PEREZ BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,02% | 0,02% |
| PEDRO AUGUSTO BOTELHO BASTOSCổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,00% | 0,01% |
| MARIA DO CARMO RIPPER KOSCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,02% | 0,01% |
| ADRIANA BOTELHO BASTOS ZAVERUCHACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,01% | 0,01% |
| DORA BOTELHO BASTOSCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,01% | 0,01% |
| ESPOLIO DE ORMEO JUNQUEIRA BOTELHO NETO | 0,02% | 0,00% | 0,01% |
| PAULO CESAR BOTELHO BASTOSCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,01% | 0,01% |
| RUTH MARIA FERREIRA BOTELHO | 0,02% | 0,00% | 0,01% |
| CINTIA ALZUGUIR BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| BEATRIZ ALZUGUIR BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| BRUNO ALZUGUIR BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 22,43% | 54,75% | 42,47% |
| Ações Tesouraria | 0,06% | 0,15% | 0,12% |
Câu hỏi về ENGI11
Giá ENGI11 hôm nay là bao nhiêu?
ENGI11 đang ở mức 52,97 R$ (2,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
ENGI11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ENGI11 đã trả 3,60 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,64%.
P/E và P/B của ENGI11 là bao nhiêu?
ENGI11 đang giao dịch với P/E là 17,59 và P/B là 1,37.
ENGI11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ENGI11 sinh lời 13,77% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,08% và mức sụt giảm tối đa -10,86%.
ENGI11 thuộc ngành nào?
S.a. hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.