B3 · BRL
ENGI3
Energisa SA
- Biên độ trong ngày
- 12,46 R$ – 12,60 R$
- Khối lượng trong ngày
- 134,9 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 10,95 R$ – 14,47 R$
Theo dõi ENGI3 trên Fuolio
Xem ENGI3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíENGI3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 27,9 T R$
- P/E
- 20,74
- P/B
- 1,61
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,92%
- Nợ ròng/EBITDA
- 6,98
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ENGI3 là 1,92%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 4,01%.
Lịch sử giá ENGI3
Rủi ro và lợi nhuận của ENGI3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -6,29% | -1,87% | +23,02% |
| Biến động (năm hóa) | 19,61% | 27,82% | 29,72% |
| Mức sụt giảm tối đa | -12,29% | -36,59% | -36,59% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 17/36 | 31/60 |
Đầu tư vào ENGI3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.102,12 R$.
- Giá trị hôm nay với ENGI3
- 1.102,12 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +10,21%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +1,96%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ENGI3
Định giá
- P/E20,74
- P/B1,61
- EV/EBITDA10,09
- EV/EBIT13,45
- EV/Doanh thu2,46
- P/EBIT4,15
- P/S0,76
- P/OCF4,67
- P/FCF56,64
- Earnings yield7,44%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,60 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,74 R$
Nợ vay
- Nợ ròng62,4 T R$
- Nợ ròng/EBITDA6,98
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,71
- Nợ/Vốn chủ sở hữu3,13
- Hệ số thanh toán hiện hành1,56
- Hệ số thanh toán nhanh1,55
- Tỷ số tiền mặt0,62
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp24,66%
- Biên EBITDA24,36%
- Biên lợi nhuận hoạt động18,28%
- Biên lợi nhuận ròng5,88%
- Vòng quay tài sản0,43
Khả năng sinh lời
- ROE7,78%
- ROA2,51%
- ROIC7,86%
- Payout39,89%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)10,07%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-9,51%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,12%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-41,57%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)4,53%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-55,58%
Giá hợp lý của ENGI3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 12,49 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 10,24 R$
- Thấp hơn giá 17,99%
√(22,50 × 0,60 R$ × 7,74 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,14 R$
- Thấp hơn giá 34,82%
0,49 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ENGI3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 14,05 | 6,66 | 21,58 | 12,90 | 9,21 | 20,21 | 52,20 | 12,31 |
| P/B | 1,47 | 1,14 | 2,60 | 2,21 | 2,63 | 3,95 | 3,68 | 2,34 |
| EV/EBITDA | 10,56 | 8,86 | 10,64 | 9,22 | 8,97 | 13,80 | 13,47 | 8,67 |
| Tỷ suất cổ tức | 5,83% | 3,99% | 1,85% | 5,47% | 2,93% | 8,17% | 1,81% | 2,20% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,88 R$ | 1,66 R$ | 0,83 R$ | 1,05 R$ | 1,43 R$ | 0,81 R$ | 0,25 R$ | 0,63 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,41 R$ | 9,67 R$ | 6,86 R$ | 6,12 R$ | 5,01 R$ | 4,14 R$ | 3,56 R$ | 3,33 R$ |
| ROE | 10,45% | 17,11% | 12,05% | 17,11% | 28,52% | 19,55% | 7,05% | 18,99% |
| ROIC | 7,59% | 9,05% | 7,82% | 8,95% | 9,57% | 6,25% | 4,22% | 7,05% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,39% | 25,40% | 27,27% | 27,13% | 21,52% | 17,99% | 16,34% | 15,87% |
| Biên EBITDA | 25,04% | 23,63% | 26,72% | 26,40% | 22,17% | 19,34% | 17,58% | 24,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,25% | 11,24% | 6,64% | 8,06% | 9,79% | 7,23% | 2,29% | 7,27% |
| Nợ ròng/EBITDA | 7,06 | 5,69 | 5,28 | 5,29 | 4,91 | 6,25 | 6,68 | 4,97 |
Báo cáo tài chính của ENGI3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 35,4 T R$ | 33,7 T R$ | 28,5 T R$ | 26,5 T R$ | 26,5 T R$ | 20,3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -26,4 T R$ | -25,2 T R$ | -20,8 T R$ | -19,3 T R$ | -20,8 T R$ | -16,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 9 T R$ | 8,6 T R$ | 7,8 T R$ | 7,2 T R$ | 5,7 T R$ | 3,7 T R$ |
| EBITDA | 8,9 T R$ | 8 T R$ | 7,6 T R$ | 7 T R$ | 5,9 T R$ | 3,9 T R$ |
| EBIT | 6,8 T R$ | 6,1 T R$ | 6 T R$ | 5,7 T R$ | 4,6 T R$ | 2,7 T R$ |
| Kết quả tài chính | -3,4 T R$ | -1,7 T R$ | -2,5 T R$ | -2,6 T R$ | -1,1 T R$ | -655,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,3 T R$ | 4,4 T R$ | 3,6 T R$ | 3,1 T R$ | 3,5 T R$ | 2 T R$ |
| Thuế thu nhập | -194,8 Tr R$ | 261,1 Tr R$ | -986,3 Tr R$ | -710,8 Tr R$ | -762,7 Tr R$ | -527,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 2,2 T R$ | 3,8 T R$ | 1,9 T R$ | 2,1 T R$ | 2,6 T R$ | 1,5 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ENGI3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ENGI3S.a. | 20,74 | 1,61 | 1,92% | 7,78% | 27,9 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
ENGI3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,34%2017
- 2,20%2018
- 1,81%2019
- 8,17%2020
- 2,93%2021
- 5,47%2022
- 1,85%2023
- 3,99%2024
- 5,83%2025
- 0,80%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 11/08/2026 | 24/08/2026 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 26/11/2025 | 19/12/2025 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2025 | 26/09/2025 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 25/02/2025 | 28/03/2025 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2024 | 28/08/2024 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 28/12/2023 | 12/01/2024 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2023 | 29/08/2023 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2023 | 30/03/2023 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 23/08/2022 | 01/09/2022 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 30/12/2021 | 02/03/2022 | 0,44 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2021 | 29/09/2021 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 19/03/2021 | 30/03/2021 | 0,22 R$ |
Xem tất cả 41 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/08/2020 | 26/08/2020 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2020 | 03/04/2020 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 02/12/2019 | 29/01/2020 | 1,09 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2019 | 23/08/2019 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 22/03/2019 | 10/04/2019 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2019 | 11/03/2019 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2018 | 04/09/2018 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 28/02/2018 | 08/03/2018 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2017 | 01/09/2017 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 22/02/2017 | 08/03/2017 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2016 | 26/08/2016 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/02/2016 | 08/03/2016 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/06/2015 | 20/07/2015 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 29/06/2015 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 19/08/2014 | 11/09/2014 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2014 | 12/03/2014 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2013 | 21/08/2013 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 24/05/2013 | 03/06/2013 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/01/2013 | 07/02/2013 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2012 | 20/08/2012 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2012 | 04/04/2012 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 19/08/2011 | 02/09/2011 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 02/03/2011 | 15/03/2011 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 17/09/2010 | 28/09/2010 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 11/03/2010 | 22/03/2010 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 22/10/2009 | 29/10/2009 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 04/09/2008 | 25/09/2008 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 13/03/2008 | 24/03/2008 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 23/08/2007 | 11/09/2007 | 0,30 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 27/11/2025 | 10,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 21/10/2009 | 5 đổi 1 |
| Chia tách | 24/04/2007 | 10 đổi 1 |
Về S.a.
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 68,32%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 975,95 Tr phổ thông · 1,54 T ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 43,8 N R$
- Niêm yết từ
- 01/12/2000
- CNPJ
- 00.864.214/0001-06
A Energisa S.A. é um grupo de utilidade pública com atuação em distribuição, transmissão, geração e serviços associados ao setor elétrico no Brasil. O portfólio inclui concessionárias de distribuição em diferentes estados, ativos de transmissão e projetos de geração, além de negócios complementares em soluções energéticas e serviços técnicos para clientes corporativos e varejo. A companhia opera em ambiente regulado, com receitas dependentes de contratos de concessão, revisões tarifárias, volume faturado e indicadores de qualidade de serviço. A estratégia tem combinado expansão orgânica, aquisições seletivas e ganhos de eficiência operacional, com investimentos em digitalização de rede, redução de perdas e melhoria de indicadores de continuidade. O grupo tem origem histórica em 1905 e mantém estrutura societária listada na B3 por meio de classes de ações e units.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Gipar S.A.Cổ đông kiểm soát | 61,16% | 5,48% | 26,65% |
| SQUADRA INVESTIMENTOS - GESTÃO DE RECURSOS LTDA. | 4,47% | 10,99% | 8,51% |
| Samambaia Master Fundo de Investimento em Ações no Exterior - BDR Nível I | 4,10% | 10,04% | 7,78% |
| OPPORTUNITY HDF ADMINISTRADORA DE RECURSOS LTDA. | 3,88% | 9,50% | 7,36% |
| BNDES PARTICIPACOES S/A BNDESPAR | 3,24% | 7,94% | 6,15% |
| IVAN MÜLLER BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,21% | 0,50% | 0,39% |
| MULTISETOR COM. LND. E PARTICIPAÇÕES S/ACổ đông kiểm soát | 0,22% | 0,40% | 0,33% |
| MAURICIO PEREZ BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,09% | 0,07% |
| GILBERTO MULLER BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,02% | 0,04% |
| RICARDO PEREZ BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,03% | 0,03% |
| Itacatu S/ACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,03% | 0,02% |
| STELLA PEREZ BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,02% | 0,02% |
| PEDRO AUGUSTO BOTELHO BASTOSCổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,00% | 0,01% |
| MARIA DO CARMO RIPPER KOSCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,02% | 0,01% |
| ADRIANA BOTELHO BASTOS ZAVERUCHACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,01% | 0,01% |
| DORA BOTELHO BASTOSCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,01% | 0,01% |
| ESPOLIO DE ORMEO JUNQUEIRA BOTELHO NETO | 0,02% | 0,00% | 0,01% |
| PAULO CESAR BOTELHO BASTOSCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,01% | 0,01% |
| RUTH MARIA FERREIRA BOTELHO | 0,02% | 0,00% | 0,01% |
| CINTIA ALZUGUIR BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| BEATRIZ ALZUGUIR BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| BRUNO ALZUGUIR BOTELHOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 22,43% | 54,75% | 42,47% |
| Ações Tesouraria | 0,06% | 0,15% | 0,12% |
Câu hỏi về ENGI3
Giá ENGI3 hôm nay là bao nhiêu?
ENGI3 đang ở mức 12,49 R$ (0,16% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
ENGI3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ENGI3 đã trả 0,72 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,83%.
P/E và P/B của ENGI3 là bao nhiêu?
ENGI3 đang giao dịch với P/E là 20,74 và P/B là 1,61.
ENGI3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ENGI3 sinh lời -6,29% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,61% và mức sụt giảm tối đa -12,29%.
ENGI3 thuộc ngành nào?
S.a. hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.