B3 · BRL
ENMT4
Energisa Mato Grosso - Distribuidora de Energia Sa Pfd Shs
- Biên độ trong ngày
- 37,30 R$ – 38,99 R$
- Khối lượng trong ngày
- 41 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 31,31 R$ – 56,85 R$
Theo dõi ENMT4 trên Fuolio
Xem ENMT4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíENMT4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 8,1 T R$
- P/E
- 14,18
- P/B
- 2,05
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 4,35%
- Nợ ròng/EBITDA
- 7,81
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ENMT4 là 4,35%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 6,18%.
Lịch sử giá ENMT4
Rủi ro và lợi nhuận của ENMT4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -31,35% | -33,15% | -40,59% |
| Biến động (năm hóa) | 26,50% | 24,64% | 21,80% |
| Mức sụt giảm tối đa | -39,57% | -57,10% | -57,10% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 15/36 | 28/60 |
Đầu tư vào ENMT4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 594,07 R$.
- Giá trị hôm nay với ENMT4
- 594,07 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -40,59%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -9,89%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ENMT4
Định giá
- P/E14,18
- P/B2,05
- EV/EBITDA11,80
- EV/EBIT14,82
- EV/Doanh thu2,53
- P/EBIT5,01
- P/S0,85
- P/OCF9,30
- P/FCF-75,42
- Earnings yield6,75%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,63 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu18,18 R$
Nợ vay
- Nợ ròng16 T R$
- Nợ ròng/EBITDA7,81
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu4,01
- Nợ/Vốn chủ sở hữu4,18
- Hệ số thanh toán hiện hành2,04
- Hệ số thanh toán nhanh2,02
- Tỷ số tiền mặt0,35
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp23,94%
- Biên EBITDA21,42%
- Biên lợi nhuận hoạt động17,06%
- Biên lợi nhuận ròng6,04%
- Vòng quay tài sản0,57
Khả năng sinh lời
- ROE14,47%
- ROA3,41%
- ROIC7,36%
- Payout61,65%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,75%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-13,50%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)9,35%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-19,93%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)10,99%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-43,70%
Giá hợp lý của ENMT4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 37,30 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 32,80 R$
- Thấp hơn giá 12,08%
√(22,50 × 2,63 R$ × 18,18 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 72,11 R$
- Cao hơn giá 93,32%
4,33 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ENMT4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 13,82 | 17,08 | 10,80 | 15,08 | 15,56 | 10,66 | 12,03 | 9,83 |
| P/B | 3,06 | 4,36 | 3,96 | 5,79 | 6,13 | 2,60 | 3,22 | 2,40 |
| EV/EBITDA | 12,32 | 13,39 | 8,71 | 11,41 | 12,38 | 9,81 | 11,41 | 9,17 |
| Tỷ suất cổ tức | 10,00% | 3,24% | 7,24% | 4,32% | 6,11% | 1,72% | 3,47% | 11,33% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,98 R$ | 4,97 R$ | 6,30 R$ | 5,44 R$ | 5,18 R$ | 3,10 R$ | 2,71 R$ | 2,01 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 17,96 R$ | 19,46 R$ | 17,18 R$ | 14,16 R$ | 13,14 R$ | 12,70 R$ | 10,13 R$ | 8,20 R$ |
| ROE | 22,16% | 25,54% | 36,67% | 38,42% | 39,39% | 24,38% | 26,78% | 24,45% |
| ROIC | 8,59% | 11,72% | 17,62% | 17,07% | 15,47% | 10,86% | 10,25% | 9,52% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,79% | 27,86% | 34,14% | 31,44% | 27,78% | 22,44% | 22,14% | 21,96% |
| Biên EBITDA | 23,37% | 25,01% | 32,23% | 29,73% | 26,14% | 23,03% | 21,41% | 21,05% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,70% | 13,25% | 18,23% | 16,70% | 15,48% | 13,30% | 12,04% | 9,76% |
| Nợ ròng/EBITDA | 6,59 | 4,34 | 2,60 | 2,95 | 3,16 | 3,65 | 4,64 | 4,61 |
Báo cáo tài chính của ENMT4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9 T R$ | 8,2 T R$ | 7,6 T R$ | 7,1 T R$ | 7,3 T R$ | 5,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,7 T R$ | -5,9 T R$ | -5 T R$ | -4,9 T R$ | -5,3 T R$ | -4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,3 T R$ | 2,3 T R$ | 2,6 T R$ | 2,2 T R$ | 2 T R$ | 1,1 T R$ |
| EBITDA | 2,1 T R$ | 2,1 T R$ | 2,4 T R$ | 2,1 T R$ | 1,9 T R$ | 1,2 T R$ |
| EBIT | 1,7 T R$ | 1,7 T R$ | 2,2 T R$ | 1,9 T R$ | 1,7 T R$ | 931,4 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -736,1 Tr R$ | -509,7 Tr R$ | -488,3 Tr R$ | -477,5 Tr R$ | -303,2 Tr R$ | -108,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 978,9 Tr R$ | 1,2 T R$ | 1,7 T R$ | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ | 822,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -107,6 Tr R$ | -128,9 Tr R$ | -292,8 Tr R$ | -210,3 Tr R$ | -245,6 Tr R$ | -144,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 871,3 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,4 T R$ | 1,2 T R$ | 1,1 T R$ | 678 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ENMT4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ENMT4Mato Grosso-Distribuidora De Energia S/a | 14,18 | 2,05 | 4,35% | 14,47% | 8,1 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,25 | 1,31 | 3,45% | 9,86% | 157,6 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 157,6 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,07 | 2,15 | 12,67% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,68 | 2,68 | 0,00% | 4,73% | 54,6 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,90 | 2,35 | 8,05% | 26,43% | 53,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,27 | 1,95 | 3,91% | 3,67% | 51,1 T R$ |
ENMT4 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,75%2017
- 11,33%2018
- 3,47%2019
- 1,72%2020
- 6,11%2021
- 4,32%2022
- 7,24%2023
- 3,24%2024
- 10,00%2025
- 2,04%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/03/2026 | 10/04/2026 | 0,76 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2025 | 26/11/2025 | 0,86 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2025 | 23/09/2025 | 1,87 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2025 | 13/05/2025 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 25/02/2025 | 25/03/2025 | 2,40 R$ |
| Cổ tức | 04/07/2024 | 23/07/2024 | 1,30 R$ |
| Cổ tức | 15/03/2024 | 12/04/2024 | 1,44 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2023 | 04/12/2023 | 1,37 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2023 | 04/12/2023 | 1,11 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2023 | 25/08/2023 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 20/03/2023 | 29/03/2023 | 1,67 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2022 | 24/11/2022 | 1,43 R$ |
Xem tất cả 42 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/08/2022 | 25/08/2022 | 1,20 R$ |
| Cổ tức | 22/03/2022 | 23/06/2022 | 0,91 R$ |
| Cổ tức | 16/11/2021 | 09/12/2021 | 0,87 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2021 | 27/08/2021 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2021 | 27/08/2021 | 1,44 R$ |
| Cổ tức | 16/03/2021 | 26/03/2021 | 1,65 R$ |
| Cổ tức | 16/03/2021 | 26/03/2021 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 17/11/2020 | 26/11/2020 | 0,57 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2019 | 10/12/2019 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 18/06/2019 | 28/06/2019 | 0,68 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2019 | 27/06/2019 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 13/11/2018 | 27/11/2018 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 14/08/2018 | 31/08/2018 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 18/06/2018 | 28/06/2018 | 1,05 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2018 | 10/05/2018 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2017 | 28/06/2017 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2016 | 23/06/2016 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2015 | 06/08/2015 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2015 | 11/05/2015 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 20/03/2015 | 27/03/2015 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2011 | 22/08/2014 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2010 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | — | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/02/2010 | — | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 07/04/2008 | — | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/02/2008 | — | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2007 | — | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/04/2006 | — | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/02/2005 | — | 0,00 R$ |
Về Mato Grosso-Distribuidora De Energia S/a
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 2,31%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 75,53 Tr phổ thông · 143,41 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 20,4 N R$
- Niêm yết từ
- 14/06/1995
- CNPJ
- 03.467.321/0001-99
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Rede Energia Participações S/ACổ đông kiểm soát | 94,20% | 99,26% | 97,51% |
| Outros | 5,80% | 0,74% | 2,49% |
Câu hỏi về ENMT4
Giá ENMT4 hôm nay là bao nhiêu?
ENMT4 đang ở mức 37,30 R$ (-2,36% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
ENMT4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ENMT4 đã trả 5,50 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 10,00%.
P/E và P/B của ENMT4 là bao nhiêu?
ENMT4 đang giao dịch với P/E là 14,18 và P/B là 2,05.
ENMT4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ENMT4 sinh lời -31,35% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 26,50% và mức sụt giảm tối đa -39,57%.