B3 · BRL
EPAR3
Embpar Participacoes SA
- Biên độ trong ngày
- 1,23 R$ – 1,26 R$
- Khối lượng trong ngày
- 18,5 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,23 R$ – 4,88 R$
Theo dõi EPAR3 trên Fuolio
Xem EPAR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíEPAR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 18,4 Tr R$
- P/E
- -34,21
- P/B
- 0,18
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá EPAR3
Rủi ro và lợi nhuận của EPAR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -70,02% | -85,64% | -78,31% |
| Biến động (năm hóa) | 28,69% | 36,05% | 44,68% |
| Mức sụt giảm tối đa | -70,02% | -85,64% | -85,64% |
| Số tháng tăng | 0/12 | 7/36 | 17/60 |
Đầu tư vào EPAR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 216,94 R$.
- Giá trị hôm nay với EPAR3
- 216,94 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -78,31%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -26,34%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của EPAR3
Định giá
- P/E-34,21
- P/B0,18
- EV/EBITDA-709,76
- EV/EBIT-11,02
- EV/Doanh thu3,79
- P/EBIT-23,84
- P/S8,20
- P/OCF3,85
- P/FCF2,66
- Earnings yield-9,08%
- Hệ số PEG-0,35
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,04 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,79 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-9,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,24
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành4,69
- Hệ số thanh toán nhanh4,69
- Tỷ số tiền mặt3,74
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp97,82%
- Biên EBITDA-0,53%
- Biên lợi nhuận hoạt động-34,39%
- Biên lợi nhuận ròng-9,65%
- Vòng quay tài sản0,04
Khả năng sinh lời
- ROE-0,53%
- ROA-0,38%
- ROIC0,00%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-68,11%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-90,19%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)57,81%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-22,88%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)97,49%
Giá hợp lý của EPAR3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1,24 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho EPAR3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 33,30 R$
- Cao hơn giá 2.585,57%
2,00 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của EPAR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -20,90 | -11,56 | 11,09 | 2,28 | 2,64 | 10,61 | 9,41 | -4,90 |
| P/B | 1,52 | 1,42 | 2,15 | 1,26 | 2,16 | 6,49 | 9,02 | 117,21 |
| EV/EBITDA | — | — | 3,29 | 1,97 | 2,39 | 5,37 | 4,68 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 21,71% | 72,64% | 10,70% | 41,41% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,19 R$ | -0,46 R$ | 1,05 R$ | 4,27 R$ | 4,97 R$ | 1,07 R$ | 0,65 R$ | -0,65 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 2,65 R$ | 3,72 R$ | 5,39 R$ | 7,73 R$ | 6,06 R$ | 1,75 R$ | 0,68 R$ | 0,03 R$ |
| ROE | -7,27% | -12,28% | 19,42% | 55,24% | 82,04% | 61,18% | 95,86% | -2.391,63% |
| ROIC | -9,14% | 0,00% | 25,10% | 39,90% | 78,36% | 40,21% | 41,70% | -27,57% |
| Biên lợi nhuận gộp | 98,75% | -1,90% | 17,56% | 16,93% | 16,58% | 18,69% | 14,69% | 14,49% |
| Biên EBITDA | -93,52% | -4,28% | 11,05% | 9,60% | 9,07% | 8,21% | 5,50% | -1,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | -119,82% | -27,86% | 3,40% | 5,84% | 7,83% | 3,50% | 2,05% | -2,79% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | -0,12 | 0,58 | 0,11 | 0,85 | 1,16 | — |
Báo cáo tài chính của EPAR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,4 Tr R$ | 24,4 Tr R$ | 457,5 Tr R$ | 1,1 T R$ | 943,2 Tr R$ | 453,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -30 N R$ | -24,8 Tr R$ | -377,1 Tr R$ | -902,6 Tr R$ | -786,8 Tr R$ | -369 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,4 Tr R$ | -464 N R$ | 80,3 Tr R$ | 184 Tr R$ | 156,4 Tr R$ | 84,8 Tr R$ |
| EBITDA | -2,2 Tr R$ | -1 Tr R$ | 50,6 Tr R$ | 104,3 Tr R$ | 85,6 Tr R$ | 37,3 Tr R$ |
| EBIT | -3,2 Tr R$ | -2,5 Tr R$ | 27,4 Tr R$ | 97,4 Tr R$ | 77,9 Tr R$ | 29,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 632 N R$ | 3,4 Tr R$ | -4,4 Tr R$ | -8,9 Tr R$ | -4 Tr R$ | -9,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -2,6 Tr R$ | 823 N R$ | 23 Tr R$ | 88,5 Tr R$ | 73,8 Tr R$ | 20,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -252 N R$ | -7,6 Tr R$ | -7,5 Tr R$ | -25,1 Tr R$ | 57 N R$ | -4,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -2,9 Tr R$ | -6,8 Tr R$ | 15,6 Tr R$ | 63,5 Tr R$ | 73,9 Tr R$ | 15,9 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
EPAR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| EPAR3Embpar Participacoes | -34,21 | 0,18 | 0,00% | -0,53% | 18,4 Tr R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,68 | 2,52 | 2,74% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -148,06 | 0,77 | 0,00% | -0,52% | 5,3 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,97 | 1,13 | 23,69% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,74 | 1,06 | 25,19% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,11 | 1,01 | 14,21% | 16,58% | 5,2 T R$ |
EPAR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 41,41%2022
- 10,70%2023
- 72,64%2024
- 21,71%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2025 | 30/05/2025 | 0,87 R$ |
| Cổ tức | 17/12/2024 | 23/12/2024 | 0,96 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 20/12/2024 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 26/12/2023 | 03/01/2024 | 2,62 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 30/06/2023 | 1,24 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2022 | 11/05/2022 | 2,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 06/05/2022 | 2,02 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2008 | 15/05/2008 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2008 | 15/05/2008 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2007 | — | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2006 | — | 0,00 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 09/11/2015 | 1 đổi 25 |
Về Embpar Participacoes
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Material de Transporte
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 12,92%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 14,86 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 10 N R$
- Niêm yết từ
- 18/03/1996
- CNPJ
- 42.331.462/0001-31
A Embpar Participações S.A. é uma holding brasileira com atuação concentrada em participações societárias e gestão de ativos de suas controladas. A estrutura operacional reportada ao mercado inclui negócios ligados à administração de propriedades imobiliárias e atividades remanescentes associadas ao segmento florestal/madeireiro, após reestruturações nos últimos anos. A companhia foi constituída em 1974 e mantém listagem na B3 no segmento tradicional. Como holding, o desempenho depende da evolução patrimonial e financeira das subsidiárias, alienação de ativos, gestão de passivos e eficiência na alocação de capital. A liquidez de mercado tende a ser reduzida em comparação com emissores de maior porte, e os resultados podem apresentar maior volatilidade por eventos não recorrentes e efeitos de reavaliação de ativos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Aliança Battistella Agro Pastoril Adm.de Bens S/ACổ đông kiểm soát | 69,49% | 0,00% | 69,49% |
| Outros | 30,51% | 0,00% | 30,51% |
Câu hỏi về EPAR3
Giá EPAR3 hôm nay là bao nhiêu?
EPAR3 đang ở mức 1,24 R$ (0,81% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
EPAR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
EPAR3 đã trả 0,87 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 21,71%.
P/E và P/B của EPAR3 là bao nhiêu?
EPAR3 đang giao dịch với P/E là -34,21 và P/B là 0,18.
EPAR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
EPAR3 sinh lời -70,02% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 28,69% và mức sụt giảm tối đa -70,02%.
EPAR3 thuộc ngành nào?
Embpar Participacoes hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Material de Transporte.