B3 · BRL
EQPA5
Equatorial Para Distribuidora de Energia SA Pfd Registered Shs A
- Biên độ trong ngày
- 7,90 R$ – 8,20 R$
- Khối lượng trong ngày
- 4,7 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 5,32 R$ – 17,00 R$
Theo dõi EQPA5 trên Fuolio
Xem EQPA5 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíEQPA5 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 12,3 T R$
- P/E
- 0,91
- P/B
- 3,32
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 6,93%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,63
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EQPA5 là 6,93%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,80%.
Lịch sử giá EQPA5
Rủi ro và lợi nhuận của EQPA5
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +32,80% | +40,07% | +60,29% |
| Biến động (năm hóa) | 143,67% | 85,14% | 67,99% |
| Mức sụt giảm tối đa | -49,84% | -49,84% | -49,84% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 11/36 | 21/60 |
Đầu tư vào EQPA5 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.602,90 R$.
- Giá trị hôm nay với EQPA5
- 1.602,90 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +60,29%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +9,90%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của EQPA5
Định giá
- P/E0,91
- P/B3,32
- EV/EBITDA1,22
- EV/EBIT1,26
- EV/Doanh thu1,99
- P/EBIT0,61
- P/S0,96
- P/OCF9,54
- P/FCF37,32
- Earnings yield79,28%
- Hệ số PEG0,00
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu8,72 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu2,38 R$
Nợ vay
- Nợ ròng13,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA0,63
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,50
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,96
- Hệ số thanh toán hiện hành1,71
- Hệ số thanh toán nhanh1,70
- Tỷ số tiền mặt0,66
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp167,25%
- Biên EBITDA162,68%
- Biên lợi nhuận hoạt động157,82%
- Biên lợi nhuận ròng150,85%
- Vòng quay tài sản0,64
Khả năng sinh lời
- ROE366,78%
- ROA96,34%
- ROIC108,38%
- Payout6,28%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)14,37%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)86,93%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)12,54%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)873,94%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)10,10%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)960,72%
Giá hợp lý của EQPA5 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,90 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 21,60 R$
- Cao hơn giá 173,38%
√(22,50 × 8,72 R$ × 2,38 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 9,53 R$
- Cao hơn giá 20,65%
0,57 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của EQPA5 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 1,15 | 8,94 | 8,92 | 12,15 | 14,91 | 16,17 | 30,37 | 22,17 |
| P/B | 4,26 | 3,54 | 4,27 | 6,54 | 4,55 | 3,44 | 4,32 | 3,36 |
| EV/EBITDA | 1,62 | 8,65 | 7,48 | 10,17 | 9,50 | 10,01 | 16,85 | 13,17 |
| Tỷ suất cổ tức | 6,59% | 9,50% | 1,64% | 10,32% | 5,92% | 4,75% | 1,86% | 1,31% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 8,71 R$ | 0,89 R$ | 1,01 R$ | 0,70 R$ | 0,46 R$ | 0,33 R$ | 0,21 R$ | 0,21 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 2,34 R$ | 2,26 R$ | 2,10 R$ | 1,31 R$ | 1,52 R$ | 1,53 R$ | 1,49 R$ | 1,36 R$ |
| ROE | 371,61% | 39,61% | 47,90% | 53,85% | 30,52% | 21,30% | 14,21% | 15,15% |
| ROIC | 119,68% | 17,70% | 26,08% | 21,62% | 18,10% | 13,24% | 8,70% | 9,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 172,37% | 31,83% | 33,81% | 34,36% | 28,82% | 30,26% | 26,76% | 24,98% |
| Biên EBITDA | 168,87% | 27,22% | 32,02% | 28,18% | 24,77% | 25,21% | 18,74% | 19,08% |
| Biên lợi nhuận ròng | 157,45% | 18,19% | 21,45% | 18,28% | 12,63% | 12,23% | 8,38% | 8,29% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,55 | 2,67 | 1,50 | 2,28 | 1,90 | 2,16 | 3,27 | 3,54 |
Báo cáo tài chính của EQPA5
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,2 T R$ | 10,9 T R$ | 10,4 T R$ | 8,5 T R$ | 8,1 T R$ | 5,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | 8,8 T R$ | -7,4 T R$ | -6,9 T R$ | -5,6 T R$ | -5,8 T R$ | -4,1 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 21,1 T R$ | 3,5 T R$ | 3,5 T R$ | 2,9 T R$ | 2,3 T R$ | 1,8 T R$ |
| EBITDA | 20,6 T R$ | 3 T R$ | 3,3 T R$ | 2,4 T R$ | 2 T R$ | 1,5 T R$ |
| EBIT | 20 T R$ | 2,5 T R$ | 2,9 T R$ | 2 T R$ | 1,6 T R$ | 1,2 T R$ |
| Kết quả tài chính | -530,4 Tr R$ | -337,5 Tr R$ | -331,4 Tr R$ | -282,9 Tr R$ | -346,8 Tr R$ | -204,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 19,5 T R$ | 2,2 T R$ | 2,6 T R$ | 1,7 T R$ | 1,3 T R$ | 964,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -252 Tr R$ | -218,1 Tr R$ | -327,3 Tr R$ | -179,3 Tr R$ | -273,6 Tr R$ | -246,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 19,2 T R$ | 2 T R$ | 2,2 T R$ | 1,6 T R$ | 1 T R$ | 718,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
EQPA5 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| EQPA5Equatorial Para Distribuidora De Energia | 0,91 | 3,32 | 6,93% | 366,78% | 12,3 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
EQPA5 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,13%2017
- 1,31%2018
- 1,86%2019
- 4,75%2020
- 5,92%2021
- 10,32%2022
- 1,64%2023
- 9,50%2024
- 6,59%2025
- 6,93%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 19/08/2026 | 31/08/2026 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 25/06/2026 | 08/07/2026 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2026 | 22/06/2026 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 26/12/2025 | 0,66 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/01/2024 | 11/12/2024 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 28/11/2024 | 0,76 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 05/12/2023 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 05/12/2023 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 28/11/2022 | 09/12/2022 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 23/11/2022 | 01/12/2022 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 23/06/2022 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 25/11/2021 | 14/12/2021 | 0,16 R$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 24/08/2021 | 30/09/2021 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 14/05/2021 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2020 | 23/12/2020 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2020 | 23/12/2020 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/05/2020 | 24/06/2020 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2019 | 16/12/2019 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2019 | 13/05/2019 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 25/03/2019 | 03/04/2019 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2018 | 18/12/2018 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2017 | 08/12/2017 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2016 | 14/12/2016 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | 30/12/2010 | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 07/04/2008 | 30/12/2008 | 0,78 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2007 | 08/01/2008 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 21/12/2007 | 08/01/2008 | 3,85 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/08/2007 | 27/12/2007 | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2007 | 21/12/2007 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2007 | 21/12/2007 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | — | 0,49 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/04/2006 | — | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2006 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2004 | — | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/03/2004 | — | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2003 | — | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 29/05/2002 | — | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 0,48 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2000 | — | 0,49 R$ |
Về Equatorial Para Distribuidora De Energia
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 3,50%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 2,2 T phổ thông · 4,45 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,8 N R$
- Niêm yết từ
- 13/07/1999
- CNPJ
- 04.895.728/0001-80
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Equatorial Energia Distribuição S.A.Cổ đông kiểm soát | 96,67% | 10,37% | 96,50% |
| VICTOR ADLER | 0,48% | 9,16% | 0,50% |
| Outros | 2,84% | 80,46% | 3,00% |
Câu hỏi về EQPA5
Giá EQPA5 hôm nay là bao nhiêu?
EQPA5 đang ở mức 7,90 R$ (-1,25% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
EQPA5 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
EQPA5 đã trả 0,66 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,59%.
P/E và P/B của EQPA5 là bao nhiêu?
EQPA5 đang giao dịch với P/E là 0,91 và P/B là 3,32.
EQPA5 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
EQPA5 sinh lời 32,80% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 143,67% và mức sụt giảm tối đa -49,84%.