B3 · BRL

EQPA5

Equatorial Para Distribuidora de Energia SA Pfd Registered Shs A

7,90 R$-1,25% (-0,10 R$)
Biên độ trong ngày
7,90 R$ – 8,20 R$
Khối lượng trong ngày
4,7 N R$
Biên độ 52 tuần
5,32 R$ – 17,00 R$

Theo dõi EQPA5 trên Fuolio

Xem EQPA5 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

EQPA5 qua các con số

Vốn hóa thị trường
12,3 T R$
P/E
0,91
P/B
3,32
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
6,93%
Nợ ròng/EBITDA
0,63

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EQPA5 là 6,93%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,80%.

Lịch sử giá EQPA5

01/10/202529/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của EQPA5

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+32,80%+40,07%+60,29%
Biến động (năm hóa)143,67%85,14%67,99%
Mức sụt giảm tối đa-49,84%-49,84%-49,84%
Số tháng tăng5/1211/3621/60

Đầu tư vào EQPA5 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.602,90 R$.

Giá trị hôm nay với EQPA5
1.602,90 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+60,29%
Lợi nhuận mỗi năm
+9,90%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của EQPA5

Định giá

  • P/E
    0,91
  • P/B
    3,32
  • EV/EBITDA
    1,22
  • EV/EBIT
    1,26
  • EV/Doanh thu
    1,99
  • P/EBIT
    0,61
  • P/S
    0,96
  • P/OCF
    9,54
  • P/FCF
    37,32
  • Earnings yield
    79,28%
  • Hệ số PEG
    0,00
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    8,72 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    2,38 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    13,1 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,63
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    2,50
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,96
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,71
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,70
  • Tỷ số tiền mặt
    0,66

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    167,25%
  • Biên EBITDA
    162,68%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    157,82%
  • Biên lợi nhuận ròng
    150,85%
  • Vòng quay tài sản
    0,64

Khả năng sinh lời

  • ROE
    366,78%
  • ROA
    96,34%
  • ROIC
    108,38%
  • Payout
    6,28%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    14,37%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    86,93%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    12,54%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    873,94%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    10,10%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    960,72%

Giá hợp lý của EQPA5 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,90 R$.

Giá hợp lý theo Graham
21,60 R$
Cao hơn giá 173,38%

√(22,50 × 8,72 R$ × 2,38 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
9,53 R$
Cao hơn giá 20,65%

0,57 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của EQPA5 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E1,158,948,9212,1514,9116,1730,3722,17
P/B4,263,544,276,544,553,444,323,36
EV/EBITDA1,628,657,4810,179,5010,0116,8513,17
Tỷ suất cổ tức6,59%9,50%1,64%10,32%5,92%4,75%1,86%1,31%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu8,71 R$0,89 R$1,01 R$0,70 R$0,46 R$0,33 R$0,21 R$0,21 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu2,34 R$2,26 R$2,10 R$1,31 R$1,52 R$1,53 R$1,49 R$1,36 R$
ROE371,61%39,61%47,90%53,85%30,52%21,30%14,21%15,15%
ROIC119,68%17,70%26,08%21,62%18,10%13,24%8,70%9,62%
Biên lợi nhuận gộp172,37%31,83%33,81%34,36%28,82%30,26%26,76%24,98%
Biên EBITDA168,87%27,22%32,02%28,18%24,77%25,21%18,74%19,08%
Biên lợi nhuận ròng157,45%18,19%21,45%18,28%12,63%12,23%8,38%8,29%
Nợ ròng/EBITDA0,552,671,502,281,902,163,273,54

Báo cáo tài chính của EQPA5

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần12,2 T R$10,9 T R$10,4 T R$8,5 T R$8,1 T R$5,9 T R$
Giá vốn hàng bán8,8 T R$-7,4 T R$-6,9 T R$-5,6 T R$-5,8 T R$-4,1 T R$
Lợi nhuận gộp21,1 T R$3,5 T R$3,5 T R$2,9 T R$2,3 T R$1,8 T R$
EBITDA20,6 T R$3 T R$3,3 T R$2,4 T R$2 T R$1,5 T R$
EBIT20 T R$2,5 T R$2,9 T R$2 T R$1,6 T R$1,2 T R$
Kết quả tài chính-530,4 Tr R$-337,5 Tr R$-331,4 Tr R$-282,9 Tr R$-346,8 Tr R$-204,1 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế19,5 T R$2,2 T R$2,6 T R$1,7 T R$1,3 T R$964,8 Tr R$
Thuế thu nhập-252 Tr R$-218,1 Tr R$-327,3 Tr R$-179,3 Tr R$-273,6 Tr R$-246,3 Tr R$
Lợi nhuận ròng19,2 T R$2 T R$2,2 T R$1,6 T R$1 T R$718,5 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

EQPA5 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
EQPA5Equatorial Para Distribuidora De Energia0,913,326,93%366,78%12,3 T R$
AXIA3AXIA313,391,323,41%9,86%159 T R$
AXIA7AXIA7——0,00%—159 T R$
SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO12,062,1512,68%17,80%96,7 T R$
ENEV3ENEVA S.A56,292,660,00%4,73%54,2 T R$
CPFE3CPFL ENERGIA S.A.8,732,318,20%26,43%52,4 T R$
EQTL3EQUATORIAL S.A.53,421,963,89%3,67%51,2 T R$

EQPA5 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,13%2017
  • 1,31%2018
  • 1,86%2019
  • 4,75%2020
  • 5,92%2021
  • 10,32%2022
  • 1,64%2023
  • 9,50%2024
  • 6,59%2025
  • 6,93%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức19/08/202631/08/20260,10 R$
Cổ tức25/06/202608/07/20260,32 R$
Cổ tức29/04/202622/06/20260,13 R$
Cổ tức29/04/202526/12/20250,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/01/202411/12/20240,00 R$
Cổ tức30/04/202428/11/20240,76 R$
Cổ tức28/04/202305/12/20230,13 R$
Cổ tức28/04/202305/12/20230,02 R$
Cổ tức28/11/202209/12/20220,36 R$
Cổ tức23/11/202201/12/20220,40 R$
Cổ tức28/04/202223/06/20220,13 R$
Cổ tức25/11/202114/12/20210,16 R$
Xem tất cả 39 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức24/08/202130/09/20210,15 R$
Cổ tức29/04/202114/05/20210,10 R$
Cổ tức15/12/202023/12/20200,17 R$
Cổ tức15/12/202023/12/20200,03 R$
Cổ tức29/05/202024/06/20200,05 R$
Cổ tức11/11/201916/12/20190,07 R$
Cổ tức29/04/201913/05/20190,02 R$
Cổ tức25/03/201903/04/20190,03 R$
Cổ tức25/04/201818/12/20180,06 R$
Cổ tức25/04/201708/12/20170,05 R$
Cổ tức14/04/201614/12/20160,05 R$
Cổ tức29/04/201030/12/20100,49 R$
Cổ tức07/04/200830/12/20080,78 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/200708/01/20080,14 R$
Cổ tức21/12/200708/01/20083,85 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/08/200727/12/20070,49 R$
Cổ tức26/04/200721/12/20070,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/200721/12/20070,39 R$
Cổ tức30/04/2009—0,49 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/04/2006—0,46 R$
Cổ tức19/04/2006—0,09 R$
Cổ tức29/04/2004—0,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/2004—0,35 R$
Cổ tức30/04/2003—0,49 R$
Cổ tức29/05/2002—0,49 R$
Cổ tức30/04/2001—0,48 R$
Cổ tức11/04/2000—0,49 R$

Về Equatorial Para Distribuidora De Energia

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
3,50%
Cổ phiếu đã phát hành
2,2 T phổ thông · 4,45 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
1,8 N R$
Niêm yết từ
13/07/1999
CNPJ
04.895.728/0001-80
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Equatorial Energia Distribuição S.A.Cổ đông kiểm soát96,67%10,37%96,50%
VICTOR ADLER0,48%9,16%0,50%
Outros2,84%80,46%3,00%

Câu hỏi về EQPA5

Giá EQPA5 hôm nay là bao nhiêu?

EQPA5 đang ở mức 7,90 R$ (-1,25% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

EQPA5 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

EQPA5 đã trả 0,66 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,59%.

P/E và P/B của EQPA5 là bao nhiêu?

EQPA5 đang giao dịch với P/E là 0,91 và P/B là 3,32.

EQPA5 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

EQPA5 sinh lời 32,80% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 143,67% và mức sụt giảm tối đa -49,84%.