B3 · BRL

EUCA3

Eucatex S.A. Industria e Comercio

21,31 R$+1,24% (0,26 R$)
Biên độ trong ngày
21,31 R$ – 21,31 R$
Khối lượng trong ngày
2,1 N R$
Biên độ 52 tuần
18,05 R$ – 26,50 R$

Theo dõi EUCA3 trên Fuolio

Xem EUCA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

EUCA3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
2 T R$
P/E
4,92
P/B
0,65
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
4,80%
Nợ ròng/EBITDA
0,54

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EUCA3 là 4,80%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,34%.

Lịch sử giá EUCA3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của EUCA3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+4,59%+84,00%+90,31%
Biến động (năm hóa)37,60%31,38%37,02%
Mức sụt giảm tối đa-19,04%-19,04%-35,12%
Số tháng tăng7/1221/3633/60

Đầu tư vào EUCA3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.903,10 R$.

Giá trị hôm nay với EUCA3
1.903,10 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+90,31%
Lợi nhuận mỗi năm
+13,74%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của EUCA3

Định giá

  • P/E
    4,92
  • P/B
    0,65
  • EV/EBITDA
    2,83
  • EV/EBIT
    4,29
  • EV/Doanh thu
    0,79
  • P/EBIT
    3,47
  • P/S
    0,64
  • P/OCF
    3,76
  • P/FCF
    10,39
  • Earnings yield
    23,32%
  • Hệ số PEG
    0,09
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    4,33 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    32,61 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    478,1 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,54
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,16
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,32
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,22
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,36
  • Tỷ số tiền mặt
    0,53

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    36,28%
  • Biên EBITDA
    28,02%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    18,49%
  • Biên lợi nhuận ròng
    12,67%
  • Vòng quay tài sản
    0,61

Khả năng sinh lời

  • ROE
    13,28%
  • ROA
    7,74%
  • ROIC
    14,77%
  • Payout
    23,62%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    8,09%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    1,48%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    8,62%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    61,15%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    3,55%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    54,98%

Giá hợp lý của EUCA3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 21,31 R$.

Giá hợp lý theo Graham
56,36 R$
Cao hơn giá 164,50%

√(22,50 × 4,33 R$ × 32,61 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
12,32 R$
Thấp hơn giá 42,17%

0,74 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của EUCA3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E6,157,953,564,302,6014,9090,1130,37
P/B0,710,610,630,550,591,454,460,70
EV/EBITDA3,063,693,492,902,167,6123,755,54
Tỷ suất cổ tức6,46%0,00%11,69%2,15%1,42%0,00%0,06%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,45 R$2,14 R$4,56 R$2,78 R$4,62 R$1,56 R$0,71 R$0,31 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu29,88 R$27,76 R$25,99 R$21,73 R$20,38 R$15,99 R$14,32 R$13,64 R$
ROE11,53%7,70%17,54%12,79%22,67%9,73%4,95%2,29%
ROIC11,18%10,40%11,71%12,15%19,73%6,08%5,25%4,94%
Biên lợi nhuận gộp37,19%32,97%32,81%32,26%35,40%31,45%28,05%28,53%
Biên EBITDA26,73%20,24%22,37%22,50%28,22%18,79%17,47%18,53%
Biên lợi nhuận ròng10,28%6,93%15,77%10,26%17,47%8,02%4,30%2,29%
Nợ ròng/EBITDA0,700,970,980,940,551,251,561,78

Báo cáo tài chính của EUCA3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần3,1 T R$2,9 T R$2,7 T R$2,5 T R$2,4 T R$1,8 T R$
Giá vốn hàng bán-1,9 T R$-1,9 T R$-1,8 T R$-1,7 T R$-1,6 T R$-1,2 T R$
Lợi nhuận gộp1,2 T R$942,3 Tr R$878,5 Tr R$809,9 Tr R$867 Tr R$565,3 Tr R$
EBITDA829,7 Tr R$578,3 Tr R$598,9 Tr R$565 Tr R$691,2 Tr R$337,8 Tr R$
EBIT525,7 Tr R$373,3 Tr R$350,5 Tr R$386,8 Tr R$549,7 Tr R$194,4 Tr R$
Kết quả tài chính-77,2 Tr R$-146,2 Tr R$-25,1 Tr R$-64,5 Tr R$-24,2 Tr R$47,8 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế448,5 Tr R$227,1 Tr R$325,4 Tr R$322,3 Tr R$525,6 Tr R$242,2 Tr R$
Thuế thu nhập-129,4 Tr R$-29,1 Tr R$96,8 Tr R$-64,8 Tr R$-97,6 Tr R$-98 Tr R$
Lợi nhuận ròng319,1 Tr R$198 Tr R$422,2 Tr R$257,5 Tr R$428 Tr R$144,2 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

EUCA3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
EUCA3Industria E Comercio4,920,654,80%13,28%2 T R$
VALE3VALE S.A.29,931,588,03%5,27%310,3 T R$
GGBR4GERDAU S.A.21,460,903,26%4,18%45,4 T R$
GGBR3GERDAU S.A.18,250,763,83%4,18%45,4 T R$
CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A.11,663,717,70%31,79%27,2 T R$
KLBN4KLABIN S.A.127,002,376,52%1,86%22,8 T R$
KLBN3KLABIN S.A.132,292,476,25%1,86%22,8 T R$

EUCA3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202531/12/20261,02 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,70%2017
  • 0,00%2018
  • 0,06%2019
  • 0,00%2020
  • 1,42%2021
  • 2,15%2022
  • 11,69%2023
  • 0,00%2024
  • 6,46%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/202529/12/20250,67 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/201315/04/20250,19 R$
Cổ tức16/04/201215/04/20250,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/201115/04/20250,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/12/202309/01/20250,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/202327/12/20230,59 R$
Cổ tức15/12/202327/12/20230,59 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/202327/12/20230,72 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202121/02/20220,26 R$
Cổ tức11/05/202130/12/20210,17 R$
Cổ tức06/05/201930/12/20190,04 R$
Cổ tức25/04/201725/04/20170,05 R$
Xem tất cả 20 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức18/04/201630/12/20160,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/201221/06/20130,17 R$
Cổ tức26/04/201105/08/20110,01 R$
Cổ tức05/05/201121/06/20110,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/201021/06/20110,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/01/2021—0,20 R$
Cổ tức30/04/2018—0,06 R$
Cổ tức10/04/2015—0,04 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu26/07/20071 đổi 10
Thưởng cổ phiếu17/07/19871,90% bằng cổ phiếu
Thưởng cổ phiếu03/07/19871,90% bằng cổ phiếu

Về Industria E Comercio

Ngành
Materiais Básicos
Phân khúc
Madeira
Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
80,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
55,79%
Cổ phiếu đã phát hành
31,26 Tr phổ thông · 61,36 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
7,8 N R$
Niêm yết từ
20/08/1969
CNPJ
56.643.018/0001-66

A Eucatex S.A. Indústria e Comércio produz e comercializa painéis de madeira, pisos, portas, divisórias, chapas e produtos para acabamento, além de tintas e vernizes para construção e indústria. A companhia opera com base florestal própria e cadeia integrada de processamento, atendendo varejo, distribuidores, construtoras e clientes industriais no mercado interno e em exportação. Fundada em 1951, a empresa combina negócios de maior valor agregado em painéis e revestimentos com atividades florestais e de suporte logístico. O desempenho econômico depende de ciclo imobiliário, investimento em reforma e construção, custos de madeira, energia e frete, além do câmbio para operações externas. Eficiência industrial, escala de produção e mix de produtos são determinantes para margem em um setor com alta competição e sensibilidade macroeconômica.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Economico Agro Pastoril Industrial S/A0,00%49,95%33,09%
IFF Holding S.A.Cổ đông kiểm soát39,97%8,21%18,93%
APOLLO PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát34,34%0,00%11,59%
UBS Ag Zurich0,00%9,82%6,51%
Grandfood Ind. e Comercio LtdaCổ đông kiểm soát0,00%6,60%4,37%
Brascorp Participações LtdaCổ đông kiểm soát11,77%0,00%3,97%
FLAVIO MALUFCổ đông kiểm soát6,50%0,14%2,29%
OTAVIO MALUFCổ đông kiểm soát4,55%0,07%1,58%
Grandfood Ind. e Comércio LtdaCổ đông kiểm soát0,00%0,80%0,53%
PAULO SALIM MALUFCổ đông kiểm soát0,97%0,13%0,41%
FABIO TORRES MALUFCổ đông kiểm soát0,00%0,03%0,02%
Outros1,88%23,47%16,19%
Ações Tesouraria0,02%0,77%0,52%

Câu hỏi về EUCA3

Giá EUCA3 hôm nay là bao nhiêu?

EUCA3 đang ở mức 21,31 R$ (1,24% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

EUCA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

EUCA3 đã trả 1,37 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,46%.

Khi nào EUCA3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 1,02 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.

P/E và P/B của EUCA3 là bao nhiêu?

EUCA3 đang giao dịch với P/E là 4,92 và P/B là 0,65.

EUCA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

EUCA3 sinh lời 4,59% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 37,60% và mức sụt giảm tối đa -19,04%.

EUCA3 thuộc ngành nào?

Industria E Comercio hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Madeira.