B3 · BRL
EUCA3
Eucatex S.A. Industria e Comercio
- Biên độ trong ngày
- 21,31 R$ – 21,31 R$
- Khối lượng trong ngày
- 2,1 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 18,05 R$ – 26,50 R$
Theo dõi EUCA3 trên Fuolio
Xem EUCA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíEUCA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 2 T R$
- P/E
- 4,92
- P/B
- 0,65
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 4,80%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,54
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EUCA3 là 4,80%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,34%.
Lịch sử giá EUCA3
Rủi ro và lợi nhuận của EUCA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +4,59% | +84,00% | +90,31% |
| Biến động (năm hóa) | 37,60% | 31,38% | 37,02% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,04% | -19,04% | -35,12% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 21/36 | 33/60 |
Đầu tư vào EUCA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.903,10 R$.
- Giá trị hôm nay với EUCA3
- 1.903,10 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +90,31%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +13,74%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của EUCA3
Định giá
- P/E4,92
- P/B0,65
- EV/EBITDA2,83
- EV/EBIT4,29
- EV/Doanh thu0,79
- P/EBIT3,47
- P/S0,64
- P/OCF3,76
- P/FCF10,39
- Earnings yield23,32%
- Hệ số PEG0,09
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,33 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu32,61 R$
Nợ vay
- Nợ ròng478,1 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,54
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,16
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,32
- Hệ số thanh toán hiện hành2,22
- Hệ số thanh toán nhanh1,36
- Tỷ số tiền mặt0,53
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp36,28%
- Biên EBITDA28,02%
- Biên lợi nhuận hoạt động18,49%
- Biên lợi nhuận ròng12,67%
- Vòng quay tài sản0,61
Khả năng sinh lời
- ROE13,28%
- ROA7,74%
- ROIC14,77%
- Payout23,62%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)8,09%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)1,48%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)8,62%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)61,15%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)3,55%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)54,98%
Giá hợp lý của EUCA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 21,31 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 56,36 R$
- Cao hơn giá 164,50%
√(22,50 × 4,33 R$ × 32,61 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 12,32 R$
- Thấp hơn giá 42,17%
0,74 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của EUCA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 6,15 | 7,95 | 3,56 | 4,30 | 2,60 | 14,90 | 90,11 | 30,37 |
| P/B | 0,71 | 0,61 | 0,63 | 0,55 | 0,59 | 1,45 | 4,46 | 0,70 |
| EV/EBITDA | 3,06 | 3,69 | 3,49 | 2,90 | 2,16 | 7,61 | 23,75 | 5,54 |
| Tỷ suất cổ tức | 6,46% | 0,00% | 11,69% | 2,15% | 1,42% | 0,00% | 0,06% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,45 R$ | 2,14 R$ | 4,56 R$ | 2,78 R$ | 4,62 R$ | 1,56 R$ | 0,71 R$ | 0,31 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 29,88 R$ | 27,76 R$ | 25,99 R$ | 21,73 R$ | 20,38 R$ | 15,99 R$ | 14,32 R$ | 13,64 R$ |
| ROE | 11,53% | 7,70% | 17,54% | 12,79% | 22,67% | 9,73% | 4,95% | 2,29% |
| ROIC | 11,18% | 10,40% | 11,71% | 12,15% | 19,73% | 6,08% | 5,25% | 4,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,19% | 32,97% | 32,81% | 32,26% | 35,40% | 31,45% | 28,05% | 28,53% |
| Biên EBITDA | 26,73% | 20,24% | 22,37% | 22,50% | 28,22% | 18,79% | 17,47% | 18,53% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,28% | 6,93% | 15,77% | 10,26% | 17,47% | 8,02% | 4,30% | 2,29% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,70 | 0,97 | 0,98 | 0,94 | 0,55 | 1,25 | 1,56 | 1,78 |
Báo cáo tài chính của EUCA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,1 T R$ | 2,9 T R$ | 2,7 T R$ | 2,5 T R$ | 2,4 T R$ | 1,8 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,9 T R$ | -1,9 T R$ | -1,8 T R$ | -1,7 T R$ | -1,6 T R$ | -1,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,2 T R$ | 942,3 Tr R$ | 878,5 Tr R$ | 809,9 Tr R$ | 867 Tr R$ | 565,3 Tr R$ |
| EBITDA | 829,7 Tr R$ | 578,3 Tr R$ | 598,9 Tr R$ | 565 Tr R$ | 691,2 Tr R$ | 337,8 Tr R$ |
| EBIT | 525,7 Tr R$ | 373,3 Tr R$ | 350,5 Tr R$ | 386,8 Tr R$ | 549,7 Tr R$ | 194,4 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -77,2 Tr R$ | -146,2 Tr R$ | -25,1 Tr R$ | -64,5 Tr R$ | -24,2 Tr R$ | 47,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 448,5 Tr R$ | 227,1 Tr R$ | 325,4 Tr R$ | 322,3 Tr R$ | 525,6 Tr R$ | 242,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -129,4 Tr R$ | -29,1 Tr R$ | 96,8 Tr R$ | -64,8 Tr R$ | -97,6 Tr R$ | -98 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 319,1 Tr R$ | 198 Tr R$ | 422,2 Tr R$ | 257,5 Tr R$ | 428 Tr R$ | 144,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
EUCA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| EUCA3Industria E Comercio | 4,92 | 0,65 | 4,80% | 13,28% | 2 T R$ |
| VALE3VALE S.A. | 29,93 | 1,58 | 8,03% | 5,27% | 310,3 T R$ |
| GGBR4GERDAU S.A. | 21,46 | 0,90 | 3,26% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| GGBR3GERDAU S.A. | 18,25 | 0,76 | 3,83% | 4,18% | 45,4 T R$ |
| CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A. | 11,66 | 3,71 | 7,70% | 31,79% | 27,2 T R$ |
| KLBN4KLABIN S.A. | 127,00 | 2,37 | 6,52% | 1,86% | 22,8 T R$ |
| KLBN3KLABIN S.A. | 132,29 | 2,47 | 6,25% | 1,86% | 22,8 T R$ |
EUCA3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2025 | 31/12/2026 | 1,02 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,70%2017
- 0,00%2018
- 0,06%2019
- 0,00%2020
- 1,42%2021
- 2,15%2022
- 11,69%2023
- 0,00%2024
- 6,46%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/01/2025 | 29/12/2025 | 0,67 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2013 | 15/04/2025 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2012 | 15/04/2025 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2011 | 15/04/2025 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2023 | 09/01/2025 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2023 | 27/12/2023 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2023 | 27/12/2023 | 0,59 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/01/2023 | 27/12/2023 | 0,72 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2021 | 21/02/2022 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 11/05/2021 | 30/12/2021 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2019 | 30/12/2019 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2017 | 25/04/2017 | 0,05 R$ |
Xem tất cả 20 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/04/2016 | 30/12/2016 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2012 | 21/06/2013 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2011 | 05/08/2011 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2011 | 21/06/2011 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2010 | 21/06/2011 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/01/2021 | — | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2018 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2015 | — | 0,04 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 26/07/2007 | 1 đổi 10 |
| Thưởng cổ phiếu | 17/07/1987 | 1,90% bằng cổ phiếu |
| Thưởng cổ phiếu | 03/07/1987 | 1,90% bằng cổ phiếu |
Về Industria E Comercio
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Madeira
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 55,79%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 31,26 Tr phổ thông · 61,36 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 7,8 N R$
- Niêm yết từ
- 20/08/1969
- CNPJ
- 56.643.018/0001-66
A Eucatex S.A. Indústria e Comércio produz e comercializa painéis de madeira, pisos, portas, divisórias, chapas e produtos para acabamento, além de tintas e vernizes para construção e indústria. A companhia opera com base florestal própria e cadeia integrada de processamento, atendendo varejo, distribuidores, construtoras e clientes industriais no mercado interno e em exportação. Fundada em 1951, a empresa combina negócios de maior valor agregado em painéis e revestimentos com atividades florestais e de suporte logístico. O desempenho econômico depende de ciclo imobiliário, investimento em reforma e construção, custos de madeira, energia e frete, além do câmbio para operações externas. Eficiência industrial, escala de produção e mix de produtos são determinantes para margem em um setor com alta competição e sensibilidade macroeconômica.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Economico Agro Pastoril Industrial S/A | 0,00% | 49,95% | 33,09% |
| IFF Holding S.A.Cổ đông kiểm soát | 39,97% | 8,21% | 18,93% |
| APOLLO PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát | 34,34% | 0,00% | 11,59% |
| UBS Ag Zurich | 0,00% | 9,82% | 6,51% |
| Grandfood Ind. e Comercio LtdaCổ đông kiểm soát | 0,00% | 6,60% | 4,37% |
| Brascorp Participações LtdaCổ đông kiểm soát | 11,77% | 0,00% | 3,97% |
| FLAVIO MALUFCổ đông kiểm soát | 6,50% | 0,14% | 2,29% |
| OTAVIO MALUFCổ đông kiểm soát | 4,55% | 0,07% | 1,58% |
| Grandfood Ind. e Comércio LtdaCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,80% | 0,53% |
| PAULO SALIM MALUFCổ đông kiểm soát | 0,97% | 0,13% | 0,41% |
| FABIO TORRES MALUFCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,03% | 0,02% |
| Outros | 1,88% | 23,47% | 16,19% |
| Ações Tesouraria | 0,02% | 0,77% | 0,52% |
Câu hỏi về EUCA3
Giá EUCA3 hôm nay là bao nhiêu?
EUCA3 đang ở mức 21,31 R$ (1,24% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
EUCA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
EUCA3 đã trả 1,37 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,46%.
Khi nào EUCA3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 1,02 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.
P/E và P/B của EUCA3 là bao nhiêu?
EUCA3 đang giao dịch với P/E là 4,92 và P/B là 0,65.
EUCA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
EUCA3 sinh lời 4,59% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 37,60% và mức sụt giảm tối đa -19,04%.
EUCA3 thuộc ngành nào?
Industria E Comercio hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Madeira.