B3 · BRL

FESA4

Cia de Ferro Ligas da Bahia-Ferbasa Pfd

5,40 R$+1,69% (0,09 R$)
Biên độ trong ngày
5,29 R$ – 5,39 R$
Khối lượng trong ngày
1,6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
4,75 R$ – 8,90 R$

Theo dõi FESA4 trên Fuolio

Xem FESA4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

FESA4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
2,4 T R$
P/E
12,93
P/B
0,58
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
12,02%
Nợ ròng/EBITDA
-1,50

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FESA4 là 12,02%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 16,76%.

Lịch sử giá FESA4

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của FESA4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-26,10%-46,80%-37,23%
Biến động (năm hóa)36,11%27,83%28,78%
Mức sụt giảm tối đa-40,33%-49,59%-56,11%
Số tháng tăng4/1211/3624/60

Đầu tư vào FESA4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 634,77 R$.

Giá trị hôm nay với FESA4
634,77 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-36,52%
Lợi nhuận mỗi năm
-8,69%
Với Ibovespa
1.808,65 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của FESA4

Định giá

  • P/E
    12,93
  • P/B
    0,58
  • EV/EBITDA
    6,69
  • EV/EBIT
    101,25
  • EV/Doanh thu
    0,91
  • P/EBIT
    124,01
  • P/S
    1,11
  • P/OCF
    8,70
  • P/FCF
    18,58
  • Earnings yield
    0,99%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,42 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    9,31 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -443,2 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -1,50
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,13
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,11
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    3,61
  • Hệ số thanh toán nhanh
    2,46
  • Tỷ số tiền mặt
    1,73

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    16,32%
  • Biên EBITDA
    13,54%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    0,90%
  • Biên lợi nhuận ròng
    6,80%
  • Vòng quay tài sản
    0,50

Khả năng sinh lời

  • ROE
    4,49%
  • ROA
    3,41%
  • ROIC
    0,68%
  • Payout
    155,39%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    2,99%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -7,88%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    4,37%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -42,48%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -9,16%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -45,86%

Giá hợp lý của FESA4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,40 R$.

Giá hợp lý theo Graham
9,35 R$
Cao hơn giá 73,20%

√(22,50 × 0,42 R$ × 9,31 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
33,59 R$
Cao hơn giá 522,09%

2,02 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của FESA4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E12,998,8310,734,456,7124,197,995,85
P/B0,740,871,291,551,820,950,961,03
EV/EBITDA5,615,806,873,144,304,245,713,66
Tỷ suất cổ tức4,37%6,43%23,58%40,73%8,72%16,06%27,72%25,75%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,53 R$0,93 R$4,33 R$12,03 R$7,28 R$0,79 R$2,50 R$3,50 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,30 R$9,46 R$36,14 R$34,43 R$26,84 R$20,06 R$20,81 R$19,80 R$
ROE5,73%9,80%11,99%34,93%27,12%3,94%12,03%17,65%
ROIC1,77%5,90%10,43%39,47%33,76%13,46%7,20%17,90%
Biên lợi nhuận gộp17,61%21,07%24,87%46,29%43,25%27,37%20,20%34,95%
Biên EBITDA13,92%19,01%21,34%42,50%40,09%28,16%28,55%37,85%
Biên lợi nhuận ròng8,07%14,64%15,71%33,84%26,90%4,30%17,29%22,36%
Nợ ròng/EBITDA-1,92-1,00-1,03-0,40-0,210,540,880,20

Báo cáo tài chính của FESA4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần2,3 T R$2,2 T R$2,4 T R$3,1 T R$2,4 T R$1,6 T R$
Giá vốn hàng bán-1,9 T R$-1,8 T R$-1,8 T R$-1,7 T R$-1,4 T R$-1,2 T R$
Lợi nhuận gộp411,1 Tr R$471,2 Tr R$605,7 Tr R$1,5 T R$1 T R$443,9 Tr R$
EBITDA325 Tr R$425,3 Tr R$519,8 Tr R$1,3 T R$958 Tr R$456,7 Tr R$
EBIT47,1 Tr R$171,9 Tr R$303,7 Tr R$1,2 T R$800,8 Tr R$278,9 Tr R$
Kết quả tài chính125,7 Tr R$147,9 Tr R$115,9 Tr R$83,4 Tr R$-99,2 Tr R$-207 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế172,8 Tr R$319,8 Tr R$419,6 Tr R$1,2 T R$701,7 Tr R$71,9 Tr R$
Thuế thu nhập15,9 Tr R$7,9 Tr R$-36,8 Tr R$-181,9 Tr R$-58,8 Tr R$-1,9 Tr R$
Lợi nhuận ròng188,4 Tr R$327,5 Tr R$382,6 Tr R$1,1 T R$642,9 Tr R$69,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

FESA4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
FESA4Cia Ferro Ligas Da Bahia - Ferbasa12,930,5812,02%4,49%2,4 T R$
VALE3VALE S.A.29,931,588,03%5,27%310,3 T R$
GGBR4GERDAU S.A.21,460,903,26%4,18%45,4 T R$
GGBR3GERDAU S.A.18,250,763,83%4,18%45,4 T R$
CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A.11,663,717,70%31,79%27,2 T R$
KLBN4KLABIN S.A.127,002,376,52%1,86%22,8 T R$
KLBN3KLABIN S.A.132,292,476,25%1,86%22,8 T R$

FESA4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 35,20%2017
  • 25,75%2018
  • 27,72%2019
  • 16,06%2020
  • 8,72%2021
  • 40,73%2022
  • 23,58%2023
  • 6,43%2024
  • 4,37%2025
  • 7,97%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/11/202512/06/20260,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/11/202505/12/20250,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/09/202518/09/20250,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/06/202518/06/20250,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/202427/12/20240,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/202420/12/20240,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/09/202420/09/20240,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/06/202420/06/20240,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202327/12/20230,85 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/12/202322/12/20230,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/09/202322/09/20230,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/06/202322/06/20230,88 R$
Xem tất cả 79 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202229/12/20220,06 R$
Cổ tức19/12/202229/12/20220,99 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/12/202223/12/20220,37 R$
Cổ tức08/12/202223/12/20220,47 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/09/202229/09/20220,40 R$
Cổ tức08/09/202229/09/20220,57 R$
Cổ tức09/06/202229/06/20220,32 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/06/202229/06/20220,63 R$
Cổ tức26/04/202212/05/20221,05 R$
Cổ tức26/04/202204/05/20220,52 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/01/202226/01/20220,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/12/202122/12/20210,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/09/202117/09/20210,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/06/202122/06/20210,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202019/02/20210,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/202022/12/20200,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/09/202022/09/20200,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/201924/01/20200,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/201920/12/20190,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/09/201920/09/20190,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/06/201919/06/20190,33 R$
Cổ tức02/05/201920/05/20190,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/201822/01/20190,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/12/201820/12/20180,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/09/201820/09/20180,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/06/201820/06/20180,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/201718/01/20180,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/12/201718/12/20170,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/09/201728/09/20170,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/07/201725/07/20170,30 R$
Cổ tức05/05/201719/05/20170,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/201619/01/20170,80 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/201518/01/20160,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/08/201516/09/20150,56 R$
Cổ tức28/04/201507/05/20150,01 R$
Cổ tức28/04/201414/05/20140,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201318/03/20140,16 R$
Cổ tức24/04/201308/05/20130,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/11/201218/03/20130,22 R$
Cổ tức24/04/201210/05/20120,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/11/201116/03/20120,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/10/201017/01/20110,26 R$
Cổ tức23/04/201010/05/20100,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/200918/01/20100,10 R$
Cổ tức14/04/200927/04/20090,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/08/200829/08/20080,42 R$
Cổ tức29/04/200812/05/20080,73 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/200714/01/20081,06 R$
Cổ tức10/04/200720/04/20070,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/200604/01/20070,44 R$
Cổ tức18/04/200628/04/20061,06 R$
Cổ tức04/04/200515/04/200522,66 R$
Cổ tức02/04/200416/04/200418,81 R$
Cổ tức06/03/200321/03/200310,29 R$
Cổ tức12/04/200226/04/20028,95 R$
Cổ tức26/04/200111/05/20014,56 R$
Cổ tức27/04/200015/05/20002,29 R$
Cổ tức03/12/199922/12/19991,10 R$
Cổ tức30/04/199928/05/19990,34 R$
Cổ tức27/04/2017—0,03 R$
Cổ tức27/04/2017—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/2014—0,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/08/2014—0,16 R$
Cổ tức29/04/2011—0,09 R$
Cổ tức30/04/1998—0,59 R$
Cổ tức30/04/1997—1,67 R$
Cổ tức12/04/1996—2,00 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách23/01/20244 đổi 1
Chia tách21/07/20088 đổi 1
Gộp cổ phiếu05/05/20051 đổi 100
Thưởng cổ phiếu26/12/1989900,00% bằng cổ phiếu
Thưởng cổ phiếu15/12/1989900,00% bằng cổ phiếu

Về Cia Ferro Ligas Da Bahia - Ferbasa

Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
45,31%
Cổ phiếu đã phát hành
117,73 Tr phổ thông · 235,45 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
6,2 Tr R$
Niêm yết từ
01/01/1977
CNPJ
15.141.799/0001-03
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Fundação José CarvalhoCổ đông kiểm soát98,83%26,48%50,60%
Outros1,06%67,50%45,35%
Ações Tesouraria0,11%6,02%4,05%

Câu hỏi về FESA4

Giá FESA4 hôm nay là bao nhiêu?

FESA4 đang ở mức 5,40 R$ (1,69% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

FESA4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

FESA4 đã trả 0,30 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,37%.

P/E và P/B của FESA4 là bao nhiêu?

FESA4 đang giao dịch với P/E là 12,93 và P/B là 0,58.

FESA4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

FESA4 sinh lời -26,10% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 36,11% và mức sụt giảm tối đa -40,33%.