B3 · BRL
FHER3
Fertilizantes Heringer S.A.
- Biên độ trong ngày
- 2,77 R$ – 2,89 R$
- Khối lượng trong ngày
- 95,8 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,71 R$ – 5,40 R$
Theo dõi FHER3 trên Fuolio
Xem FHER3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíFHER3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 151,9 Tr R$
- P/E
- -0,70
- P/B
- -0,12
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá FHER3
Rủi ro và lợi nhuận của FHER3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -31,08% | -60,93% | -90,17% |
| Biến động (năm hóa) | 27,32% | 70,08% | 63,42% |
| Mức sụt giảm tối đa | -39,28% | -61,35% | -90,17% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 11/36 | 21/60 |
Đầu tư vào FHER3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 155,77 R$.
- Giá trị hôm nay với FHER3
- 155,77 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -84,42%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -31,06%
- Với Ibovespa
- 1.794,12 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của FHER3
Định giá
- P/E-0,70
- P/B-0,12
- EV/EBITDA-0,78
- EV/EBIT-0,44
- EV/Doanh thu0,03
- P/EBIT-0,76
- P/S0,05
- P/OCF-0,65
- P/FCF-0,59
- Earnings yield-229,44%
- Hệ số PEG-0,01
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-4,19 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-24,92 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-65 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,05
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-0,02
- Hệ số thanh toán hiện hành0,59
- Hệ số thanh toán nhanh0,20
- Tỷ số tiền mặt0,08
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp-0,02%
- Biên EBITDA-3,33%
- Biên lợi nhuận hoạt động-5,99%
- Biên lợi nhuận ròng-6,77%
- Vòng quay tài sản2,20
Khả năng sinh lời
- ROE16,81%
- ROA-14,89%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)3,22%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-11,15%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)85,08%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-25,97%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)64,58%
Chỉ số của FHER3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -1,33 | -0,29 | -1,10 | -6,18 | 1,47 | -0,80 | 0,30 | -0,31 |
| P/B | -0,17 | -0,29 | 53,02 | 2,52 | 1,89 | -1,08 | 6,19 | -0,39 |
| EV/EBITDA | — | — | — | — | 1,67 | 2,34 | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -3,20 R$ | -21,44 R$ | -6,70 R$ | -2,80 R$ | 12,39 R$ | -3,70 R$ | 12,13 R$ | -14,48 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -24,50 R$ | -21,30 R$ | 0,14 R$ | 6,84 R$ | 9,64 R$ | -2,75 R$ | 0,58 R$ | -11,55 R$ |
| ROE | 13,05% | 100,66% | -4.802,49% | -40,86% | 128,53% | 134,47% | 2.081,32% | 125,37% |
| ROIC | — | — | — | -12,51% | 82,78% | 129,23% | -63,37% | -54,32% |
| Biên lợi nhuận gộp | 0,15% | 2,86% | 0,16% | 4,28% | 23,29% | 14,36% | 6,62% | 5,04% |
| Biên EBITDA | -4,30% | -4,14% | -6,04% | -0,46% | 20,28% | 8,24% | -10,37% | -4,08% |
| Biên lợi nhuận ròng | -4,21% | -25,06% | -6,77% | -2,65% | 15,55% | -9,00% | 55,29% | -21,13% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | — | 0,54 | 1,47 | — | — |
Báo cáo tài chính của FHER3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,1 T R$ | 4,6 T R$ | 5,3 T R$ | 5,7 T R$ | 4,3 T R$ | 2,2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -4,1 T R$ | -4,5 T R$ | -5,3 T R$ | -5,4 T R$ | -3,3 T R$ | -1,9 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 6,2 Tr R$ | 131,9 Tr R$ | 8,5 Tr R$ | 243,1 Tr R$ | 999,3 Tr R$ | 317,9 Tr R$ |
| EBITDA | -176,1 Tr R$ | -190,7 Tr R$ | -322,1 Tr R$ | -26,3 Tr R$ | 870,1 Tr R$ | 182,5 Tr R$ |
| EBIT | -267,4 Tr R$ | -252,8 Tr R$ | -369,6 Tr R$ | -57,9 Tr R$ | 842,6 Tr R$ | 154,7 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 204,2 Tr R$ | -769,9 Tr R$ | -22,3 Tr R$ | -161,3 Tr R$ | -156,1 Tr R$ | -348,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -63,2 Tr R$ | -1 T R$ | -391,9 Tr R$ | -219,2 Tr R$ | 686,5 Tr R$ | -193,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -109 Tr R$ | -132 Tr R$ | 30,9 Tr R$ | 68,6 Tr R$ | -19,3 Tr R$ | -5,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -172,2 Tr R$ | -1,2 T R$ | -361 Tr R$ | -150,6 Tr R$ | 667,2 Tr R$ | -199,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
FHER3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| FHER3Fertilizantes Heringer | -0,70 | -0,12 | 0,00% | 16,81% | 151,9 Tr R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,59 | 1,55 | 5,39% | 7,16% | 8,4 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,42 | 0,80 | 1,22% | 9,51% | 5,9 T R$ |
FHER3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/03/2008 | 14/03/2008 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/11/2007 | 05/12/2007 | 0,31 R$ |
Về Fertilizantes Heringer
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Fertilizantes e Defensivos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 10,02%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 53,86 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 20,4 N R$
- Niêm yết từ
- 12/04/2007
- CNPJ
- 22.266.175/0001-88
A Fertilizantes Heringer S.A. atua na industrialização, mistura, armazenagem e comercialização de fertilizantes para o agronegócio brasileiro. A companhia opera unidades de produção e distribuição em regiões agrícolas e atende produtores de diferentes culturas com formulações para adubação de plantio e cobertura, além de soluções técnicas de manejo nutricional. Fundada em 1968, a empresa passou por mudanças de controle e reestruturações para recompor operação e liquidez após ciclos adversos do setor. O resultado é altamente sensível a preços internacionais de matérias-primas, câmbio, dinâmica de crédito ao produtor, ritmo de plantio e competição regional. Gestão de estoques, logística e capital de giro são fatores centrais para margem e geração de caixa em um mercado com volatilidade relevante de custos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Heringer Participações LTDACổ đông kiểm soát | 51,48% | 0,00% | 51,48% |
| EUROCHEM COMÉRCIO DE PRODUTOS QUÍMICOS LTDA.Cổ đông kiểm soát | 28,49% | 0,00% | 28,49% |
| OCP International Coöperatieve U.A. | 10,00% | 0,00% | 10,00% |
| Outros | 10,02% | 0,00% | 10,02% |
Câu hỏi về FHER3
Giá FHER3 hôm nay là bao nhiêu?
FHER3 đang ở mức 2,93 R$ (3,90% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của FHER3 là bao nhiêu?
FHER3 đang giao dịch với P/E là -0,70 và P/B là -0,12.
FHER3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
FHER3 sinh lời -31,08% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 27,32% và mức sụt giảm tối đa -39,28%.
FHER3 thuộc ngành nào?
Fertilizantes Heringer hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Fertilizantes e Defensivos.