B3 · BRL
GEPA3
Rio Paranapanema Energia SA
- Biên độ trong ngày
- 33,20 R$ – 33,20 R$
- Khối lượng trong ngày
- 3,3 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 30,00 R$ – 38,10 R$
Theo dõi GEPA3 trên Fuolio
Xem GEPA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíGEPA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,4 T R$
- P/E
- 13,96
- P/B
- 2,28
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 19,28%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,95
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của GEPA3 là 19,28%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 13,32%.
Lịch sử giá GEPA3
Rủi ro và lợi nhuận của GEPA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +14,93% | +146,44% | +108,44% |
| Biến động (năm hóa) | 24,65% | 20,21% | 24,16% |
| Mức sụt giảm tối đa | -12,10% | -12,10% | -32,16% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 21/36 | 33/60 |
Đầu tư vào GEPA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.084,41 R$.
- Giá trị hôm nay với GEPA3
- 2.084,41 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +108,44%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +15,83%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của GEPA3
Định giá
- P/E13,96
- P/B2,28
- EV/EBITDA6,45
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu3,51
- P/EBIT—
- P/S2,45
- P/OCF5,42
- P/FCF-9,46
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,38 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu14,58 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,95
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,07
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,26
- Hệ số thanh toán hiện hành0,52
- Hệ số thanh toán nhanh0,52
- Tỷ số tiền mặt0,32
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp35,79%
- Biên EBITDA54,46%
- Biên lợi nhuận hoạt động30,65%
- Biên lợi nhuận ròng16,30%
- Vòng quay tài sản0,35
Khả năng sinh lời
- ROE16,32%
- ROA5,66%
- ROIC—
- Payout269,06%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)10,22%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-50,64%
Giá hợp lý của GEPA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 33,20 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 27,93 R$
- Thấp hơn giá 15,86%
√(22,50 × 2,38 R$ × 14,58 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 64,19 R$
- Cao hơn giá 93,36%
3,85 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của GEPA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | — | — | 7,53 | 9,67 | -343,39 | 5,64 | 18,01 | 11,99 |
| P/B | 2,28 | 1,72 | 1,41 | 1,26 | 1,58 | 2,07 | 2,86 | 1,88 |
| EV/EBITDA | — | — | 5,39 | 6,13 | 13,71 | 3,30 | 8,84 | 7,29 |
| Tỷ suất cổ tức | 17,24% | 20,81% | 6,87% | 10,76% | 10,94% | 4,88% | 8,76% | 10,32% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,00 R$ | 0,00 R$ | 3,62 R$ | 2,58 R$ | -0,09 R$ | 7,43 R$ | 2,61 R$ | 2,71 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,14 R$ | 16,89 R$ | 19,30 R$ | 19,82 R$ | 20,20 R$ | 20,24 R$ | 16,42 R$ | 17,32 R$ |
| ROE | 0,00% | 0,00% | 18,75% | 13,00% | -0,46% | 36,71% | 15,89% | 15,65% |
| ROIC | 0,00% | 0,00% | 12,73% | 9,93% | 1,38% | 32,98% | 10,81% | 9,87% |
| Biên lợi nhuận gộp | — | — | 38,61% | 40,92% | 16,79% | 97,03% | 38,28% | 41,38% |
| Biên EBITDA | — | — | 48,77% | 48,71% | 29,38% | 104,39% | 49,58% | 53,30% |
| Biên lợi nhuận ròng | — | — | 24,54% | 17,76% | -0,65% | 48,37% | 17,82% | 19,40% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | 1,60 | 2,60 | 6,07 | 0,69 | 2,37 | 2,93 |
Báo cáo tài chính của GEPA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 0 R$ | 0 R$ | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 1,5 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | 0 R$ | 0 R$ | -854,5 Tr R$ | -809 Tr R$ | -1,1 T R$ | -43,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 0 R$ | 0 R$ | 537,4 Tr R$ | 560,4 Tr R$ | 226,2 Tr R$ | 1,4 T R$ |
| EBITDA | 0 R$ | 0 R$ | 678,8 Tr R$ | 667,1 Tr R$ | 395,7 Tr R$ | 1,5 T R$ |
| EBIT | 0 R$ | 0 R$ | 494,7 Tr R$ | 479,9 Tr R$ | 206,1 Tr R$ | 1,4 T R$ |
| Kết quả tài chính | 0 R$ | 0 R$ | -38 Tr R$ | -154,3 Tr R$ | -236,6 Tr R$ | -388,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 0 R$ | 0 R$ | 456,7 Tr R$ | 325,6 Tr R$ | -30,5 Tr R$ | 1 T R$ |
| Thuế thu nhập | 0 R$ | 0 R$ | -115,1 Tr R$ | -82,4 Tr R$ | 21,7 Tr R$ | -302,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 0 R$ | 0 R$ | 341,6 Tr R$ | 243,2 Tr R$ | -8,8 Tr R$ | 701,9 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
GEPA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| GEPA3Rio Paranapanema Energia | 13,96 | 2,28 | 19,28% | 16,32% | 3,4 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159,1 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159,1 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
GEPA3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/12/2025 | 09/10/2026 | 1,05 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2026 | 31/12/2026 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 29/12/2025 | 31/12/2028 | 1,05 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 9,86%2017
- 10,32%2018
- 8,76%2019
- 4,88%2020
- 10,94%2021
- 10,76%2022
- 6,87%2023
- 20,81%2024
- 17,24%2025
- 12,23%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/12/2025 | 23/07/2026 | 1,05 R$ |
| Cổ tức | 29/12/2025 | 28/05/2026 | 1,74 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/12/2025 | 28/05/2026 | 1,27 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 19/12/2025 | 4,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2024 | 29/05/2025 | 1,12 R$ |
| Cổ tức | 02/10/2024 | 16/10/2024 | 1,84 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 30/08/2024 | 3,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2023 | 28/03/2024 | 1,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/01/2023 | 30/06/2023 | 1,06 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 27/06/2023 | 0,81 R$ |
| Cổ tức | 07/12/2022 | 19/12/2022 | 1,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/12/2022 | 19/12/2022 | 1,34 R$ |
Xem tất cả 61 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2021 | 25/06/2021 | 2,94 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2020 | 30/03/2021 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 03/07/2020 | 28/08/2020 | 1,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2019 | 30/03/2020 | 0,72 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2019 | 20/12/2019 | 1,27 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2019 | 27/06/2019 | 1,28 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/01/2019 | 29/03/2019 | 0,78 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/12/2018 | 27/03/2019 | 0,78 R$ |
| Cổ tức | 22/11/2018 | 19/12/2018 | 1,27 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 27/06/2018 | 1,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2017 | 30/01/2018 | 0,78 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2017 | 19/12/2017 | 1,27 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 21/06/2017 | 1,84 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2016 | 28/02/2017 | 0,67 R$ |
| Cổ tức | 26/10/2016 | 17/11/2016 | 1,89 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2016 | 30/06/2016 | 1,38 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2015 | 16/03/2016 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 30/10/2015 | 23/11/2015 | 0,66 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2014 | 30/03/2015 | 0,66 R$ |
| Cổ tức | 02/10/2014 | 04/11/2014 | 2,29 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2014 | 21/05/2014 | 2,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2013 | 29/01/2014 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 14/10/2013 | 25/11/2013 | 1,97 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2013 | 28/05/2013 | 0,89 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2012 | 29/01/2013 | 0,92 R$ |
| Cổ tức | 31/10/2012 | 23/11/2012 | 2,19 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 30/05/2012 | 1,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2011 | 30/01/2012 | 1,04 R$ |
| Cổ tức | 19/10/2011 | 10/11/2011 | 1,11 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 30/05/2011 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 30/05/2011 | 2,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2010 | 14/01/2011 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 11/05/2010 | 1,48 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2009 | 29/04/2009 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2015 | — | 0,64 R$ |
| Khác | 31/10/2014 | — | 5,29 R$ |
| Khác | 23/07/2012 | — | 3,18 R$ |
| Khác | 14/01/2011 | — | 3,81 R$ |
| Khác | 05/12/2005 | — | 1,74 R$ |
| Cổ tức | 23/08/2005 | — | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2005 | — | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2004 | — | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 16/09/2003 | — | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 25/10/2002 | — | 0,96 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2002 | — | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2001 | — | 0,75 R$ |
| Cổ tức | 27/10/2000 | — | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/10/2000 | — | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2000 | — | 0,13 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 31/10/2007 | 1 đổi 1000 |
Về Rio Paranapanema Energia
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 3,81%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 31,48 Tr phổ thông · 62,96 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 6,2 N R$
- Niêm yết từ
- 26/07/1999
- CNPJ
- 02.998.301/0001-81
A Rio Paranapanema Energia S.A., negociada na B3 sob GEPA3 e GEPA4, atua em geração hidrelétrica no Brasil e mantém ativos no rio Paranapanema. A companhia integra o grupo de empresas vinculadas à CTG Brasil, após a fase em que os ativos estiveram associados à Duke Energy no país. Seu modelo de negócio está centrado na operação de usinas, gestão de disponibilidade, manutenção eletromecânica e comercialização de energia no ambiente regulado e no mercado livre, conforme a carteira contratual e regras do setor. Como geradora, a empresa tem resultado sensível ao regime hidrológico, ao despacho do sistema e ao preço de energia, além de custos de operação e encargos setoriais. A estrutura societária e de governança segue padrão de companhia aberta, com divulgação periódica de demonstrações financeiras e fatos relevantes. O foco operacional está na confiabilidade dos ativos, segurança de barragens, eficiência de geração e gestão de contratos de longo prazo no mercado brasileiro.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Rio Paranapanema Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 99,06% | 94,76% | 96,19% |
| Outros | 0,94% | 5,24% | 3,81% |
Câu hỏi về GEPA3
Giá GEPA3 hôm nay là bao nhiêu?
GEPA3 đang ở mức 33,20 R$ (0,03% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
GEPA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
GEPA3 đã trả 5,17 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 17,24%.
Khi nào GEPA3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 1,05 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 09/10/2026.
P/E và P/B của GEPA3 là bao nhiêu?
GEPA3 đang giao dịch với P/E là 13,96 và P/B là 2,28.
GEPA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
GEPA3 sinh lời 14,93% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 24,65% và mức sụt giảm tối đa -12,10%.
GEPA3 thuộc ngành nào?
Rio Paranapanema Energia hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.