B3 · BRL
INEP3
Inepar SA Industria e Construcoes
- Biên độ trong ngày
- 1,24 R$ – 1,24 R$
- Khối lượng trong ngày
- 472 R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,04 R$ – 2,80 R$
Theo dõi INEP3 trên Fuolio
Xem INEP3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíINEP3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 67,5 Tr R$
- P/E
- -0,25
- P/B
- -0,04
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá INEP3
Rủi ro và lợi nhuận của INEP3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +1,64% | -70,89% | -86,15% |
| Biến động (năm hóa) | 63,51% | 55,38% | 68,09% |
| Mức sụt giảm tối đa | -44,89% | -72,54% | -86,59% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 14/36 | 23/60 |
Đầu tư vào INEP3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 131,84 R$.
- Giá trị hôm nay với INEP3
- 131,84 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -86,82%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -33,32%
- Với Ibovespa
- 1.798,15 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của INEP3
Định giá
- P/E-0,25
- P/B-0,04
- EV/EBITDA-7,46
- EV/EBIT-7,27
- EV/Doanh thu153,01
- P/EBIT-0,40
- P/S8,36
- P/OCF0,31
- P/FCF13,43
- Earnings yield-13,76%
- Hệ số PEG-0,01
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-4,76 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-33,17 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,65
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-0,65
- Hệ số thanh toán hiện hành0,13
- Hệ số thanh toán nhanh0,12
- Tỷ số tiền mặt0,00
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp-12,99%
- Biên EBITDA-2.052,11%
- Biên lợi nhuận hoạt động-2.105,20%
- Biên lợi nhuận ròng-3.341,15%
- Vòng quay tài sản0,02
Khả năng sinh lời
- ROE14,36%
- ROA-78,80%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-1,14%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)47,73%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-114,36%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)99,83%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)39,30%
Chỉ số của INEP3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,13 | -0,27 | 0,40 | -0,03 | 0,01 | -0,18 | -0,13 | -0,13 |
| P/B | -0,04 | -0,05 | -0,17 | -0,01 | -0,01 | -0,03 | -0,03 | -0,03 |
| EV/EBITDA | — | — | — | — | 0,76 | — | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 7,45% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -9,17 R$ | -5,22 R$ | 10,64 R$ | -47,59 R$ | 161,50 R$ | -61,33 R$ | -58,23 R$ | -42,67 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -31,22 R$ | -30,79 R$ | -25,21 R$ | -203,36 R$ | -158,19 R$ | -323,01 R$ | -252,97 R$ | -212,31 R$ |
| ROE | 29,37% | 16,94% | -42,22% | 23,40% | -102,09% | 18,99% | 23,02% | 20,10% |
| ROIC | — | — | 0,00% | — | — | — | — | — |
| Biên lợi nhuận gộp | -46,16% | -48,00% | -49,16% | -70,22% | 35,20% | 31,17% | 15,22% | 57,92% |
| Biên EBITDA | -5.979,78% | -1.859,84% | -1.155,27% | -691,71% | 5.849,30% | -3.954,55% | -2.338,40% | -460,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | -7.670,55% | -5.286,12% | 7.324,20% | -3.537,21% | 5.277,91% | -6.363,36% | -3.530,94% | -652,89% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | — | 0,76 | — | — | — |
Báo cáo tài chính của INEP3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,5 Tr R$ | 4,4 Tr R$ | 6,5 Tr R$ | 10,7 Tr R$ | 24,4 Tr R$ | 7,7 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -9,5 Tr R$ | -6,5 Tr R$ | -9,7 Tr R$ | -18,3 Tr R$ | -15,8 Tr R$ | -5,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | -3 Tr R$ | -2,1 Tr R$ | -3,2 Tr R$ | -7,5 Tr R$ | 8,6 Tr R$ | 2,4 Tr R$ |
| EBITDA | -388,9 Tr R$ | -81,9 Tr R$ | -74,9 Tr R$ | -74,2 Tr R$ | 1,4 T R$ | -303,7 Tr R$ |
| EBIT | -395,3 Tr R$ | -88,5 Tr R$ | -80,9 Tr R$ | -81,9 Tr R$ | 1,4 T R$ | -322,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -118,3 Tr R$ | -147,8 Tr R$ | -169,8 Tr R$ | -284,3 Tr R$ | -128 Tr R$ | -230,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -513,6 Tr R$ | -236,2 Tr R$ | -250,7 Tr R$ | -366,2 Tr R$ | 1,3 T R$ | -552,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 425 N R$ | -549 N R$ | 728,1 Tr R$ | -318 N R$ | 13,1 Tr R$ | 9,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -498,8 Tr R$ | -232,7 Tr R$ | 474,8 Tr R$ | -379,3 Tr R$ | 1,3 T R$ | -488,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
INEP3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| INEP3Industria E Construcoes | -0,25 | -0,04 | 0,00% | 14,36% | 67,5 Tr R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,68 | 2,52 | 2,74% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -149,59 | 0,78 | 0,00% | -0,52% | 5,4 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,98 | 1,13 | 23,63% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,71 | 1,05 | 25,38% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,14 | 1,02 | 14,15% | 16,58% | 5,2 T R$ |
INEP3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 7,45%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 02/05/2011 | 27/09/2018 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 09/04/1999 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1998 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1997 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1996 | — | 0,03 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 14/06/2023 | 1 đổi 5 |
| Chia tách | 21/07/2021 | 20 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 03/06/2016 | 1 đổi 20 |
| Chia tách | 13/11/2009 | 6 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 29/08/2005 | 0.0001 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 09/04/1999 | 0,00% bằng cổ phiếu |
Về Industria E Construcoes
- Ngành
- Bens Industriais
- Phân khúc
- Máq. e Equip. Industriais
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 99,83%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 41,77 Tr phổ thông · 12,63 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 103,1 N R$
- Niêm yết từ
- 13/12/1985
- CNPJ
- 76.627.504/0001-06
Inepar S.A. Indústria e Construções, listada como INEP3 na B3, é um grupo industrial brasileiro historicamente ligado à fabricação de máquinas e equipamentos, engenharia e projetos de infraestrutura. Ao longo de sua trajetória, atuou em segmentos como energia, transporte, telecomunicações e óleo e gás, por meio de controladas e joint ventures. A empresa passou por ciclos de forte expansão e posterior reestruturação financeira. A partir da década de 2010, a companhia enfrentou deterioração de resultados e processo de recuperação judicial, com impacto relevante sobre sua escala operacional e estrutura de capital. Mesmo nesse contexto, INEP3 permanece como referência de um emissor tradicional de bens industriais no mercado acionário brasileiro. O histórico corporativo indica fundação na década de 1950, com transformação societária e diversificação de atividades nas décadas seguintes.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| SX 057 EMPREENDIMENTOS E PARTICIPACOES S.A. | 13,02% | 0,00% | 9,99% |
| IRB-BRASIL RESSEGUROS S.A. | 13,01% | 0,00% | 9,98% |
| INEPAR ADMINISTRAÇÃO E PARTICIPAÇÃO S.A.Cổ đông kiểm soát | 9,20% | 0,00% | 7,06% |
| PARTNERS 2 ADMINISTRACAO E PARTICIPACOES S.A. | 7,06% | 1,66% | 5,80% |
| HYUNDAI ROTEM COMPANY | 6,48% | 0,00% | 4,97% |
| PACTA - GESTÃO EMPRESARIAL S.A. | 5,03% | 0,00% | 3,85% |
| ROBERTO VEIGA HINRICSHSEN | 0,00% | 10,39% | 2,42% |
| MDC ASSESSORIA EMPRESARIAL S/A | 2,69% | 0,00% | 2,06% |
| INSA ADMINISTRACAO E SERVICOS LTDA | 1,02% | 0,00% | 0,78% |
| DELFT ADMINISTRACAO E PARTICIPACOES S A | 0,62% | 0,00% | 0,47% |
| Outros | 41,89% | 87,95% | 52,63% |
Câu hỏi về INEP3
Giá INEP3 hôm nay là bao nhiêu?
INEP3 đang ở mức 1,18 R$ (-3,28% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
INEP3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
INEP3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của INEP3 là bao nhiêu?
INEP3 đang giao dịch với P/E là -0,25 và P/B là -0,04.
INEP3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
INEP3 sinh lời 1,64% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 63,51% và mức sụt giảm tối đa -44,89%.
INEP3 thuộc ngành nào?
Industria E Construcoes hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Máq. e Equip. Industriais.