B3 · BRL

INEP4

Inepar SA Industria e Construcoes Pfd

1,23 R$-2,38% (-0,03 R$)
Biên độ trong ngày
1,21 R$ – 1,29 R$
Khối lượng trong ngày
20,3 N R$
Biên độ 52 tuần
1,01 R$ – 2,35 R$

Theo dõi INEP4 trên Fuolio

Xem INEP4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

INEP4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
67,5 Tr R$
P/E
-0,26
P/B
-0,04
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%

Lịch sử giá INEP4

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của INEP4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-15,54%-65,28%-93,56%
Biến động (năm hóa)66,61%52,62%66,11%
Mức sụt giảm tối đa-39,02%-72,04%-94,64%
Số tháng tăng4/1214/3620/60

Đầu tư vào INEP4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 139,77 R$.

Giá trị hôm nay với INEP4
139,77 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-86,02%
Lợi nhuận mỗi năm
-32,54%
Với Ibovespa
1.798,47 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của INEP4

Định giá

  • P/E
    -0,26
  • P/B
    -0,04
  • EV/EBITDA
    -7,46
  • EV/EBIT
    -7,27
  • EV/Doanh thu
    153,01
  • P/EBIT
    -0,40
  • P/S
    8,36
  • P/OCF
    0,31
  • P/FCF
    13,43
  • Earnings yield
    -13,76%
  • Hệ số PEG
    -0,01
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -4,76 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    -33,17 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    1,2 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,65
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    -0,65
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,13
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,12
  • Tỷ số tiền mặt
    0,00

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    -12,99%
  • Biên EBITDA
    -2.052,11%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    -2.105,20%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -3.341,15%
  • Vòng quay tài sản
    0,02

Khả năng sinh lời

  • ROE
    14,36%
  • ROA
    -78,80%
  • ROIC
    —
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -1,14%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    47,73%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -114,36%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    99,83%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    39,30%

Chỉ số của INEP4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-0,11-0,250,32-0,020,01-0,17-0,14-0,12
P/B-0,03-0,04-0,14-0,00-0,01-0,03-0,03-0,02
EV/EBITDA————0,76———
Tỷ suất cổ tức0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%8,83%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-9,17 R$-5,22 R$10,64 R$-47,59 R$161,50 R$-61,33 R$-58,23 R$-42,67 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-31,22 R$-30,79 R$-25,21 R$-203,36 R$-158,19 R$-323,01 R$-252,97 R$-212,31 R$
ROE29,37%16,94%-42,22%23,40%-102,09%18,99%23,02%20,10%
ROIC——0,00%—————
Biên lợi nhuận gộp-46,16%-48,00%-49,16%-70,22%35,20%31,17%15,22%57,92%
Biên EBITDA-5.979,78%-1.859,84%-1.155,27%-691,71%5.849,30%-3.954,55%-2.338,40%-460,54%
Biên lợi nhuận ròng-7.670,55%-5.286,12%7.324,20%-3.537,21%5.277,91%-6.363,36%-3.530,94%-652,89%
Nợ ròng/EBITDA————0,76———

Báo cáo tài chính của INEP4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần6,5 Tr R$4,4 Tr R$6,5 Tr R$10,7 Tr R$24,4 Tr R$7,7 Tr R$
Giá vốn hàng bán-9,5 Tr R$-6,5 Tr R$-9,7 Tr R$-18,3 Tr R$-15,8 Tr R$-5,3 Tr R$
Lợi nhuận gộp-3 Tr R$-2,1 Tr R$-3,2 Tr R$-7,5 Tr R$8,6 Tr R$2,4 Tr R$
EBITDA-388,9 Tr R$-81,9 Tr R$-74,9 Tr R$-74,2 Tr R$1,4 T R$-303,7 Tr R$
EBIT-395,3 Tr R$-88,5 Tr R$-80,9 Tr R$-81,9 Tr R$1,4 T R$-322,2 Tr R$
Kết quả tài chính-118,3 Tr R$-147,8 Tr R$-169,8 Tr R$-284,3 Tr R$-128 Tr R$-230,4 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-513,6 Tr R$-236,2 Tr R$-250,7 Tr R$-366,2 Tr R$1,3 T R$-552,6 Tr R$
Thuế thu nhập425 N R$-549 N R$728,1 Tr R$-318 N R$13,1 Tr R$9,8 Tr R$
Lợi nhuận ròng-498,8 Tr R$-232,7 Tr R$474,8 Tr R$-379,3 Tr R$1,3 T R$-488,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

INEP4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
INEP4Industria E Construcoes-0,26-0,040,00%14,36%67,5 Tr R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,682,522,74%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-149,590,780,00%-0,52%5,4 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,981,1323,63%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,711,0525,38%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,141,0214,15%16,58%5,2 T R$

INEP4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 8,83%2018
  • 0,00%2019
  • 0,00%2020
  • 0,00%2021
  • 0,00%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 0,00%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/201127/09/20180,11 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu15/06/20231 đổi 5
Chia tách22/07/202120 đổi 1
Gộp cổ phiếu03/06/20161 đổi 20
Chia tách12/11/20096 đổi 1
Gộp cổ phiếu29/08/20051 đổi 10

Về Industria E Construcoes

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
99,83%
Cổ phiếu đã phát hành
41,77 Tr phổ thông · 12,63 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
21,9 N R$
Niêm yết từ
13/12/1985
CNPJ
76.627.504/0001-06
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
SX 057 EMPREENDIMENTOS E PARTICIPACOES S.A.13,02%0,00%9,99%
IRB-BRASIL RESSEGUROS S.A.13,01%0,00%9,98%
INEPAR ADMINISTRAÇÃO E PARTICIPAÇÃO S.A.Cổ đông kiểm soát9,20%0,00%7,06%
PARTNERS 2 ADMINISTRACAO E PARTICIPACOES S.A.7,06%1,66%5,80%
HYUNDAI ROTEM COMPANY6,48%0,00%4,97%
PACTA - GESTÃO EMPRESARIAL S.A.5,03%0,00%3,85%
ROBERTO VEIGA HINRICSHSEN0,00%10,39%2,42%
MDC ASSESSORIA EMPRESARIAL S/A2,69%0,00%2,06%
INSA ADMINISTRACAO E SERVICOS LTDA1,02%0,00%0,78%
DELFT ADMINISTRACAO E PARTICIPACOES S A0,62%0,00%0,47%
Outros41,89%87,95%52,63%

Câu hỏi về INEP4

Giá INEP4 hôm nay là bao nhiêu?

INEP4 đang ở mức 1,23 R$ (-2,38% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

INEP4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

INEP4 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.

P/E và P/B của INEP4 là bao nhiêu?

INEP4 đang giao dịch với P/E là -0,26 và P/B là -0,04.

INEP4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

INEP4 sinh lời -15,54% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 66,61% và mức sụt giảm tối đa -39,02%.