B3 · BRL
INEP4
Inepar SA Industria e Construcoes Pfd
- Biên độ trong ngày
- 1,21 R$ – 1,29 R$
- Khối lượng trong ngày
- 20,3 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,01 R$ – 2,35 R$
Theo dõi INEP4 trên Fuolio
Xem INEP4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíINEP4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 67,5 Tr R$
- P/E
- -0,26
- P/B
- -0,04
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá INEP4
Rủi ro và lợi nhuận của INEP4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -15,54% | -65,28% | -93,56% |
| Biến động (năm hóa) | 66,61% | 52,62% | 66,11% |
| Mức sụt giảm tối đa | -39,02% | -72,04% | -94,64% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 14/36 | 20/60 |
Đầu tư vào INEP4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 139,77 R$.
- Giá trị hôm nay với INEP4
- 139,77 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -86,02%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -32,54%
- Với Ibovespa
- 1.798,47 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của INEP4
Định giá
- P/E-0,26
- P/B-0,04
- EV/EBITDA-7,46
- EV/EBIT-7,27
- EV/Doanh thu153,01
- P/EBIT-0,40
- P/S8,36
- P/OCF0,31
- P/FCF13,43
- Earnings yield-13,76%
- Hệ số PEG-0,01
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-4,76 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-33,17 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,65
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-0,65
- Hệ số thanh toán hiện hành0,13
- Hệ số thanh toán nhanh0,12
- Tỷ số tiền mặt0,00
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp-12,99%
- Biên EBITDA-2.052,11%
- Biên lợi nhuận hoạt động-2.105,20%
- Biên lợi nhuận ròng-3.341,15%
- Vòng quay tài sản0,02
Khả năng sinh lời
- ROE14,36%
- ROA-78,80%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-1,14%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)47,73%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-114,36%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)99,83%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)39,30%
Chỉ số của INEP4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,11 | -0,25 | 0,32 | -0,02 | 0,01 | -0,17 | -0,14 | -0,12 |
| P/B | -0,03 | -0,04 | -0,14 | -0,00 | -0,01 | -0,03 | -0,03 | -0,02 |
| EV/EBITDA | — | — | — | — | 0,76 | — | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 8,83% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -9,17 R$ | -5,22 R$ | 10,64 R$ | -47,59 R$ | 161,50 R$ | -61,33 R$ | -58,23 R$ | -42,67 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -31,22 R$ | -30,79 R$ | -25,21 R$ | -203,36 R$ | -158,19 R$ | -323,01 R$ | -252,97 R$ | -212,31 R$ |
| ROE | 29,37% | 16,94% | -42,22% | 23,40% | -102,09% | 18,99% | 23,02% | 20,10% |
| ROIC | — | — | 0,00% | — | — | — | — | — |
| Biên lợi nhuận gộp | -46,16% | -48,00% | -49,16% | -70,22% | 35,20% | 31,17% | 15,22% | 57,92% |
| Biên EBITDA | -5.979,78% | -1.859,84% | -1.155,27% | -691,71% | 5.849,30% | -3.954,55% | -2.338,40% | -460,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | -7.670,55% | -5.286,12% | 7.324,20% | -3.537,21% | 5.277,91% | -6.363,36% | -3.530,94% | -652,89% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | — | 0,76 | — | — | — |
Báo cáo tài chính của INEP4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,5 Tr R$ | 4,4 Tr R$ | 6,5 Tr R$ | 10,7 Tr R$ | 24,4 Tr R$ | 7,7 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -9,5 Tr R$ | -6,5 Tr R$ | -9,7 Tr R$ | -18,3 Tr R$ | -15,8 Tr R$ | -5,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | -3 Tr R$ | -2,1 Tr R$ | -3,2 Tr R$ | -7,5 Tr R$ | 8,6 Tr R$ | 2,4 Tr R$ |
| EBITDA | -388,9 Tr R$ | -81,9 Tr R$ | -74,9 Tr R$ | -74,2 Tr R$ | 1,4 T R$ | -303,7 Tr R$ |
| EBIT | -395,3 Tr R$ | -88,5 Tr R$ | -80,9 Tr R$ | -81,9 Tr R$ | 1,4 T R$ | -322,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -118,3 Tr R$ | -147,8 Tr R$ | -169,8 Tr R$ | -284,3 Tr R$ | -128 Tr R$ | -230,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -513,6 Tr R$ | -236,2 Tr R$ | -250,7 Tr R$ | -366,2 Tr R$ | 1,3 T R$ | -552,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 425 N R$ | -549 N R$ | 728,1 Tr R$ | -318 N R$ | 13,1 Tr R$ | 9,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -498,8 Tr R$ | -232,7 Tr R$ | 474,8 Tr R$ | -379,3 Tr R$ | 1,3 T R$ | -488,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
INEP4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| INEP4Industria E Construcoes | -0,26 | -0,04 | 0,00% | 14,36% | 67,5 Tr R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,68 | 2,52 | 2,74% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -149,59 | 0,78 | 0,00% | -0,52% | 5,4 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,98 | 1,13 | 23,63% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,71 | 1,05 | 25,38% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,14 | 1,02 | 14,15% | 16,58% | 5,2 T R$ |
INEP4 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 8,83%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2011 | 27/09/2018 | 0,11 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 15/06/2023 | 1 đổi 5 |
| Chia tách | 22/07/2021 | 20 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 03/06/2016 | 1 đổi 20 |
| Chia tách | 12/11/2009 | 6 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 29/08/2005 | 1 đổi 10 |
Về Industria E Construcoes
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 99,83%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 41,77 Tr phổ thông · 12,63 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 21,9 N R$
- Niêm yết từ
- 13/12/1985
- CNPJ
- 76.627.504/0001-06
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| SX 057 EMPREENDIMENTOS E PARTICIPACOES S.A. | 13,02% | 0,00% | 9,99% |
| IRB-BRASIL RESSEGUROS S.A. | 13,01% | 0,00% | 9,98% |
| INEPAR ADMINISTRAÇÃO E PARTICIPAÇÃO S.A.Cổ đông kiểm soát | 9,20% | 0,00% | 7,06% |
| PARTNERS 2 ADMINISTRACAO E PARTICIPACOES S.A. | 7,06% | 1,66% | 5,80% |
| HYUNDAI ROTEM COMPANY | 6,48% | 0,00% | 4,97% |
| PACTA - GESTÃO EMPRESARIAL S.A. | 5,03% | 0,00% | 3,85% |
| ROBERTO VEIGA HINRICSHSEN | 0,00% | 10,39% | 2,42% |
| MDC ASSESSORIA EMPRESARIAL S/A | 2,69% | 0,00% | 2,06% |
| INSA ADMINISTRACAO E SERVICOS LTDA | 1,02% | 0,00% | 0,78% |
| DELFT ADMINISTRACAO E PARTICIPACOES S A | 0,62% | 0,00% | 0,47% |
| Outros | 41,89% | 87,95% | 52,63% |
Câu hỏi về INEP4
Giá INEP4 hôm nay là bao nhiêu?
INEP4 đang ở mức 1,23 R$ (-2,38% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
INEP4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
INEP4 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của INEP4 là bao nhiêu?
INEP4 đang giao dịch với P/E là -0,26 và P/B là -0,04.
INEP4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
INEP4 sinh lời -15,54% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 66,61% và mức sụt giảm tối đa -39,02%.