B3 · BRL
JALL3
Jalles Machado SA
- Biên độ trong ngày
- 2,30 R$ – 2,44 R$
- Khối lượng trong ngày
- 2,4 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,88 R$ – 3,81 R$
Theo dõi JALL3 trên Fuolio
Xem JALL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíJALL3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 716,4 Tr R$
- P/E
- -52,23
- P/B
- 0,37
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,34%
- Nợ ròng/EBITDA
- 5,59
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của JALL3 là 0,34%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,45%.
Lịch sử giá JALL3
Rủi ro và lợi nhuận của JALL3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -13,53% | -71,04% | -70,00% |
| Biến động (năm hóa) | 49,17% | 32,29% | 33,02% |
| Mức sụt giảm tối đa | -42,35% | -74,84% | -79,17% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 11/36 | 22/60 |
Đầu tư vào JALL3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 299,99 R$.
- Giá trị hôm nay với JALL3
- 299,99 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -70,00%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -21,41%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của JALL3
Định giá
- P/E-52,23
- P/B0,37
- EV/EBITDA6,36
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu2,98
- P/EBIT—
- P/S0,36
- P/OCF1,36
- P/FCF-1,88
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,05 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,38 R$
Nợ vay
- Nợ ròng5,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA5,59
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,71
- Nợ/Vốn chủ sở hữu3,56
- Hệ số thanh toán hiện hành5,38
- Hệ số thanh toán nhanh4,57
- Tỷ số tiền mặt3,22
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp5,26%
- Biên EBITDA46,93%
- Biên lợi nhuận hoạt động-5,21%
- Biên lợi nhuận ròng-0,69%
- Vòng quay tài sản0,28
Khả năng sinh lời
- ROE-0,71%
- ROA-0,19%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-8,08%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)116,97%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của JALL3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 2,36 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho JALL3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,27 R$
- Cao hơn giá 38,70%
0,20 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của JALL3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 75,44 | -15,03 | 16,55 | 3,34 | 5,79 | 17,72 | — |
| P/B | 0,36 | 0,42 | 0,68 | 1,19 | 1,62 | 2,66 | — |
| EV/EBITDA | 6,16 | 3,81 | 3,11 | 2,99 | 2,70 | 4,15 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,34% | 0,00% | 1,46% | 5,65% | 2,33% | 2,82% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,03 R$ | -0,18 R$ | 0,28 R$ | 2,35 R$ | 1,32 R$ | 0,59 R$ | 0,25 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 6,62 R$ | 6,60 R$ | 6,84 R$ | 6,57 R$ | 4,71 R$ | 3,92 R$ | 1,98 R$ |
| ROE | 0,47% | -2,79% | 4,10% | 35,74% | 27,93% | 15,00% | 12,73% |
| ROIC | 0,00% | 2,58% | 7,46% | 22,36% | 28,63% | 22,51% | 12,87% |
| Biên lợi nhuận gộp | 1,93% | 27,33% | 27,93% | 32,04% | 52,13% | 55,93% | 30,67% |
| Biên EBITDA | 45,38% | 65,61% | 73,38% | 90,87% | 79,36% | 82,73% | 65,31% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,44% | -2,39% | 4,46% | 40,55% | 26,77% | 15,70% | 8,59% |
| Nợ ròng/EBITDA | 5,42 | 3,26 | 2,10 | 1,51 | 0,75 | 0,79 | 2,26 |
Báo cáo tài chính của JALL3
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,1 T R$ | 2,3 T R$ | 1,9 T R$ | 1,7 T R$ | 1,4 T R$ | 1,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -2,1 T R$ | -1,7 T R$ | -1,4 T R$ | -1,2 T R$ | -693,7 Tr R$ | -478,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 41,5 Tr R$ | 638,9 Tr R$ | 533,4 Tr R$ | 547 Tr R$ | 755,3 Tr R$ | 607,1 Tr R$ |
| EBITDA | 975,1 Tr R$ | 1,5 T R$ | 1,4 T R$ | 1,6 T R$ | 1,2 T R$ | 898 Tr R$ |
| EBIT | -128,6 Tr R$ | 471,9 Tr R$ | 374,9 Tr R$ | 976,6 Tr R$ | 751,9 Tr R$ | 519,7 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 71 Tr R$ | -618,2 Tr R$ | -333,7 Tr R$ | -268,9 Tr R$ | -298,3 Tr R$ | -306,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -57,6 Tr R$ | -146,3 Tr R$ | 41,1 Tr R$ | 707,7 Tr R$ | 453,6 Tr R$ | 212,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 67,1 Tr R$ | 90,3 Tr R$ | 44 Tr R$ | -15,4 Tr R$ | -65,7 Tr R$ | -42,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 9,5 Tr R$ | -56 Tr R$ | 85,1 Tr R$ | 692,3 Tr R$ | 387,9 Tr R$ | 170,4 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
JALL3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| JALL3Jalles Machado | -52,23 | 0,37 | 0,34% | -0,71% | 716,4 Tr R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,59 | 1,55 | 5,39% | 7,16% | 8,4 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,47 | 0,81 | 1,21% | 9,51% | 5,9 T R$ |
JALL3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,82%2021
- 2,33%2022
- 5,65%2023
- 1,46%2024
- 0,00%2025
- 0,34%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 23/07/2026 | 06/08/2026 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 25/07/2024 | 20/09/2024 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2023 | 25/09/2023 | 0,44 R$ |
| Cổ tức | 26/07/2022 | 25/08/2022 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/12/2021 | 23/12/2021 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2021 | 24/08/2021 | 0,14 R$ |
Về Jalles Machado
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Açucar e Alcool
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 31,90%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 303,54 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 2,6 Tr R$
- Niêm yết từ
- 08/02/2021
- CNPJ
- 02.635.522/0001-95
Jalles Machado S.A., listada na B3 sob o ticker JALL3, atua no segmento de açúcar e álcool dentro do setor de consumo não cíclico. A companhia é uma produtora agroindustrial com base em cana-de-açúcar, com operação concentrada no Centro-Oeste, e portfólio que inclui açúcar, etanol e derivados industriais. Parte relevante da estratégia combina eficiência agrícola, produtividade industrial e gestão de mix de produção entre mercado interno e exportação. Como empresa do agronegócio sucroenergético, seu desempenho depende de safra, rendimento agrícola, preços de açúcar e etanol, câmbio e políticas de combustíveis. A operação envolve ativos industriais de grande escala, contratos logísticos e disciplina de custo para preservar margens em ciclos de commodities. JALL3 integra o grupo de companhias brasileiras expostas à cadeia de bioenergia e alimentos processados de origem agrícola.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Vera Cruz Agropecuária Ltda.Cổ đông kiểm soát | 35,98% | 0,00% | 35,98% |
| Gissara Agropecuária Ltda.Cổ đông kiểm soát | 10,44% | 0,00% | 10,44% |
| CLOVIS FERREIRA DE MORAISCổ đông kiểm soát | 3,93% | 0,00% | 3,93% |
| Rural Agropastoril Empreendimentos e Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 2,23% | 0,00% | 2,23% |
| LISBELA BAPTISTA LAGE DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 1,99% | 0,00% | 1,99% |
| MARIA THEREZINHA CHAIN?A BRAOLLOSCổ đông kiểm soát | 1,50% | 0,00% | 1,50% |
| MARIA DE LOURDES MATIAZZOCổ đông kiểm soát | 1,48% | 0,00% | 1,48% |
| RENATA DRUMMOND DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,69% | 0,00% | 0,69% |
| SILVIA DRUMMOND DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,68% | 0,00% | 0,68% |
| SILVIO AUGUSTO BATISTA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,67% | 0,00% | 0,67% |
| JOÃO PEDRO BRAOLLOS NETOCổ đông kiểm soát | 0,54% | 0,00% | 0,54% |
| ADRIANA BRAOLLOSCổ đông kiểm soát | 0,51% | 0,00% | 0,51% |
| RICARDO BRAOIOSCổ đông kiểm soát | 0,50% | 0,00% | 0,50% |
| DÉBORA BRAOLLOSCổ đông kiểm soát | 0,50% | 0,00% | 0,50% |
| ALEXANDRE BRAOIOSCổ đông kiểm soát | 0,49% | 0,00% | 0,49% |
| ANTONIO FERNANDO ABRAHAO DE MORAISCổ đông kiểm soát | 0,48% | 0,00% | 0,48% |
| CLAUDIA ABRAHAO DE MORAISCổ đông kiểm soát | 0,48% | 0,00% | 0,48% |
| DANIELA ABRAH?O DE MORAISCổ đông kiểm soát | 0,48% | 0,00% | 0,48% |
| ROSANA ABRAH?O DE MORAISCổ đông kiểm soát | 0,48% | 0,00% | 0,48% |
| Planagri S/ACổ đông kiểm soát | 0,40% | 0,00% | 0,40% |
| MARCELO BRAOIOSCổ đông kiểm soát | 0,24% | 0,00% | 0,24% |
| EDNAN ARAÚJO MORAES FILHOCổ đông kiểm soát | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| GISLENE RODRIGUES MORAESCổ đông kiểm soát | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| GRACIELE RODRIGUES MORAESCổ đông kiểm soát | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| LIZETI RODRIGUES DE MENEZES E CASTROCổ đông kiểm soát | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| OZIRES SALVINO DE MENEZESCổ đông kiểm soát | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
| JOSÉ SALVINO DE MENEZESCổ đông kiểm soát | 0,19% | 0,00% | 0,19% |
| TERESA MARCIA NASCIMENTO DE MORAISCổ đông kiểm soát | 0,18% | 0,00% | 0,18% |
| CHRISTIANE NASCIMENTO DE MORAISCổ đông kiểm soát | 0,18% | 0,00% | 0,18% |
| CLOVIS FERREIRA DE MORAIS JUNIORCổ đông kiểm soát | 0,18% | 0,00% | 0,18% |
| RAUL TADEU BATISTA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,14% | 0,00% | 0,14% |
| MÁRIO BENJAMIM BATISTA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,11% | 0,00% | 0,11% |
| OTÁVIO JOSÉ BAPTISTA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,11% | 0,00% | 0,11% |
| HÉLIO MÁRCIO BATISTA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,11% | 0,00% | 0,11% |
| OTAVIO LAGE DE SIQUEIRA FILHOCổ đông kiểm soát | 0,11% | 0,00% | 0,11% |
| MIRIAM SIQUEIRA KRUGCổ đông kiểm soát | 0,11% | 0,00% | 0,11% |
| SARA KINJO ESBERCổ đông kiểm soát | 0,06% | 0,00% | 0,06% |
| CL MORAIS AGROPECUÁRIA & PLANEJAMENTO LTDA.Cổ đông kiểm soát | 0,06% | 0,00% | 0,06% |
| SILVIA REGINA FONTOURA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| MARÍLIA BAPTISTA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| MYRIAM PENNA E SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| MARIA BETHANIA NEVES CARVALHO LAGE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| RODRIGO PENNA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| Baptista de Siqueira Adm. e Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| JULIA PENNA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| HENRIQUE PENNA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| TEREZA PENNA DE SIQUEIRACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| GIBRAIL KINJO ESBER BRAHIM FILHOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| GRACE GIBRAIL KANJOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| MÔNICA GIBRAIL KANJO DE ÁVILACổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| NAZIRA GIBRAIL KANJO NASSERCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| NÁDIA GIBRAIL KANJOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| SOLO VERDE S/ACổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 31,90% | 0,00% | 31,90% |
| Ações Tesouraria | 0,66% | 0,00% | 0,66% |
Câu hỏi về JALL3
Giá JALL3 hôm nay là bao nhiêu?
JALL3 đang ở mức 2,36 R$ (1,72% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
JALL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
JALL3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của JALL3 là bao nhiêu?
JALL3 đang giao dịch với P/E là -52,23 và P/B là 0,37.
JALL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
JALL3 sinh lời -13,53% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 49,17% và mức sụt giảm tối đa -42,35%.
JALL3 thuộc ngành nào?
Jalles Machado hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Açucar e Alcool.