B3 · BRL

KEPL3

Kepler Weber SA

6,51 R$-0,61% (-0,04 R$)
Biên độ trong ngày
6,46 R$ – 6,62 R$
Khối lượng trong ngày
11,6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
5,57 R$ – 10,52 R$

Theo dõi KEPL3 trên Fuolio

Xem KEPL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

KEPL3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,2 T R$
P/E
8,37
P/B
1,47
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
4,43%
Nợ ròng/EBITDA
-0,06

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của KEPL3 là 4,43%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 18,33%.

Lịch sử giá KEPL3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của KEPL3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-27,46%-25,14%+60,95%
Biến động (năm hóa)21,88%32,91%45,14%
Mức sụt giảm tối đa-37,70%-37,70%-39,27%
Số tháng tăng5/1218/3632/60

Đầu tư vào KEPL3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.562,33 R$.

Giá trị hôm nay với KEPL3
1.562,33 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+56,23%
Lợi nhuận mỗi năm
+9,34%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của KEPL3

Định giá

  • P/E
    8,37
  • P/B
    1,47
  • EV/EBITDA
    5,77
  • EV/EBIT
    7,26
  • EV/Doanh thu
    0,80
  • P/EBIT
    7,34
  • P/S
    0,81
  • P/OCF
    7,98
  • P/FCF
    13,44
  • Earnings yield
    13,78%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,78 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    4,44 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -12,8 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,06
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,02
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,43
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,04
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,43
  • Tỷ số tiền mặt
    0,75

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    23,05%
  • Biên EBITDA
    13,94%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    11,08%
  • Biên lợi nhuận ròng
    9,71%
  • Vòng quay tài sản
    0,97

Khả năng sinh lời

  • ROE
    17,52%
  • ROA
    9,43%
  • ROIC
    18,01%
  • Payout
    37,09%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    9,16%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    13,96%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -7,28%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -21,54%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -8,19%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -6,80%

Giá hợp lý của KEPL3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 6,51 R$.

Giá hợp lý theo Graham
8,81 R$
Cao hơn giá 35,37%

√(22,50 × 0,78 R$ × 4,44 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
27,76 R$
Cao hơn giá 326,45%

1,67 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của KEPL3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E11,328,408,019,467,5814,7820,6247,49
P/B2,282,262,706,062,541,931,660,89
EV/EBITDA7,704,815,366,294,736,768,878,45
Tỷ suất cổ tức8,50%9,07%11,84%36,57%25,65%8,63%5,10%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,87 R$1,11 R$1,36 R$2,13 R$5,16 R$2,57 R$1,43 R$0,31 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,31 R$4,12 R$4,04 R$3,32 R$15,41 R$19,67 R$17,76 R$16,76 R$
ROE20,18%26,89%33,77%64,04%33,50%13,07%8,04%1,87%
ROIC20,31%30,86%42,63%88,62%39,13%24,09%9,61%2,48%
Biên lợi nhuận gộp24,30%29,94%29,68%36,48%27,03%24,21%24,88%14,46%
Biên EBITDA15,56%20,45%22,27%30,20%19,02%16,20%14,28%8,40%
Biên lợi nhuận ròng10,49%12,39%16,22%21,07%12,61%10,08%6,44%1,43%
Nợ ròng/EBITDA0,07-0,28-0,47-0,30-0,30-2,43-0,440,34

Báo cáo tài chính của KEPL3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,5 T R$1,6 T R$1,5 T R$1,8 T R$1,2 T R$671,2 Tr R$
Giá vốn hàng bán-1,1 T R$-1,1 T R$-1,1 T R$-1,2 T R$-894,7 Tr R$-508,7 Tr R$
Lợi nhuận gộp362,2 Tr R$481,2 Tr R$448,8 Tr R$662,2 Tr R$331,5 Tr R$162,5 Tr R$
EBITDA231,9 Tr R$328,7 Tr R$336,7 Tr R$548,3 Tr R$233,2 Tr R$108,8 Tr R$
EBIT193,9 Tr R$289,2 Tr R$301,8 Tr R$518,1 Tr R$204,9 Tr R$80,4 Tr R$
Kết quả tài chính-5,3 Tr R$-1,4 Tr R$3,9 Tr R$1,6 Tr R$2,1 Tr R$8,7 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế188,6 Tr R$287,8 Tr R$305,7 Tr R$519,7 Tr R$207 Tr R$89,2 Tr R$
Thuế thu nhập-32,4 Tr R$-88,6 Tr R$-60,5 Tr R$-137,3 Tr R$-52,3 Tr R$-21,5 Tr R$
Lợi nhuận ròng156,3 Tr R$199,2 Tr R$245,2 Tr R$382,5 Tr R$154,6 Tr R$67,7 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

KEPL3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
KEPL3Kepler Weber8,371,474,43%17,52%1,2 T R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,682,522,74%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-148,060,770,00%-0,52%5,3 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,971,1323,69%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,741,0625,19%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,111,0114,21%16,58%5,2 T R$

KEPL3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 0,00%2018
  • 5,10%2019
  • 8,63%2020
  • 25,65%2021
  • 36,57%2022
  • 11,84%2023
  • 9,07%2024
  • 8,50%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức15/12/202526/12/20250,04 R$
Cổ tức15/12/202526/12/20250,11 R$
Cổ tức24/11/202517/12/20250,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/08/202508/09/20250,04 R$
Cổ tức11/08/202508/09/20250,11 R$
Cổ tức31/03/202516/04/20250,30 R$
Cổ tức31/03/202516/04/20250,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/11/202428/11/20240,08 R$
Cổ tức11/11/202428/11/20240,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/202423/08/20240,09 R$
Cổ tức28/06/202410/07/20240,17 R$
Cổ tức03/04/202415/04/20240,27 R$
Xem tất cả 50 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức03/04/202415/04/20240,16 R$
Cổ tức28/11/202311/12/20230,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/11/202311/12/20230,07 R$
Cổ tức28/08/202308/09/20230,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/08/202308/09/20230,12 R$
Cổ tức21/03/202305/04/20230,87 R$
Cổ tức28/11/202215/12/20220,78 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/08/202208/09/20220,21 R$
Cổ tức29/08/202208/09/20220,16 R$
Cổ tức23/03/202218/04/20220,58 R$
Cổ tức23/03/202218/04/20221,95 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/202108/07/20210,71 R$
Cổ tức30/03/202116/04/20210,62 R$
Cổ tức30/03/202116/04/20210,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/10/202020/11/20200,30 R$
Cổ tức16/04/202031/08/20200,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/201927/12/20190,15 R$
Cổ tức24/04/201914/05/20190,10 R$
Cổ tức27/04/201620/05/20160,10 R$
Cổ tức23/04/201512/05/20151,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/10/201417/11/20140,48 R$
Cổ tức25/04/201415/05/20140,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/11/201326/11/20130,41 R$
Cổ tức24/04/201310/05/20130,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/10/201214/11/20120,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/11/200405/04/20050,05 R$
Cổ tức06/04/200402/07/20040,01 R$
Khác11/10/2021—9,18 R$
Cổ tức05/04/2005—0,01 R$
Cổ tức05/04/2005—0,01 R$
Cổ tức05/04/2005—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/2003—0,03 R$
Cổ tức28/03/2003—0,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/2002—0,02 R$
Cổ tức29/04/2002—0,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2001—0,03 R$
Cổ tức25/04/2001—0,00 R$
Cổ tức23/04/1998—0,52 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách03/04/20232 đổi 1
Chia tách06/05/20223 đổi 1
Gộp cổ phiếu27/08/20121 đổi 50
Thưởng cổ phiếu18/09/1989900,00% bằng cổ phiếu
Thưởng cổ phiếu14/09/1989900,00% bằng cổ phiếu

Về Kepler Weber

Ngành
Bens Industriais
Phân khúc
Máq. e Equip. Industriais
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
96,24%
Cổ phiếu đã phát hành
179,72 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
6,9 Tr R$
Niêm yết từ
13/02/1981
CNPJ
91.983.056/0001-69

A Kepler Weber S.A. é uma fabricante brasileira de equipamentos e soluções para pós-colheita, com foco em armazenagem, secagem, limpeza e movimentação de grãos. A companhia atua no fornecimento de silos, elevadores, transportadores, estruturas metálicas e sistemas de automação para produtores rurais, cooperativas, agroindústrias e terminais logísticos. O modelo de negócios combina venda de bens de capital, implantação de projetos e serviços de assistência técnica e reposição de peças. A operação industrial é concentrada no Brasil, com plantas em Panambi (RS), Campo Grande (MS) e Criciúma (SC), além de rede de distribuição para atendimento nacional. A empresa também atende projetos portuários e de transbordo, ampliando exposição ao fluxo de exportação do agronegócio. No mercado doméstico, a companhia é referência histórica no segmento de pós-colheita e participa da modernização da infraestrutura de armazenagem do país.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Trígono Capital S.A14,94%0,00%14,94%
FERNANDO FRANCISCO BROCHADO HELLER6,39%0,00%6,39%
DEISE DUPRAT VILELA HELLER3,86%0,00%3,86%
Kielce Gestão de Ativos Ltda - ME1,34%0,00%1,34%
Outros69,87%0,00%69,87%
Ações Tesouraria3,60%0,00%3,60%

Câu hỏi về KEPL3

Giá KEPL3 hôm nay là bao nhiêu?

KEPL3 đang ở mức 6,51 R$ (-0,61% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

KEPL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

KEPL3 đã trả 0,84 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,50%.

P/E và P/B của KEPL3 là bao nhiêu?

KEPL3 đang giao dịch với P/E là 8,37 và P/B là 1,47.

KEPL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

KEPL3 sinh lời -27,46% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,88% và mức sụt giảm tối đa -37,70%.

KEPL3 thuộc ngành nào?

Kepler Weber hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Máq. e Equip. Industriais.