B3 · BRL
KEPL3
Kepler Weber SA
- Biên độ trong ngày
- 6,46 R$ – 6,62 R$
- Khối lượng trong ngày
- 11,6 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 5,57 R$ – 10,52 R$
Theo dõi KEPL3 trên Fuolio
Xem KEPL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíKEPL3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,2 T R$
- P/E
- 8,37
- P/B
- 1,47
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 4,43%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,06
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của KEPL3 là 4,43%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 18,33%.
Lịch sử giá KEPL3
Rủi ro và lợi nhuận của KEPL3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -27,46% | -25,14% | +60,95% |
| Biến động (năm hóa) | 21,88% | 32,91% | 45,14% |
| Mức sụt giảm tối đa | -37,70% | -37,70% | -39,27% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 18/36 | 32/60 |
Đầu tư vào KEPL3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.562,33 R$.
- Giá trị hôm nay với KEPL3
- 1.562,33 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +56,23%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +9,34%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của KEPL3
Định giá
- P/E8,37
- P/B1,47
- EV/EBITDA5,77
- EV/EBIT7,26
- EV/Doanh thu0,80
- P/EBIT7,34
- P/S0,81
- P/OCF7,98
- P/FCF13,44
- Earnings yield13,78%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,78 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,44 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-12,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,06
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,02
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,43
- Hệ số thanh toán hiện hành2,04
- Hệ số thanh toán nhanh1,43
- Tỷ số tiền mặt0,75
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp23,05%
- Biên EBITDA13,94%
- Biên lợi nhuận hoạt động11,08%
- Biên lợi nhuận ròng9,71%
- Vòng quay tài sản0,97
Khả năng sinh lời
- ROE17,52%
- ROA9,43%
- ROIC18,01%
- Payout37,09%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,16%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)13,96%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-7,28%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-21,54%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-8,19%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-6,80%
Giá hợp lý của KEPL3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 6,51 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 8,81 R$
- Cao hơn giá 35,37%
√(22,50 × 0,78 R$ × 4,44 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 27,76 R$
- Cao hơn giá 326,45%
1,67 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của KEPL3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 11,32 | 8,40 | 8,01 | 9,46 | 7,58 | 14,78 | 20,62 | 47,49 |
| P/B | 2,28 | 2,26 | 2,70 | 6,06 | 2,54 | 1,93 | 1,66 | 0,89 |
| EV/EBITDA | 7,70 | 4,81 | 5,36 | 6,29 | 4,73 | 6,76 | 8,87 | 8,45 |
| Tỷ suất cổ tức | 8,50% | 9,07% | 11,84% | 36,57% | 25,65% | 8,63% | 5,10% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,87 R$ | 1,11 R$ | 1,36 R$ | 2,13 R$ | 5,16 R$ | 2,57 R$ | 1,43 R$ | 0,31 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 4,31 R$ | 4,12 R$ | 4,04 R$ | 3,32 R$ | 15,41 R$ | 19,67 R$ | 17,76 R$ | 16,76 R$ |
| ROE | 20,18% | 26,89% | 33,77% | 64,04% | 33,50% | 13,07% | 8,04% | 1,87% |
| ROIC | 20,31% | 30,86% | 42,63% | 88,62% | 39,13% | 24,09% | 9,61% | 2,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,30% | 29,94% | 29,68% | 36,48% | 27,03% | 24,21% | 24,88% | 14,46% |
| Biên EBITDA | 15,56% | 20,45% | 22,27% | 30,20% | 19,02% | 16,20% | 14,28% | 8,40% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,49% | 12,39% | 16,22% | 21,07% | 12,61% | 10,08% | 6,44% | 1,43% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,07 | -0,28 | -0,47 | -0,30 | -0,30 | -2,43 | -0,44 | 0,34 |
Báo cáo tài chính của KEPL3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,5 T R$ | 1,6 T R$ | 1,5 T R$ | 1,8 T R$ | 1,2 T R$ | 671,2 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,1 T R$ | -1,1 T R$ | -1,1 T R$ | -1,2 T R$ | -894,7 Tr R$ | -508,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 362,2 Tr R$ | 481,2 Tr R$ | 448,8 Tr R$ | 662,2 Tr R$ | 331,5 Tr R$ | 162,5 Tr R$ |
| EBITDA | 231,9 Tr R$ | 328,7 Tr R$ | 336,7 Tr R$ | 548,3 Tr R$ | 233,2 Tr R$ | 108,8 Tr R$ |
| EBIT | 193,9 Tr R$ | 289,2 Tr R$ | 301,8 Tr R$ | 518,1 Tr R$ | 204,9 Tr R$ | 80,4 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -5,3 Tr R$ | -1,4 Tr R$ | 3,9 Tr R$ | 1,6 Tr R$ | 2,1 Tr R$ | 8,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 188,6 Tr R$ | 287,8 Tr R$ | 305,7 Tr R$ | 519,7 Tr R$ | 207 Tr R$ | 89,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -32,4 Tr R$ | -88,6 Tr R$ | -60,5 Tr R$ | -137,3 Tr R$ | -52,3 Tr R$ | -21,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 156,3 Tr R$ | 199,2 Tr R$ | 245,2 Tr R$ | 382,5 Tr R$ | 154,6 Tr R$ | 67,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
KEPL3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| KEPL3Kepler Weber | 8,37 | 1,47 | 4,43% | 17,52% | 1,2 T R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,68 | 2,52 | 2,74% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -148,06 | 0,77 | 0,00% | -0,52% | 5,3 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,97 | 1,13 | 23,69% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,74 | 1,06 | 25,19% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,11 | 1,01 | 14,21% | 16,58% | 5,2 T R$ |
KEPL3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 5,10%2019
- 8,63%2020
- 25,65%2021
- 36,57%2022
- 11,84%2023
- 9,07%2024
- 8,50%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/12/2025 | 26/12/2025 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2025 | 26/12/2025 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 24/11/2025 | 17/12/2025 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/08/2025 | 08/09/2025 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 11/08/2025 | 08/09/2025 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2025 | 16/04/2025 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2025 | 16/04/2025 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2024 | 28/11/2024 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2024 | 28/11/2024 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2024 | 23/08/2024 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 28/06/2024 | 10/07/2024 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2024 | 15/04/2024 | 0,27 R$ |
Xem tất cả 50 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 03/04/2024 | 15/04/2024 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 28/11/2023 | 11/12/2023 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/11/2023 | 11/12/2023 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 28/08/2023 | 08/09/2023 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/08/2023 | 08/09/2023 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2023 | 05/04/2023 | 0,87 R$ |
| Cổ tức | 28/11/2022 | 15/12/2022 | 0,78 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/08/2022 | 08/09/2022 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 29/08/2022 | 08/09/2022 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 23/03/2022 | 18/04/2022 | 0,58 R$ |
| Cổ tức | 23/03/2022 | 18/04/2022 | 1,95 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2021 | 08/07/2021 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 30/03/2021 | 16/04/2021 | 0,62 R$ |
| Cổ tức | 30/03/2021 | 16/04/2021 | 0,35 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/10/2020 | 20/11/2020 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2020 | 31/08/2020 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2019 | 27/12/2019 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2019 | 14/05/2019 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2016 | 20/05/2016 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2015 | 12/05/2015 | 1,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/10/2014 | 17/11/2014 | 0,48 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2014 | 15/05/2014 | 0,50 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2013 | 26/11/2013 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2013 | 10/05/2013 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/10/2012 | 14/11/2012 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/11/2004 | 05/04/2005 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 06/04/2004 | 02/07/2004 | 0,01 R$ |
| Khác | 11/10/2021 | — | 9,18 R$ |
| Cổ tức | 05/04/2005 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 05/04/2005 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 05/04/2005 | — | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/12/2003 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/03/2003 | — | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2002 | — | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2002 | — | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2001 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2001 | — | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 23/04/1998 | — | 0,52 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 03/04/2023 | 2 đổi 1 |
| Chia tách | 06/05/2022 | 3 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 27/08/2012 | 1 đổi 50 |
| Thưởng cổ phiếu | 18/09/1989 | 900,00% bằng cổ phiếu |
| Thưởng cổ phiếu | 14/09/1989 | 900,00% bằng cổ phiếu |
Về Kepler Weber
- Ngành
- Bens Industriais
- Phân khúc
- Máq. e Equip. Industriais
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 96,24%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 179,72 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 6,9 Tr R$
- Niêm yết từ
- 13/02/1981
- CNPJ
- 91.983.056/0001-69
A Kepler Weber S.A. é uma fabricante brasileira de equipamentos e soluções para pós-colheita, com foco em armazenagem, secagem, limpeza e movimentação de grãos. A companhia atua no fornecimento de silos, elevadores, transportadores, estruturas metálicas e sistemas de automação para produtores rurais, cooperativas, agroindústrias e terminais logísticos. O modelo de negócios combina venda de bens de capital, implantação de projetos e serviços de assistência técnica e reposição de peças. A operação industrial é concentrada no Brasil, com plantas em Panambi (RS), Campo Grande (MS) e Criciúma (SC), além de rede de distribuição para atendimento nacional. A empresa também atende projetos portuários e de transbordo, ampliando exposição ao fluxo de exportação do agronegócio. No mercado doméstico, a companhia é referência histórica no segmento de pós-colheita e participa da modernização da infraestrutura de armazenagem do país.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Trígono Capital S.A | 14,94% | 0,00% | 14,94% |
| FERNANDO FRANCISCO BROCHADO HELLER | 6,39% | 0,00% | 6,39% |
| DEISE DUPRAT VILELA HELLER | 3,86% | 0,00% | 3,86% |
| Kielce Gestão de Ativos Ltda - ME | 1,34% | 0,00% | 1,34% |
| Outros | 69,87% | 0,00% | 69,87% |
| Ações Tesouraria | 3,60% | 0,00% | 3,60% |
Câu hỏi về KEPL3
Giá KEPL3 hôm nay là bao nhiêu?
KEPL3 đang ở mức 6,51 R$ (-0,61% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
KEPL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
KEPL3 đã trả 0,84 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,50%.
P/E và P/B của KEPL3 là bao nhiêu?
KEPL3 đang giao dịch với P/E là 8,37 và P/B là 1,47.
KEPL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
KEPL3 sinh lời -27,46% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,88% và mức sụt giảm tối đa -37,70%.
KEPL3 thuộc ngành nào?
Kepler Weber hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Máq. e Equip. Industriais.