B3 · BRL

KLBN11

Klabin SA Ctf de Deposito de Acoes Cons of 1 Sh + 4 Pfd Shs

18,11 R$-0,88% (-0,16 R$)
Biên độ trong ngày
18,08 R$ – 18,55 R$
Khối lượng trong ngày
115,2 Tr R$
Biên độ 52 tuần
16,10 R$ – 21,25 R$

Theo dõi KLBN11 trên Fuolio

Xem KLBN11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

KLBN11 qua các con số

Vốn hóa thị trường
22,8 T R$
P/E
127,77
P/B
2,38
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
6,48%
Nợ ròng/EBITDA
3,09

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của KLBN11 là 6,48%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,40%.

Lịch sử giá KLBN11

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của KLBN11

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+9,01%+1,47%+13,71%
Biến động (năm hóa)22,31%20,29%22,66%
Mức sụt giảm tối đa-18,92%-20,57%-26,03%
Số tháng tăng6/1216/3628/60

Đầu tư vào KLBN11 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.137,10 R$.

Giá trị hôm nay với KLBN11
1.137,10 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+13,71%
Lợi nhuận mỗi năm
+2,60%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của KLBN11

Định giá

  • P/E
    127,77
  • P/B
    2,38
  • EV/EBITDA
    5,95
  • EV/EBIT
    15,28
  • EV/Doanh thu
    2,30
  • P/EBIT
    7,33
  • P/S
    1,10
  • P/OCF
    4,05
  • P/FCF
    6,28
  • Earnings yield
    6,55%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,14 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    7,60 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    24,8 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,09
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,55
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,18
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,00
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,55
  • Tỷ số tiền mặt
    1,14

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    28,00%
  • Biên EBITDA
    38,67%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    15,05%
  • Biên lợi nhuận ròng
    2,59%
  • Vòng quay tài sản
    0,32

Khả năng sinh lời

  • ROE
    1,86%
  • ROA
    0,84%
  • ROIC
    6,36%
  • Payout
    827,41%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    8,21%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -39,32%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    5,36%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -23,37%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    1,55%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -91,53%

Giá hợp lý của KLBN11 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 18,11 R$.

Giá hợp lý theo Graham
4,92 R$
Thấp hơn giá 72,82%

√(22,50 × 0,14 R$ × 7,60 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
17,95 R$
Thấp hơn giá 0,87%

1,08 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của KLBN11 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E84,2878,3050,9625,1347,85-59,95148,01624,99
P/B8,2116,6010,009,6920,3934,0215,3913,15
EV/EBITDA15,2121,0420,9813,6520,3830,5124,6321,25
Tỷ suất cổ tức5,32%5,72%6,16%8,22%1,58%0,89%6,88%5,58%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,22 R$0,30 R$0,44 R$0,79 R$0,54 R$-0,44 R$0,12 R$0,03 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu2,31 R$1,40 R$2,22 R$2,06 R$1,26 R$0,78 R$1,20 R$1,21 R$
ROE9,74%21,20%19,62%38,56%42,62%-56,74%10,40%2,10%
ROIC7,85%9,36%8,96%13,98%14,27%7,75%9,20%0,00%
Biên lợi nhuận gộp35,39%37,52%38,00%47,50%45,77%39,52%33,30%42,95%
Biên EBITDA45,76%43,07%42,03%49,22%49,77%46,85%45,95%46,49%
Biên lợi nhuận ròng6,78%9,32%14,95%22,27%18,32%-20,82%6,58%1,37%
Nợ ròng/EBITDA2,734,102,862,272,763,863,432,80

Báo cáo tài chính của KLBN11

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần20,7 T R$19,6 T R$18 T R$20 T R$16,5 T R$11,9 T R$
Giá vốn hàng bán-13,4 T R$-12,3 T R$-11,2 T R$-10,5 T R$-8,9 T R$-7,2 T R$
Lợi nhuận gộp7,3 T R$7,4 T R$6,8 T R$9,5 T R$7,5 T R$4,7 T R$
EBITDA9,5 T R$8,5 T R$7,6 T R$9,9 T R$8,2 T R$5,6 T R$
EBIT4,5 T R$4,5 T R$4,2 T R$6,7 T R$5,5 T R$3,2 T R$
Kết quả tài chính-2,1 T R$-2,2 T R$-435,2 Tr R$-91,4 Tr R$-1,1 T R$-7 T R$
Lợi nhuận trước thuế2,4 T R$2,3 T R$3,8 T R$6,6 T R$4,4 T R$-3,8 T R$
Thuế thu nhập-701,2 Tr R$-222,7 Tr R$-966,7 Tr R$-1,9 T R$-1 T R$1,4 T R$
Lợi nhuận ròng1,4 T R$1,8 T R$2,7 T R$4,5 T R$3 T R$-2,5 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

KLBN11 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
KLBN11Klabin127,772,386,48%1,86%22,8 T R$
KLBN4KLABIN S.A.127,002,376,52%1,86%22,8 T R$
KLBN3KLABIN S.A.132,292,476,25%1,86%22,8 T R$
VALE3VALE S.A.29,931,588,03%5,27%310,3 T R$
GGBR4GERDAU S.A.21,460,903,26%4,18%45,4 T R$
GGBR3GERDAU S.A.18,250,763,83%4,18%45,4 T R$
CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A.11,663,717,70%31,79%27,2 T R$

KLBN11 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức15/12/202512/11/20260,23 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,50%2017
  • 5,58%2018
  • 6,88%2019
  • 0,89%2020
  • 1,58%2021
  • 8,22%2022
  • 6,16%2023
  • 5,72%2024
  • 5,32%2025
  • 3,78%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức15/12/202519/08/20260,23 R$
Cổ tức15/12/202520/05/20260,23 R$
Cổ tức15/12/202527/02/20260,23 R$
Cổ tức07/11/202519/11/20250,26 R$
Cổ tức08/08/202519/08/20250,25 R$
Cổ tức13/05/202522/05/20250,23 R$
Cổ tức05/03/202514/03/20250,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/202412/03/20250,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/11/202421/11/20240,35 R$
Cổ tức05/08/202415/08/20240,34 R$
Cổ tức03/05/202416/05/20240,30 R$
Cổ tức15/02/202426/02/20240,17 R$
Xem tất cả 56 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202326/02/20240,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/10/202314/11/20230,29 R$
Cổ tức04/08/202315/08/20230,24 R$
Cổ tức05/05/202316/05/20230,35 R$
Cổ tức13/02/202324/02/20230,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/202222/02/20230,03 R$
Cổ tức31/10/202214/11/20220,26 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/202214/11/20220,20 R$
Cổ tức01/08/202211/08/20220,36 R$
Cổ tức06/05/202218/05/20220,31 R$
Cổ tức14/02/202225/02/20220,34 R$
Cổ tức29/10/202111/11/20210,27 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/10/202111/11/20210,09 R$
Cổ tức10/02/202020/02/20200,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/201920/02/20200,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/11/201914/11/20190,09 R$
Cổ tức06/11/201914/11/20190,18 R$
Cổ tức08/08/201919/08/20190,18 R$
Cổ tức06/05/201917/05/20190,19 R$
Cổ tức12/02/201925/02/20190,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/201822/02/20190,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/201822/02/20190,24 R$
Cổ tức20/12/201822/02/20190,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/11/201814/11/20180,25 R$
Cổ tức01/11/201814/11/20180,07 R$
Cổ tức03/08/201815/08/20180,17 R$
Cổ tức02/05/201814/05/20180,14 R$
Cổ tức06/02/201819/02/20180,16 R$
Cổ tức02/11/201714/11/20170,16 R$
Cổ tức01/08/201711/08/20170,11 R$
Cổ tức01/08/201711/08/20170,02 R$
Cổ tức04/05/201712/05/20170,06 R$
Cổ tức25/04/201712/05/20170,05 R$
Cổ tức06/02/201716/02/20170,14 R$
Cổ tức03/11/201614/11/20160,13 R$
Cổ tức29/07/201610/08/20160,12 R$
Cổ tức29/04/201611/05/20160,11 R$
Cổ tức03/02/201622/02/20160,13 R$
Cổ tức27/07/201506/08/20150,19 R$
Cổ tức23/03/201506/04/20150,11 R$
Cổ tức10/11/201418/11/20140,10 R$
Cổ tức11/08/201419/08/20140,17 R$
Cổ tức20/03/201409/04/20140,49 R$
Cổ tức27/10/2015—0,11 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu17/12/20251,00% bằng cổ phiếu
Chia tách07/05/202411 đổi 10
Chia tách24/03/20145 đổi 1

Về Klabin

Ngành
Materiais Básicos
Phân khúc
Papel e Celulose
Phân khúc niêm yết
Cấp 2
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
65,72%
Cổ phiếu đã phát hành
2,31 T phổ thông · 3,93 T ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
91,7 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,55%
Niêm yết từ
02/01/2002
CNPJ
89.637.490/0001-45

A Klabin S.A. é uma companhia brasileira integrada de papel e celulose, com atuação em florestas plantadas, produção de celulose, papéis para embalagens e soluções de embalagem. A empresa opera ativos industriais em diferentes estados e possui perfil exportador relevante. O modelo de negócio combina base florestal própria, conversão industrial e fornecimento para cadeias de alimentos, bens de consumo e comércio eletrônico. A companhia mantém foco em papéis para embalagem, celulose de mercado e expansões de capacidade em projetos de longo prazo. Na B3, a empresa negocia unidades sob o ticker KLBN11 no setor de materiais básicos, segmento de papel e celulose. A companhia foi fundada em 1899 e reporta 9.071 empregados.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
KLABIN IRMÃOS S.A.Cổ đông kiểm soát52,24%0,00%19,36%
BlackRock Inc4,25%10,00%7,87%
The Bank Of New York Department3,03%7,15%5,62%
Guepardo Investimentos Ltda.2,15%5,06%3,98%
Outros37,46%75,75%61,56%
Ações Tesouraria0,87%2,05%1,61%

Câu hỏi về KLBN11

Giá KLBN11 hôm nay là bao nhiêu?

KLBN11 đang ở mức 18,11 R$ (-0,88% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

KLBN11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

KLBN11 đã trả 1,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,32%.

Khi nào KLBN11 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,23 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 12/11/2026.

P/E và P/B của KLBN11 là bao nhiêu?

KLBN11 đang giao dịch với P/E là 127,77 và P/B là 2,38.

KLBN11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

KLBN11 sinh lời 9,01% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,31% và mức sụt giảm tối đa -18,92%.

KLBN11 thuộc ngành nào?

Klabin hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Papel e Celulose.