B3 · BRL

LEVE3

Mahle-Metal Leve S.A.

34,07 R$+0,65% (0,22 R$)
Biên độ trong ngày
33,75 R$ – 34,32 R$
Khối lượng trong ngày
7,7 Tr R$
Biên độ 52 tuần
26,70 R$ – 37,86 R$

Theo dõi LEVE3 trên Fuolio

Xem LEVE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

LEVE3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
4,6 T R$
P/E
6,63
P/B
4,79
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
8,37%
Nợ ròng/EBITDA
1,03

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LEVE3 là 8,37%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 12,65%.

Lịch sử giá LEVE3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của LEVE3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+30,87%+4,57%+81,86%
Biến động (năm hóa)17,35%23,50%32,54%
Mức sụt giảm tối đa-6,37%-26,10%-30,79%
Số tháng tăng8/1219/3634/60

Đầu tư vào LEVE3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.088,16 R$.

Giá trị hôm nay với LEVE3
2.088,16 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+108,82%
Lợi nhuận mỗi năm
+15,87%
Với Ibovespa
1.805,47 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của LEVE3

Định giá

  • P/E
    6,63
  • P/B
    4,79
  • EV/EBITDA
    5,34
  • EV/EBIT
    6,05
  • EV/Doanh thu
    1,07
  • P/EBIT
    4,89
  • P/S
    0,86
  • P/OCF
    5,37
  • P/FCF
    9,47
  • Earnings yield
    16,52%
  • Hệ số PEG
    0,22
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    5,14 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    7,11 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    1,1 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,03
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,14
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,65
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,43
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,94
  • Tỷ số tiền mặt
    0,30

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    27,49%
  • Biên EBITDA
    20,01%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    17,65%
  • Biên lợi nhuận ròng
    13,01%
  • Vòng quay tài sản
    1,39

Khả năng sinh lời

  • ROE
    72,29%
  • ROA
    18,06%
  • ROIC
    34,46%
  • Payout
    55,45%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    10,92%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    9,70%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    18,62%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    12,42%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    5,00%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    29,61%

Giá hợp lý của LEVE3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 34,07 R$.

Giá hợp lý theo Graham
28,69 R$
Thấp hơn giá 15,79%

√(22,50 × 5,14 R$ × 7,11 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
69,09 R$
Cao hơn giá 102,78%

4,15 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của LEVE3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E7,606,876,406,886,8721,2814,0510,89
P/B5,354,835,252,462,281,982,812,35
EV/EBITDA5,394,555,814,814,628,808,837,22
Tỷ suất cổ tức7,93%8,52%29,85%13,86%3,06%0,45%7,60%7,25%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,49 R$3,99 R$5,52 R$4,41 R$4,42 R$0,97 R$2,02 R$2,27 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,37 R$5,69 R$6,73 R$12,31 R$13,33 R$10,46 R$10,11 R$10,54 R$
ROE70,46%70,26%81,98%35,78%33,13%9,28%19,97%21,56%
ROIC37,82%45,49%44,76%35,25%35,37%14,87%18,79%20,09%
Biên lợi nhuận gộp27,25%28,50%29,31%26,83%27,50%26,09%25,35%26,62%
Biên EBITDA19,30%21,39%21,15%19,34%22,77%12,34%17,45%18,01%
Biên lợi nhuận ròng11,26%11,88%17,25%13,38%15,68%5,18%10,25%11,25%
Nợ ròng/EBITDA0,960,730,590,04-0,11-0,130,570,42

Báo cáo tài chính của LEVE3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần5,4 T R$4,6 T R$4,3 T R$4,2 T R$3,6 T R$2,4 T R$
Giá vốn hàng bán-3,9 T R$-3,3 T R$-3,1 T R$-3,1 T R$-2,6 T R$-1,8 T R$
Lợi nhuận gộp1,5 T R$1,3 T R$1,3 T R$1,1 T R$994,3 Tr R$626,9 Tr R$
EBITDA1 T R$975 Tr R$917,7 Tr R$816,8 Tr R$823 Tr R$296,6 Tr R$
EBIT916,2 Tr R$870,3 Tr R$816,1 Tr R$721 Tr R$722,6 Tr R$193,6 Tr R$
Kết quả tài chính-124,5 Tr R$-171,1 Tr R$121,8 Tr R$-9,1 Tr R$-8,9 Tr R$-86 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế791,8 Tr R$699,2 Tr R$937,9 Tr R$711,9 Tr R$713,7 Tr R$107,6 Tr R$
Thuế thu nhập-183 Tr R$-158 Tr R$-190,1 Tr R$-149,5 Tr R$-147,1 Tr R$14,6 Tr R$
Lợi nhuận ròng608,6 Tr R$541,4 Tr R$748,2 Tr R$565,2 Tr R$566,9 Tr R$124,5 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

LEVE3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
LEVE3Mahle-Metal Leve6,634,798,37%72,29%4,6 T R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,632,512,75%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-148,060,770,00%-0,52%5,3 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,961,1223,80%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,711,0525,38%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,141,0214,15%16,58%5,2 T R$

LEVE3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,42%2017
  • 7,25%2018
  • 7,60%2019
  • 0,45%2020
  • 3,06%2021
  • 13,86%2022
  • 29,85%2023
  • 8,52%2024
  • 7,93%2025
  • 6,57%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/202627/05/20260,25 R$
Cổ tức29/04/202627/05/20261,78 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/202527/05/20260,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/11/202517/12/20250,61 R$
Cổ tức29/04/202528/05/20251,69 R$
Cổ tức29/04/202528/05/20250,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202428/05/20250,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/11/202418/12/20240,54 R$
Cổ tức29/04/202429/05/20241,63 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202329/05/20240,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/11/202318/12/20230,65 R$
Cổ tức01/11/202310/11/20235,54 R$
Xem tất cả 81 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức27/04/202326/05/20230,25 R$
Cổ tức27/04/202326/05/20231,37 R$
Cổ tức27/04/202326/05/20231,90 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202226/01/20230,84 R$
Cổ tức27/04/202227/05/20223,15 R$
Cổ tức27/04/202227/05/20220,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202127/05/20220,54 R$
Cổ tức29/04/202128/05/20210,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/01/202128/05/20210,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/202025/05/20200,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/201920/12/20190,55 R$
Cổ tức06/05/201921/05/20191,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/01/201921/05/20190,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/11/201812/12/20180,56 R$
Cổ tức04/05/201824/05/20181,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/01/201824/05/20180,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/11/201721/12/20170,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/08/201715/09/20170,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/201629/08/20160,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/04/201623/05/20160,18 R$
Cổ tức27/04/201623/05/20160,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/201523/05/20160,06 R$
Cổ tức08/12/201523/12/20150,73 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/08/201528/08/20150,20 R$
Cổ tức29/04/201519/05/20150,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/201418/12/20140,16 R$
Cổ tức05/12/201418/12/20140,83 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/08/201428/08/20140,16 R$
Cổ tức23/04/201414/05/20140,70 R$
Cổ tức06/12/201323/12/20130,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/08/201330/08/20130,13 R$
Cổ tức19/04/201329/04/20130,35 R$
Cổ tức04/12/201212/12/20120,60 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/08/201224/08/20120,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/04/201220/04/20120,39 R$
Cổ tức10/04/201220/04/20120,47 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/12/201120/12/20110,58 R$
Cổ tức09/12/201120/12/20112,65 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/08/201115/12/20110,97 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/11/201002/12/20100,78 R$
Cổ tức10/11/201002/12/20101,73 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/200923/12/20091,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/11/200822/12/20080,99 R$
Cổ tức30/04/200820/05/20080,31 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/200720/12/20070,86 R$
Cổ tức26/04/200722/05/20070,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/200620/12/20060,96 R$
Cổ tức18/04/200617/05/20061,26 R$
Cổ tức18/04/200617/05/20065,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/200520/12/20051,72 R$
Cổ tức29/04/200524/05/200512,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/12/200417/12/20045,69 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/12/200317/12/20035,18 R$
Cổ tức23/04/200323/05/20030,96 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/200231/01/20031,88 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/09/200230/09/20021,26 R$
Cổ tức24/04/200220/05/20024,15 R$
Cổ tức30/04/200123/05/20012,18 R$
Cổ tức27/04/200022/05/20001,11 R$
Cổ tức31/03/199820/04/19980,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/12/2015—0,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/2015—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2014—0,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/04/2014—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/2013—0,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/04/2013—0,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2012—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/2012—0,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/2011—0,15 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách15/05/20123 đổi 1
Gộp cổ phiếu14/05/20121 đổi 100
Chia tách14/05/2012300 đổi 1
Gộp cổ phiếu22/09/20051 đổi 300
Thưởng cổ phiếu28/04/19921,08% bằng cổ phiếu

Về Mahle-Metal Leve

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Automóveis e Motocicletas
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
39,00%
Cổ phiếu đã phát hành
135,54 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
7,7 Tr R$
Niêm yết từ
20/07/1977
CNPJ
60.476.884/0001-87

A Mahle-Metal Leve S.A. atua na cadeia automotiva com produção de componentes e sistemas para motores e powertrain, atendendo montadoras e mercado de reposição. O portfólio inclui itens para motores de combustão, filtragem, gerenciamento térmico e outras soluções ligadas à eficiência energética e emissões. A companhia participa tanto de contratos de fornecimento para fabricantes de veículos quanto de canais independentes de aftermarket. No Brasil, a empresa mantém presença industrial e comercial relevante no segmento de autopeças, com integração a uma plataforma global de tecnologia automotiva. A dinâmica de resultados é influenciada por produção de veículos, mix de clientes, preços de matérias-primas e câmbio. Além do ciclo doméstico, a companhia também está exposta ao comportamento da indústria automotiva internacional por meio da cadeia de fornecimento e transferência tecnológica.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
MAHLE Indústria e Comércio Ltda.Cổ đông kiểm soát56,80%0,00%56,80%
MAHLE Industriebeteiligungen GmbHCổ đông kiểm soát4,20%0,00%4,20%
Outros39,00%0,00%39,00%

Câu hỏi về LEVE3

Giá LEVE3 hôm nay là bao nhiêu?

LEVE3 đang ở mức 34,07 R$ (0,65% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

LEVE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

LEVE3 đã trả 2,71 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,93%.

P/E và P/B của LEVE3 là bao nhiêu?

LEVE3 đang giao dịch với P/E là 6,63 và P/B là 4,79.

LEVE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

LEVE3 sinh lời 30,87% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 17,35% và mức sụt giảm tối đa -6,37%.

LEVE3 thuộc ngành nào?

Mahle-Metal Leve hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Automóveis e Motocicletas.