B3 · BRL

LIGT3

Light S.A.

3,67 R$-1,34% (-0,05 R$)
Biên độ trong ngày
3,61 R$ – 3,76 R$
Khối lượng trong ngày
9,2 Tr R$
Biên độ 52 tuần
2,41 R$ – 6,49 R$

Theo dõi LIGT3 trên Fuolio

Xem LIGT3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

LIGT3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
5,9 T R$
P/E
2,45
P/B
0,63
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
8,97

LIGT3 đang giao dịch ở mức 2,45 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.

Lịch sử giá LIGT3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của LIGT3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-35,50%-32,66%-61,31%
Biến động (năm hóa)53,40%59,53%78,05%
Mức sụt giảm tối đa-52,02%-65,87%-79,32%
Số tháng tăng4/1216/3624/60

Đầu tư vào LIGT3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 386,91 R$.

Giá trị hôm nay với LIGT3
386,91 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-61,31%
Lợi nhuận mỗi năm
-17,30%
Với Ibovespa
1.808,65 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của LIGT3

Định giá

  • P/E
    2,45
  • P/B
    0,63
  • EV/EBITDA
    12,69
  • EV/EBIT
    31,49
  • EV/Doanh thu
    1,29
  • P/EBIT
    9,22
  • P/S
    0,38
  • P/OCF
    -9,13
  • P/FCF
    5,01
  • Earnings yield
    3,18%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,50 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    5,78 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    14,3 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    8,97
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,53
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,73
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,16
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,14
  • Tỷ số tiền mặt
    0,33

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    15,86%
  • Biên EBITDA
    10,17%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    4,10%
  • Biên lợi nhuận ròng
    15,44%
  • Vòng quay tài sản
    0,51

Khả năng sinh lời

  • ROE
    25,94%
  • ROA
    7,94%
  • ROIC
    0,00%
  • Payout
    0,00%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    1,67%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    35,36%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    0,81%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -87,04%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    4,05%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -0,25%

Giá hợp lý của LIGT3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,67 R$.

Giá hợp lý theo Graham
13,96 R$
Cao hơn giá 280,46%

√(22,50 × 1,50 R$ × 5,78 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
2,32 R$
Thấp hơn giá 36,90%

0,14 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của LIGT3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E8,270,9211,68-0,3011,0112,725,2919,74
P/B0,320,290,960,610,501,241,130,97
EV/EBITDA7,536,598,15—10,248,719,9110,63
Tỷ suất cổ tức0,00%0,00%0,00%5,48%3,75%0,00%0,84%0,90%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,57 R$4,41 R$0,68 R$-15,23 R$1,07 R$1,86 R$4,37 R$0,81 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu14,63 R$14,01 R$8,31 R$7,64 R$23,44 R$18,99 R$20,50 R$16,62 R$
ROE3,91%31,50%8,24%-199,39%4,56%9,78%21,31%4,89%
ROIC2,13%6,39%2,52%-10,40%0,00%6,21%4,83%3,17%
Biên lợi nhuận gộp16,84%15,65%20,13%14,95%16,25%24,44%24,99%18,57%
Biên EBITDA14,57%13,92%16,47%-8,90%12,23%18,14%14,00%12,59%
Biên lợi nhuận ròng1,42%11,05%1,81%-42,80%2,67%5,29%9,92%1,38%
Nợ ròng/EBITDA6,725,866,86—7,845,006,168,46

Báo cáo tài chính của LIGT3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần15 T R$14,9 T R$14,1 T R$13,3 T R$14,9 T R$13,1 T R$
Giá vốn hàng bán-12,5 T R$-12,5 T R$-11,3 T R$-11,3 T R$-12,5 T R$-9,9 T R$
Lợi nhuận gộp2,5 T R$2,3 T R$2,8 T R$2 T R$2,4 T R$3,2 T R$
EBITDA2,2 T R$2,1 T R$2,3 T R$-1,2 T R$1,8 T R$2,4 T R$
EBIT1,3 T R$1,2 T R$1,5 T R$-1,9 T R$1,1 T R$1,8 T R$
Kết quả tài chính-637,6 Tr R$568,5 Tr R$-721,4 Tr R$-3,4 T R$-1,3 T R$-733,7 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế630,9 Tr R$1,7 T R$816,5 Tr R$-5,4 T R$-186,9 Tr R$1 T R$
Thuế thu nhập-417,8 Tr R$-101,8 Tr R$-561,4 Tr R$-314,5 Tr R$584,8 Tr R$-355,7 Tr R$
Lợi nhuận ròng213,1 Tr R$1,6 T R$255,2 Tr R$-5,7 T R$397,9 Tr R$691,9 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

LIGT3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
LIGT3Light2,450,630,00%25,94%5,9 T R$
AXIA3AXIA313,251,313,45%9,86%157,6 T R$
AXIA7AXIA7——0,00%—157,6 T R$
SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO12,072,1512,67%17,80%96,7 T R$
ENEV3ENEVA S.A56,682,680,00%4,73%54,6 T R$
CPFE3CPFL ENERGIA S.A.8,902,358,05%26,43%53,4 T R$
EQTL3EQUATORIAL S.A.53,271,953,91%3,67%51,1 T R$

LIGT3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 0,90%2018
  • 0,84%2019
  • 0,00%2020
  • 3,75%2021
  • 5,48%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 0,00%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức27/04/202229/12/20220,25 R$
Cổ tức29/04/202130/07/20210,44 R$
Cổ tức29/04/201920/12/20190,19 R$
Cổ tức27/04/201830/05/20180,14 R$
Cổ tức28/04/201629/12/20160,05 R$
Cổ tức10/04/201529/12/20150,77 R$
Cổ tức24/04/201416/12/20141,79 R$
Cổ tức26/04/201327/12/20130,45 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/201326/12/20130,53 R$
Cổ tức14/12/201227/12/20120,83 R$
Cổ tức11/04/201211/10/20120,89 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/201127/04/20120,43 R$
Xem tất cả 24 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức16/12/201128/12/20110,58 R$
Cổ tức28/04/201118/05/20111,72 R$
Cổ tức23/09/201001/10/20101,78 R$
Cổ tức24/03/201001/04/20102,12 R$
Cổ tức09/11/200927/11/20090,46 R$
Cổ tức18/03/200927/11/20090,45 R$
Cổ tức18/03/200902/04/20092,00 R$
Cổ tức07/11/200821/11/20081,72 R$
Cổ tức17/03/200831/03/20081,00 R$
Cổ tức26/10/200721/11/20072,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/2012—0,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/2012—0,35 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách25/06/2021100 đổi 1
Gộp cổ phiếu25/06/20211 đổi 100
Gộp cổ phiếu03/12/20071 đổi 1000

Về Light

Ngành
Energia
Phân khúc
Energia Elétrica
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
99,56%
Cổ phiếu đã phát hành
1,61 T phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
11,1 Tr R$
Niêm yết từ
22/02/2006
CNPJ
03.378.521/0001-75

A Light S.A. é uma holding do setor elétrico com atuação principal em distribuição de energia no estado do Rio de Janeiro, além de ativos relacionados à geração e comercialização. A companhia atende consumidores residenciais, comerciais, industriais e poder público em sua área de concessão, com receitas reguladas pela estrutura tarifária definida pela ANEEL e sujeitas a perdas técnicas e não técnicas, inadimplência e custos de compra de energia. A empresa opera em um ambiente de regulação intensa, com necessidade de investimentos contínuos em rede, qualidade de serviço e gestão de caixa. O desempenho econômico-financeiro depende de parâmetros regulatórios, evolução do mercado cativo e eficiência operacional. Em anos recentes, a companhia também passou por processo de reestruturação financeira e judicial, tema central para a avaliação de risco de crédito e de continuidade operacional.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Banco BTG Pactual S.A.17,97%0,00%17,97%
SAMAMBAIA MASTER FIA INVESTIMENTO NO EXTERIOR BDR NÍVEL 115,38%0,00%15,38%
Santander PB Fundo de Investimentos em Ações 17,15%0,00%7,15%
Outros59,49%0,00%59,49%

Câu hỏi về LIGT3

Giá LIGT3 hôm nay là bao nhiêu?

LIGT3 đang ở mức 3,67 R$ (-1,34% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

LIGT3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

LIGT3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.

P/E và P/B của LIGT3 là bao nhiêu?

LIGT3 đang giao dịch với P/E là 2,45 và P/B là 0,63.

LIGT3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

LIGT3 sinh lời -35,50% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 53,40% và mức sụt giảm tối đa -52,02%.

LIGT3 thuộc ngành nào?

Light hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.