B3 · BRL
LIGT3
Light S.A.
- Biên độ trong ngày
- 3,61 R$ – 3,76 R$
- Khối lượng trong ngày
- 9,2 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,41 R$ – 6,49 R$
Theo dõi LIGT3 trên Fuolio
Xem LIGT3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíLIGT3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,9 T R$
- P/E
- 2,45
- P/B
- 0,63
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 8,97
LIGT3 đang giao dịch ở mức 2,45 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá LIGT3
Rủi ro và lợi nhuận của LIGT3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -35,50% | -32,66% | -61,31% |
| Biến động (năm hóa) | 53,40% | 59,53% | 78,05% |
| Mức sụt giảm tối đa | -52,02% | -65,87% | -79,32% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 16/36 | 24/60 |
Đầu tư vào LIGT3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 386,91 R$.
- Giá trị hôm nay với LIGT3
- 386,91 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -61,31%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -17,30%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của LIGT3
Định giá
- P/E2,45
- P/B0,63
- EV/EBITDA12,69
- EV/EBIT31,49
- EV/Doanh thu1,29
- P/EBIT9,22
- P/S0,38
- P/OCF-9,13
- P/FCF5,01
- Earnings yield3,18%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,50 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu5,78 R$
Nợ vay
- Nợ ròng14,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA8,97
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,53
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,73
- Hệ số thanh toán hiện hành1,16
- Hệ số thanh toán nhanh1,14
- Tỷ số tiền mặt0,33
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp15,86%
- Biên EBITDA10,17%
- Biên lợi nhuận hoạt động4,10%
- Biên lợi nhuận ròng15,44%
- Vòng quay tài sản0,51
Khả năng sinh lời
- ROE25,94%
- ROA7,94%
- ROIC0,00%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)1,67%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)35,36%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)0,81%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-87,04%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)4,05%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-0,25%
Giá hợp lý của LIGT3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,67 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 13,96 R$
- Cao hơn giá 280,46%
√(22,50 × 1,50 R$ × 5,78 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 2,32 R$
- Thấp hơn giá 36,90%
0,14 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của LIGT3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 8,27 | 0,92 | 11,68 | -0,30 | 11,01 | 12,72 | 5,29 | 19,74 |
| P/B | 0,32 | 0,29 | 0,96 | 0,61 | 0,50 | 1,24 | 1,13 | 0,97 |
| EV/EBITDA | 7,53 | 6,59 | 8,15 | — | 10,24 | 8,71 | 9,91 | 10,63 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 5,48% | 3,75% | 0,00% | 0,84% | 0,90% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,57 R$ | 4,41 R$ | 0,68 R$ | -15,23 R$ | 1,07 R$ | 1,86 R$ | 4,37 R$ | 0,81 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 14,63 R$ | 14,01 R$ | 8,31 R$ | 7,64 R$ | 23,44 R$ | 18,99 R$ | 20,50 R$ | 16,62 R$ |
| ROE | 3,91% | 31,50% | 8,24% | -199,39% | 4,56% | 9,78% | 21,31% | 4,89% |
| ROIC | 2,13% | 6,39% | 2,52% | -10,40% | 0,00% | 6,21% | 4,83% | 3,17% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,84% | 15,65% | 20,13% | 14,95% | 16,25% | 24,44% | 24,99% | 18,57% |
| Biên EBITDA | 14,57% | 13,92% | 16,47% | -8,90% | 12,23% | 18,14% | 14,00% | 12,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,42% | 11,05% | 1,81% | -42,80% | 2,67% | 5,29% | 9,92% | 1,38% |
| Nợ ròng/EBITDA | 6,72 | 5,86 | 6,86 | — | 7,84 | 5,00 | 6,16 | 8,46 |
Báo cáo tài chính của LIGT3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 15 T R$ | 14,9 T R$ | 14,1 T R$ | 13,3 T R$ | 14,9 T R$ | 13,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -12,5 T R$ | -12,5 T R$ | -11,3 T R$ | -11,3 T R$ | -12,5 T R$ | -9,9 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,5 T R$ | 2,3 T R$ | 2,8 T R$ | 2 T R$ | 2,4 T R$ | 3,2 T R$ |
| EBITDA | 2,2 T R$ | 2,1 T R$ | 2,3 T R$ | -1,2 T R$ | 1,8 T R$ | 2,4 T R$ |
| EBIT | 1,3 T R$ | 1,2 T R$ | 1,5 T R$ | -1,9 T R$ | 1,1 T R$ | 1,8 T R$ |
| Kết quả tài chính | -637,6 Tr R$ | 568,5 Tr R$ | -721,4 Tr R$ | -3,4 T R$ | -1,3 T R$ | -733,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 630,9 Tr R$ | 1,7 T R$ | 816,5 Tr R$ | -5,4 T R$ | -186,9 Tr R$ | 1 T R$ |
| Thuế thu nhập | -417,8 Tr R$ | -101,8 Tr R$ | -561,4 Tr R$ | -314,5 Tr R$ | 584,8 Tr R$ | -355,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 213,1 Tr R$ | 1,6 T R$ | 255,2 Tr R$ | -5,7 T R$ | 397,9 Tr R$ | 691,9 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
LIGT3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| LIGT3Light | 2,45 | 0,63 | 0,00% | 25,94% | 5,9 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,25 | 1,31 | 3,45% | 9,86% | 157,6 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 157,6 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,07 | 2,15 | 12,67% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,68 | 2,68 | 0,00% | 4,73% | 54,6 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,90 | 2,35 | 8,05% | 26,43% | 53,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,27 | 1,95 | 3,91% | 3,67% | 51,1 T R$ |
LIGT3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,90%2018
- 0,84%2019
- 0,00%2020
- 3,75%2021
- 5,48%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 27/04/2022 | 29/12/2022 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 30/07/2021 | 0,44 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2019 | 20/12/2019 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 30/05/2018 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2016 | 29/12/2016 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2015 | 29/12/2015 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2014 | 16/12/2014 | 1,79 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2013 | 27/12/2013 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/12/2013 | 26/12/2013 | 0,53 R$ |
| Cổ tức | 14/12/2012 | 27/12/2012 | 0,83 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2012 | 11/10/2012 | 0,89 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/12/2011 | 27/04/2012 | 0,43 R$ |
Xem tất cả 24 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/12/2011 | 28/12/2011 | 0,58 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2011 | 18/05/2011 | 1,72 R$ |
| Cổ tức | 23/09/2010 | 01/10/2010 | 1,78 R$ |
| Cổ tức | 24/03/2010 | 01/04/2010 | 2,12 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2009 | 27/11/2009 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 18/03/2009 | 27/11/2009 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 18/03/2009 | 02/04/2009 | 2,00 R$ |
| Cổ tức | 07/11/2008 | 21/11/2008 | 1,72 R$ |
| Cổ tức | 17/03/2008 | 31/03/2008 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 26/10/2007 | 21/11/2007 | 2,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2012 | — | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2012 | — | 0,35 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 25/06/2021 | 100 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 25/06/2021 | 1 đổi 100 |
| Gộp cổ phiếu | 03/12/2007 | 1 đổi 1000 |
Về Light
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 99,56%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,61 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 11,1 Tr R$
- Niêm yết từ
- 22/02/2006
- CNPJ
- 03.378.521/0001-75
A Light S.A. é uma holding do setor elétrico com atuação principal em distribuição de energia no estado do Rio de Janeiro, além de ativos relacionados à geração e comercialização. A companhia atende consumidores residenciais, comerciais, industriais e poder público em sua área de concessão, com receitas reguladas pela estrutura tarifária definida pela ANEEL e sujeitas a perdas técnicas e não técnicas, inadimplência e custos de compra de energia. A empresa opera em um ambiente de regulação intensa, com necessidade de investimentos contínuos em rede, qualidade de serviço e gestão de caixa. O desempenho econômico-financeiro depende de parâmetros regulatórios, evolução do mercado cativo e eficiência operacional. Em anos recentes, a companhia também passou por processo de reestruturação financeira e judicial, tema central para a avaliação de risco de crédito e de continuidade operacional.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Banco BTG Pactual S.A. | 17,97% | 0,00% | 17,97% |
| SAMAMBAIA MASTER FIA INVESTIMENTO NO EXTERIOR BDR NÍVEL 1 | 15,38% | 0,00% | 15,38% |
| Santander PB Fundo de Investimentos em Ações 1 | 7,15% | 0,00% | 7,15% |
| Outros | 59,49% | 0,00% | 59,49% |
Câu hỏi về LIGT3
Giá LIGT3 hôm nay là bao nhiêu?
LIGT3 đang ở mức 3,67 R$ (-1,34% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
LIGT3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
LIGT3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của LIGT3 là bao nhiêu?
LIGT3 đang giao dịch với P/E là 2,45 và P/B là 0,63.
LIGT3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
LIGT3 sinh lời -35,50% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 53,40% và mức sụt giảm tối đa -52,02%.
LIGT3 thuộc ngành nào?
Light hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.