B3 · BRL
LJQQ3
Lojas Quero-Quero SA
- Biên độ trong ngày
- 1,39 R$ – 1,52 R$
- Khối lượng trong ngày
- 4,2 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,94 R$ – 2,74 R$
Theo dõi LJQQ3 trên Fuolio
Xem LJQQ3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíLJQQ3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 312,4 Tr R$
- P/E
- -1,58
- P/B
- 1,07
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,34
Lịch sử giá LJQQ3
Rủi ro và lợi nhuận của LJQQ3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -28,10% | -57,21% | -85,46% |
| Biến động (năm hóa) | 41,89% | 47,40% | 50,84% |
| Mức sụt giảm tối đa | -54,15% | -79,64% | -88,83% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 16/36 | 27/60 |
Đầu tư vào LJQQ3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 145,36 R$.
- Giá trị hôm nay với LJQQ3
- 145,36 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -85,46%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -32,02%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của LJQQ3
Định giá
- P/E-1,58
- P/B1,07
- EV/EBITDA1,92
- EV/EBIT-172,09
- EV/Doanh thu0,09
- P/EBIT-202,49
- P/S0,11
- P/OCF1,74
- P/FCF22,46
- Earnings yield-0,58%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,96 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1,41 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-46,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,34
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,16
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,90
- Hệ số thanh toán hiện hành1,77
- Hệ số thanh toán nhanh1,43
- Tỷ số tiền mặt0,39
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp31,13%
- Biên EBITDA4,83%
- Biên lợi nhuận hoạt động-0,05%
- Biên lợi nhuận ròng-6,88%
- Vòng quay tài sản0,78
Khả năng sinh lời
- ROE-67,62%
- ROA-5,34%
- ROIC-0,63%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)8,74%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)4,58%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-111.018,48%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)3,36%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-165,24%
Giá hợp lý của LJQQ3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1,51 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho LJQQ3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,66 R$
- Cao hơn giá 10,25%
0,10 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của LJQQ3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -2,82 | 3.061,24 | 61,37 | -41,47 | 30,28 | 44,38 | — |
| P/B | 1,13 | 0,82 | 2,26 | 1,44 | 3,82 | 6,28 | — |
| EV/EBITDA | 2,90 | 1,39 | 5,17 | 3,59 | 8,09 | 13,41 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 5,52% | 7,81% | 0,00% | 2,97% | 0,78% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,78 R$ | 0,00 R$ | 0,10 R$ | -0,10 R$ | 0,36 R$ | 0,36 R$ | 0,15 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 1,96 R$ | 2,64 R$ | 2,74 R$ | 2,87 R$ | 2,89 R$ | 2,56 R$ | 0,70 R$ |
| ROE | -39,99% | 0,03% | 3,69% | -3,48% | 12,60% | 14,16% | 20,68% |
| ROIC | 3,40% | 0,00% | 0,00% | 14,47% | 25,90% | 30,41% | 34,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 32,43% | 34,81% | 34,44% | 33,26% | 39,04% | 41,32% | 40,33% |
| Biên EBITDA | 5,43% | 8,89% | 9,51% | 8,38% | 12,11% | 13,25% | 12,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | -5,81% | 0,01% | 0,82% | -0,81% | 3,35% | 4,19% | 2,24% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,12 | -0,50 | -0,13 | -0,41 | -0,30 | -0,61 | 0,40 |
Báo cáo tài chính của LJQQ3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,8 T R$ | 2,7 T R$ | 2,4 T R$ | 2,3 T R$ | 2 T R$ | 1,6 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,9 T R$ | -1,7 T R$ | -1,6 T R$ | -1,5 T R$ | -1,2 T R$ | -951,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 904,3 Tr R$ | 928,1 Tr R$ | 826 Tr R$ | 769,1 Tr R$ | 793,9 Tr R$ | 669,8 Tr R$ |
| EBITDA | 151,5 Tr R$ | 236,9 Tr R$ | 227,9 Tr R$ | 193,9 Tr R$ | 246,3 Tr R$ | 214,8 Tr R$ |
| EBIT | 13,2 Tr R$ | 105,7 Tr R$ | 103 Tr R$ | 87,6 Tr R$ | 163,9 Tr R$ | 153,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -167 Tr R$ | -120,9 Tr R$ | -105,9 Tr R$ | -112,3 Tr R$ | -71,7 Tr R$ | -55,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -153,8 Tr R$ | -15,2 Tr R$ | -2,9 Tr R$ | -24,7 Tr R$ | 92,2 Tr R$ | 98,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -8,1 Tr R$ | 15,4 Tr R$ | 22,6 Tr R$ | 6 Tr R$ | -24 Tr R$ | -30,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -161,9 Tr R$ | 146 N R$ | 19,7 Tr R$ | -18,7 Tr R$ | 68,2 Tr R$ | 67,9 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
LJQQ3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| LJQQ3Lojas Quero-Quero S/a | -1,58 | 1,07 | 0,00% | -67,62% | 312,4 Tr R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,34 | 2,33 | 0,95% | 15,21% | 14,8 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,20 | 1,05 | 0,98% | 14,52% | 11,7 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,82 | 1,13 | 7,93% | 14,41% | 11,7 T R$ |
LJQQ3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,78%2021
- 2,97%2022
- 0,00%2023
- 7,81%2024
- 5,52%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2024 | 31/01/2025 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2023 | 08/02/2024 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2021 | 08/05/2022 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2021 | 07/05/2021 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2020 | 07/05/2021 | 0,07 R$ |
Về Lojas Quero-Quero S/a
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Produtos Diversos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 94,97%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 206,92 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 2,5 Tr R$
- Niêm yết từ
- 10/08/2020
- CNPJ
- 96.418.264/0218-02
Lojas Quero-Quero S.A. é uma varejista com foco em materiais de construção, eletrodomésticos e móveis, com presença relevante em cidades de menor porte e mercados regionais do Sul do Brasil. A empresa opera lojas físicas e canais digitais, combinando venda de produtos com oferta de crédito próprio e serviços financeiros associados ao relacionamento com clientes de renda média e média-baixa. O desempenho da companhia está ligado ao ciclo de consumo doméstico, emprego, renda e custo de crédito, além de gestão de inadimplência na carteira financeira. No varejo de proximidade, a empresa compete por capilaridade, sortimento, preço e eficiência logística para distribuição em diferentes regiões. A estratégia operacional busca manter giro de estoque e expansão seletiva da rede, preservando rentabilidade por loja em um ambiente de competição intensa no comércio de bens duráveis.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Alaska Investimentos Ltda | 23,59% | 0,00% | 23,59% |
| Wishbone Management LC | 16,29% | 0,00% | 16,29% |
| Outros | 60,13% | 0,00% | 60,13% |
Câu hỏi về LJQQ3
Giá LJQQ3 hôm nay là bao nhiêu?
LJQQ3 đang ở mức 1,51 R$ (7,09% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
LJQQ3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
LJQQ3 đã trả 0,12 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,52%.
P/E và P/B của LJQQ3 là bao nhiêu?
LJQQ3 đang giao dịch với P/E là -1,58 và P/B là 1,07.
LJQQ3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
LJQQ3 sinh lời -28,10% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 41,89% và mức sụt giảm tối đa -54,15%.
LJQQ3 thuộc ngành nào?
Lojas Quero-Quero S/a hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Produtos Diversos.