B3 · BRL
LPSB3
LPS Brasil-Consultoria de Imoveis SA
- Biên độ trong ngày
- 1,25 R$ – 1,34 R$
- Khối lượng trong ngày
- 393,6 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,22 R$ – 2,31 R$
Theo dõi LPSB3 trên Fuolio
Xem LPSB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíLPSB3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 197,7 Tr R$
- P/E
- 6,66
- P/B
- 0,81
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 16,83%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,86
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LPSB3 là 16,83%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,05%.
Lịch sử giá LPSB3
Rủi ro và lợi nhuận của LPSB3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +5,69% | -24,99% | -42,27% |
| Biến động (năm hóa) | 66,41% | 52,54% | 53,28% |
| Mức sụt giảm tối đa | -32,24% | -52,72% | -71,09% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 13/36 | 23/60 |
Đầu tư vào LPSB3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 674,16 R$.
- Giá trị hôm nay với LPSB3
- 674,16 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -32,58%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -7,58%
- Với Ibovespa
- 1.793,94 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của LPSB3
Định giá
- P/E6,66
- P/B0,81
- EV/EBITDA2,14
- EV/EBIT3,08
- EV/Doanh thu0,68
- P/EBIT4,31
- P/S0,95
- P/OCF3,89
- P/FCF5,92
- Earnings yield32,47%
- Hệ số PEG3,18
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,20 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1,64 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-56,6 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,86
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,24
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành1,57
- Hệ số thanh toán nhanh1,57
- Tỷ số tiền mặt0,90
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp74,68%
- Biên EBITDA31,78%
- Biên lợi nhuận hoạt động22,09%
- Biên lợi nhuận ròng19,55%
- Vòng quay tài sản0,54
Khả năng sinh lời
- ROE12,08%
- ROA10,50%
- ROIC20,54%
- Payout112,15%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-0,56%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)8,77%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,61%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)137,72%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-0,59%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)1,98%
Giá hợp lý của LPSB3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1,32 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 2,70 R$
- Cao hơn giá 104,78%
√(22,50 × 0,20 R$ × 1,64 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,18 R$
- Thấp hơn giá 10,25%
0,07 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của LPSB3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 5,81 | 11,90 | 15,83 | 22,45 | 7,72 | -143,38 | -328,40 | -16,91 |
| P/B | 1,12 | 0,99 | 1,81 | 1,43 | 1,78 | 4,24 | 7,92 | 35,97 |
| EV/EBITDA | 2,66 | 2,24 | 5,03 | 4,62 | 3,76 | 10,70 | 50,67 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 12,56% | 2,71% | 0,82% | 4,15% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,30 R$ | 0,13 R$ | 0,16 R$ | 0,08 R$ | 0,30 R$ | -0,03 R$ | -0,03 R$ | -0,37 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 1,55 R$ | 1,51 R$ | 1,39 R$ | 1,27 R$ | 1,29 R$ | 1,18 R$ | 1,20 R$ | 0,17 R$ |
| ROE | 19,29% | 8,32% | 11,42% | 6,38% | 23,00% | -2,96% | -2,41% | -212,75% |
| ROIC | 24,41% | 22,87% | 22,88% | 14,77% | 50,00% | 45,28% | 0,00% | -418,35% |
| Biên lợi nhuận gộp | 77,04% | 83,67% | 84,54% | 80,60% | 82,43% | 85,42% | 83,67% | 75,59% |
| Biên EBITDA | 34,33% | 33,60% | 33,14% | 23,65% | 26,98% | 33,39% | 16,86% | -14,86% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,76% | 9,67% | 12,90% | 6,13% | 19,67% | -3,07% | -2,90% | -42,74% |
| Nợ ròng/EBITDA | -1,03 | -1,18 | -1,12 | -1,20 | -1,86 | -2,49 | -5,88 | — |
Báo cáo tài chính của LPSB3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 203,1 Tr R$ | 192,3 Tr R$ | 182,2 Tr R$ | 195 Tr R$ | 222,6 Tr R$ | 166,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -46,6 Tr R$ | -31,4 Tr R$ | -28,2 Tr R$ | -37,8 Tr R$ | -39,1 Tr R$ | -24,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 156,5 Tr R$ | 160,9 Tr R$ | 154 Tr R$ | 157,2 Tr R$ | 183,5 Tr R$ | 142,5 Tr R$ |
| EBITDA | 69,7 Tr R$ | 64,6 Tr R$ | 60,4 Tr R$ | 46,1 Tr R$ | 60,1 Tr R$ | 55,7 Tr R$ |
| EBIT | 50,1 Tr R$ | 45,2 Tr R$ | 43,1 Tr R$ | 30,4 Tr R$ | 44 Tr R$ | 35,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 17,7 Tr R$ | 1,2 Tr R$ | 5,1 Tr R$ | 11,7 Tr R$ | 20,1 Tr R$ | -6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 67,9 Tr R$ | 46,4 Tr R$ | 48,3 Tr R$ | 42,1 Tr R$ | 64,1 Tr R$ | 29,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -15,8 Tr R$ | -11,9 Tr R$ | -13 Tr R$ | -15 Tr R$ | -7 Tr R$ | -16,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 44,2 Tr R$ | 18,6 Tr R$ | 23,5 Tr R$ | 12 Tr R$ | 43,8 Tr R$ | -5,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
LPSB3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| LPSB3Lps Brasil - Consultoria De Imoveis | 6,66 | 0,81 | 16,83% | 12,08% | 197,7 Tr R$ |
| GGPS3GPS PARTICIPACOES E EMPREENDIMENTOS S.A. | 10,31 | 2,10 | 2,59% | 20,36% | 9,4 T R$ |
| TTEN3TRÊS TENTOS AGROINDUSTRIAL S/A | 8,68 | 1,02 | 1,79% | 11,76% | 5,1 T R$ |
| COGN3COGNA EDUCAÇÃO S.A. | 0,89 | 0,05 | 5,56% | 5,11% | 4,8 T R$ |
| OPCT3OCEANPACT SERVICOS MARITIMOS S.A. | 25,45 | 4,12 | 1,08% | 16,19% | 4,3 T R$ |
| YDUQ3YDUQS PARTICIPACOES S.A. | 26,89 | 1,05 | 5,11% | 3,89% | 3,1 T R$ |
| VTRU3VITRU EDUCAÇÃO S.A | 2,07 | 0,56 | 0,17% | 27,23% | 2,3 T R$ |
LPSB3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 4,15%2022
- 0,82%2023
- 2,71%2024
- 12,56%2025
- 5,71%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2026 | 19/06/2026 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2025 | 22/12/2025 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 27/06/2025 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 27/06/2025 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 27/06/2024 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 27/06/2023 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 27/06/2022 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/05/2015 | 15/06/2015 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 09/05/2014 | 16/06/2014 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/05/2014 | 16/06/2014 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 10/05/2012 | 15/06/2012 | 0,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/05/2012 | 15/06/2012 | 0,27 R$ |
Xem tất cả 19 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/04/2010 | 25/06/2010 | 0,83 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2008 | 14/05/2008 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 09/05/2014 | — | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/04/2013 | — | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2013 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2013 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | — | 0,46 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 28/03/2013 | 2 đổi 1 |
Về Lps Brasil - Consultoria De Imoveis
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Intermediação Imobiliária
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 69,81%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 147,55 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 192,9 N R$
- Niêm yết từ
- 18/12/2006
- CNPJ
- 08.078.847/0001-09
A LPS Brasil Consultoria de Imóveis S.A. atua em intermediação imobiliária, com foco na venda de imóveis novos e usados por meio de operação própria e rede de franquias. O modelo de negócios envolve corretagem, serviços de inteligência comercial, geração de demanda e apoio a incorporadoras e proprietários na comercialização de unidades residenciais e comerciais. A companhia também mantém frentes ligadas a tecnologia e serviços financeiros associados à jornada de compra do imóvel. No mercado brasileiro, a empresa opera em um segmento sensível ao ciclo de crédito imobiliário, renda e confiança do consumidor. A receita depende de volume transacionado, preço médio de imóveis, comissão por venda e produtividade da base de corretores. A estratégia competitiva combina marca, presença geográfica, dados de mercado e digitalização do processo comercial para aumentar conversão e recorrência de negócios.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| FRANCISCO LOPES FILHO | 23,81% | 0,00% | 23,81% |
| Lanx Capital Investimento Ltda. | 19,98% | 0,00% | 19,98% |
| MARCOS BULLE LOPES | 19,30% | 0,00% | 19,30% |
| FRANCISCO LOPES NETO | 3,92% | 0,00% | 3,92% |
| São Francisco Participações Ltda. | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 26,02% | 0,00% | 26,02% |
| Ações Tesouraria | 6,96% | 0,00% | 6,96% |
Câu hỏi về LPSB3
Giá LPSB3 hôm nay là bao nhiêu?
LPSB3 đang ở mức 1,32 R$ (5,60% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
LPSB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
LPSB3 đã trả 0,22 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 12,56%.
P/E và P/B của LPSB3 là bao nhiêu?
LPSB3 đang giao dịch với P/E là 6,66 và P/B là 0,81.
LPSB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
LPSB3 sinh lời 5,69% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 66,41% và mức sụt giảm tối đa -32,24%.
LPSB3 thuộc ngành nào?
Lps Brasil - Consultoria De Imoveis hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Intermediação Imobiliária.