B3 · BRL
LUPA3
Lupatech S.A.
- Biên độ trong ngày
- 3,66 R$ – 3,76 R$
- Khối lượng trong ngày
- 10,5 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,52 R$ – 14,40 R$
Theo dõi LUPA3 trên Fuolio
Xem LUPA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíLUPA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 17,7 Tr R$
- P/E
- -0,12
- P/B
- -0,60
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá LUPA3
Rủi ro và lợi nhuận của LUPA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -66,06% | -83,84% | -92,95% |
| Biến động (năm hóa) | 60,01% | 42,76% | 54,52% |
| Mức sụt giảm tối đa | -69,92% | -83,84% | -94,35% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 12/36 | 22/60 |
Đầu tư vào LUPA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 62,19 R$.
- Giá trị hôm nay với LUPA3
- 62,19 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -93,78%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -42,63%
- Với Ibovespa
- 1.807,74 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của LUPA3
Định giá
- P/E-0,12
- P/B-0,60
- EV/EBITDA-1,71
- EV/EBIT-1,68
- EV/Doanh thu6,02
- P/EBIT-0,14
- P/S0,49
- P/OCF-0,69
- P/FCF-5,51
- Earnings yield-59,60%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-31,85 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-6,25 R$
Nợ vay
- Nợ ròng202 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-6,83
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-7,33
- Hệ số thanh toán hiện hành0,96
- Hệ số thanh toán nhanh0,82
- Tỷ số tiền mặt0,07
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp23,62%
- Biên EBITDA-350,97%
- Biên lợi nhuận hoạt động-358,69%
- Biên lợi nhuận ròng-412,75%
- Vòng quay tài sản0,08
Khả năng sinh lời
- ROE509,29%
- ROA-31,79%
- ROIC-74,00%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-12,83%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-57,72%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-89,40%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-57,67%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-499,37%
Chỉ số của LUPA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,79 | -1,57 | 1,77 | 2,32 | -3,76 | 3,35 | -1,84 | -0,28 |
| P/B | 0,64 | 0,36 | 0,59 | 0,68 | 1,07 | 0,49 | 0,48 | 0,20 |
| EV/EBITDA | — | 7,06 | — | — | — | 14,18 | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -1,27 R$ | -0,75 R$ | 1,27 R$ | 1,70 R$ | -1,42 R$ | 0,72 R$ | -1,05 R$ | -5,83 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 1,57 R$ | 3,28 R$ | 3,86 R$ | 5,81 R$ | 4,97 R$ | 4,92 R$ | 3,98 R$ | 8,02 R$ |
| ROE | -80,81% | -22,96% | 33,00% | 29,23% | -28,50% | 14,68% | -26,29% | -72,61% |
| ROIC | -24,53% | 6,24% | -10,52% | 0,00% | -18,97% | 2,06% | -8,34% | -16,39% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,60% | 21,42% | 23,39% | 22,87% | 26,98% | 22,81% | 0,06% | 15,11% |
| Biên EBITDA | -111,63% | 26,00% | -27,65% | -45,00% | -46,62% | 22,64% | -29,65% | -34,37% |
| Biên lợi nhuận ròng | -115,60% | -25,80% | 61,03% | 49,70% | -44,19% | 37,70% | -80,11% | -76,42% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | 5,50 | — | — | — | 8,61 | — | — |
Báo cáo tài chính của LUPA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 52,1 Tr R$ | 123,1 Tr R$ | 86,3 Tr R$ | 110,4 Tr R$ | 93,6 Tr R$ | 54,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -43,9 Tr R$ | -96,7 Tr R$ | -66,1 Tr R$ | -85,1 Tr R$ | -68,3 Tr R$ | -42,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 8,1 Tr R$ | 26,4 Tr R$ | 20,2 Tr R$ | 25,2 Tr R$ | 25,2 Tr R$ | 12,5 Tr R$ |
| EBITDA | -58,1 Tr R$ | 32 Tr R$ | -23,9 Tr R$ | -49,7 Tr R$ | -43,6 Tr R$ | 12,4 Tr R$ |
| EBIT | -61,9 Tr R$ | 26,5 Tr R$ | -30,4 Tr R$ | -59,2 Tr R$ | -49 Tr R$ | 6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 1,8 Tr R$ | -69,4 Tr R$ | 83,6 Tr R$ | -10,3 Tr R$ | 7,1 Tr R$ | 18,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -60 Tr R$ | -42,9 Tr R$ | 53,3 Tr R$ | -69,5 Tr R$ | -42 Tr R$ | 24,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -139 N R$ | 11,1 Tr R$ | -612 N R$ | 124,4 Tr R$ | 630 N R$ | -3,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -60,2 Tr R$ | -31,8 Tr R$ | 52,6 Tr R$ | 54,9 Tr R$ | -41,3 Tr R$ | 20,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
LUPA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| LUPA3Lupatech | -0,12 | -0,60 | 0,00% | 509,29% | 17,7 Tr R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,63 | 2,51 | 2,75% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -148,06 | 0,77 | 0,00% | -0,52% | 5,3 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,96 | 1,12 | 23,80% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,71 | 1,05 | 25,38% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,14 | 1,02 | 14,15% | 16,58% | 5,2 T R$ |
LUPA3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 09/04/2007 | 02/05/2007 | 0,13 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 13/08/2026 | 1 đổi 10 |
| Gộp cổ phiếu | 17/06/2015 | 1 đổi 500 |
Về Lupatech
- Ngành
- Bens Industriais
- Phân khúc
- Equipamentos e Serviços
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 67,75%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 4,73 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 191,9 N R$
- Niêm yết từ
- 15/05/2006
- CNPJ
- 89.463.822/0001-12
A Lupatech S.A. fornece equipamentos industriais e componentes com foco histórico na cadeia de óleo e gás, além de aplicações em segmentos industriais correlatos. O grupo reúne operações de manufatura e serviços técnicos em produtos como válvulas, peças fundidas e itens de engenharia para ambientes de alta exigência operacional. A receita é influenciada por demanda de investimento industrial, manutenção de ativos e ciclos de projetos de energia. Fundada em 8 de agosto de 1980, a companhia passou por diferentes fases de reorganização e ajuste de estrutura de capital ao longo dos anos. No mercado de bens industriais, a empresa compete por certificações, capacidade técnica, qualidade de produto e atendimento especializado no pós-venda. A evolução do negócio depende de carteira de pedidos, disciplina financeira e retomada de investimentos em setores intensivos em equipamentos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ARARA AZUL FUNDO DE INVESTIMENTO EM ACOES RESPONSABILIDADE LIMITADA | 17,60% | 0,00% | 17,60% |
| JOSE MARIA DE OLIVEIRA E SILVA | 11,88% | 0,00% | 11,88% |
| ANTONIO AMARAL VILAS BOAS NETO | 6,83% | 0,00% | 6,83% |
| ARARA AZUL GESTAO DE BENS E DIREITOS S.A. | 0,85% | 0,00% | 0,85% |
| Outros | 62,84% | 0,00% | 62,84% |
Câu hỏi về LUPA3
Giá LUPA3 hôm nay là bao nhiêu?
LUPA3 đang ở mức 3,75 R$ (2,74% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của LUPA3 là bao nhiêu?
LUPA3 đang giao dịch với P/E là -0,12 và P/B là -0,60.
LUPA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
LUPA3 sinh lời -66,06% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 60,01% và mức sụt giảm tối đa -69,92%.
LUPA3 thuộc ngành nào?
Lupatech hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Equipamentos e Serviços.