B3 · BRL
MGLU3
Magazine Luiza S.A.
- Biên độ trong ngày
- 6,73 R$ – 7,46 R$
- Khối lượng trong ngày
- 363,7 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,76 R$ – 11,38 R$
Theo dõi MGLU3 trên Fuolio
Xem MGLU3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMGLU3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,8 T R$
- P/E
- 65,40
- P/B
- 0,52
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,09%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,02
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MGLU3 là 1,09%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,70%.
Lịch sử giá MGLU3
Rủi ro và lợi nhuận của MGLU3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -6,65% | -34,53% | -91,94% |
| Biến động (năm hóa) | 59,95% | 64,12% | 75,32% |
| Mức sụt giảm tối đa | -51,75% | -76,01% | -94,95% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 14/36 | 21/60 |
Đầu tư vào MGLU3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 51,28 R$.
- Giá trị hôm nay với MGLU3
- 51,28 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -94,87%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -44,80%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MGLU3
Định giá
- P/E65,40
- P/B0,52
- EV/EBITDA2,88
- EV/EBIT4,96
- EV/Doanh thu0,23
- P/EBIT3,20
- P/S0,15
- P/OCF0,35
- P/FCF0,37
- Earnings yield20,15%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,11 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu14,39 R$
Nợ vay
- Nợ ròng3,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,02
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,29
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,44
- Hệ số thanh toán hiện hành1,10
- Hệ số thanh toán nhanh0,66
- Tỷ số tiền mặt0,11
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp29,88%
- Biên EBITDA8,14%
- Biên lợi nhuận hoạt động4,72%
- Biên lợi nhuận ròng0,23%
- Vòng quay tài sản1,07
Khả năng sinh lời
- ROE0,79%
- ROA0,25%
- ROIC0,00%
- Payout71,27%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)1,44%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-35,28%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)1,75%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-54,40%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-0,07%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-77,05%
Giá hợp lý của MGLU3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,46 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 6,08 R$
- Thấp hơn giá 18,53%
√(22,50 × 0,11 R$ × 14,39 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,16 R$
- Thấp hơn giá 84,50%
0,07 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MGLU3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 35,60 | 10,70 | -15,25 | -34,66 | 77,16 | 387,18 | 78,63 | 54,03 |
| P/B | 0,65 | 0,42 | 1,55 | 1,62 | 4,05 | 20,70 | 9,58 | 14,02 |
| EV/EBITDA | 3,18 | 2,49 | 21,72 | 11,20 | 37,47 | 98,52 | 38,63 | 25,48 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,41% | 0,00% | 0,00% | 0,06% | 0,04% | 0,09% | 0,91% | 1,31% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,26 R$ | 0,61 R$ | -0,13 R$ | -0,07 R$ | 0,09 R$ | 0,06 R$ | 0,57 R$ | 3,13 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 14,53 R$ | 15,32 R$ | 1,30 R$ | 1,58 R$ | 1,67 R$ | 1,13 R$ | 4,66 R$ | 12,08 R$ |
| ROE | 1,81% | 3,96% | -10,19% | -4,69% | 5,25% | 5,35% | 12,19% | 25,94% |
| ROIC | 0,00% | 11,37% | -1,30% | 2,02% | 0,00% | 12,77% | 26,64% | 46,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 29,85% | 30,57% | 27,64% | 27,99% | 24,06% | 25,77% | 27,93% | 29,10% |
| Biên EBITDA | 8,28% | 7,61% | 2,37% | 5,19% | 3,65% | 5,23% | 8,93% | 7,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,53% | 1,18% | -2,66% | -1,34% | 1,67% | 1,34% | 4,64% | 3,83% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,91 | 0,83 | 4,57 | 2,27 | 2,07 | -0,80 | -2,20 | -0,44 |
Báo cáo tài chính của MGLU3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 38,7 T R$ | 38 T R$ | 36,8 T R$ | 37,3 T R$ | 35,3 T R$ | 29,2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -27,1 T R$ | -26,4 T R$ | -26,6 T R$ | -26,9 T R$ | -26,8 T R$ | -21,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 11,6 T R$ | 11,6 T R$ | 10,2 T R$ | 10,4 T R$ | 8,5 T R$ | 7,5 T R$ |
| EBITDA | 3,2 T R$ | 2,9 T R$ | 870,5 Tr R$ | 1,9 T R$ | 1,3 T R$ | 1,5 T R$ |
| EBIT | 1,9 T R$ | 1,6 T R$ | -372,1 Tr R$ | 771,6 Tr R$ | 470,6 Tr R$ | 824,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -2 T R$ | -1,5 T R$ | -1,7 T R$ | -2 T R$ | -689 Tr R$ | -410,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -125,5 Tr R$ | 87,4 Tr R$ | -2,1 T R$ | -1,3 T R$ | -218,4 Tr R$ | 414,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 330,1 Tr R$ | 361,3 Tr R$ | 1,1 T R$ | 770,4 Tr R$ | 809,1 Tr R$ | -22,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 204,6 Tr R$ | 448,7 Tr R$ | -979,1 Tr R$ | -499 Tr R$ | 590,7 Tr R$ | 391,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MGLU3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| MGLU3Magazine Luiza | 65,40 | 0,52 | 1,09% | 0,79% | 5,8 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 9,09 | 1,95 | 5,15% | 21,49% | 46 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,52 | 2,41 | 5,16% | 19,25% | 43,3 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,82 | 4,39 | 2,44% | 18,41% | 32 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 14,79 | 2,25 | 0,99% | 15,21% | 14,3 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,09 | 1,03 | 0,99% | 14,52% | 11,5 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,79 | 1,12 | 7,96% | 14,41% | 11,6 T R$ |
MGLU3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 4,56%2017
- 1,31%2018
- 0,91%2019
- 0,09%2020
- 0,04%2021
- 0,06%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 3,41%2025
- 1,09%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 24/04/2026 | 08/05/2026 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2025 | 05/05/2025 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/07/2021 | 06/05/2022 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2020 | 05/05/2021 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/07/2020 | 19/08/2020 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2019 | 19/08/2020 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/10/2019 | 19/08/2020 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2019 | 26/04/2019 | 0,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2018 | 26/04/2019 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2018 | 25/04/2018 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2017 | 25/04/2018 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2017 | 05/05/2017 | 1,02 R$ |
Xem tất cả 17 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 27/04/2015 | 08/05/2015 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/01/2015 | 08/05/2015 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2014 | 30/04/2014 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2012 | 23/05/2012 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/02/2014 | — | 0,07 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 29/12/2025 | 5,00% bằng cổ phiếu |
| Gộp cổ phiếu | 24/05/2024 | 1 đổi 10 |
| Chia tách | 13/10/2020 | 4 đổi 1 |
| Chia tách | 05/08/2019 | 8 đổi 1 |
| Chia tách | 04/09/2017 | 8 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 30/09/2015 | 1 đổi 8 |
Về Magazine Luiza
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Varejo Especializado
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 50,16%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 775,95 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 130,6 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,10%
- Niêm yết từ
- 02/05/2011
- CNPJ
- 47.960.950/0001-21
A Magazine Luiza S.A. (MGLU3), também conhecida como Magalu, é uma varejista brasileira fundada em 1957 em Franca (SP). A companhia evoluiu de uma rede tradicional de lojas para uma plataforma de varejo multicanal, combinando operação física, e-commerce e marketplace. Em 2024, a empresa reportou vendas totais de R$ 65 bilhões, com mais de 70% do volume originado em canais digitais. O modelo de negócios está estruturado em ecossistema: varejo 1P (estoque próprio), marketplace 3P (sellers), logística e fulfillment, além de serviços financeiros e de tecnologia. Entre as frentes complementares estão Luizacred, MagaluBank/MagaluPay, Magalu Ads e Magalu Cloud, que ampliam monetização além da venda de produtos e aumentam recorrência de receita. No posicionamento competitivo, o Magalu figura entre os principais players de varejo e comércio eletrônico do Brasil, com escala nacional e forte integração entre canais. A estratégia multicanal conecta lojas, app, site, hubs logísticos e parceiros de marketplace, com foco em conversão, experiência do cliente e eficiência operacional. Geograficamente, a companhia atua em todo o território brasileiro, com ampla rede de lojas físicas, centros de distribuição e malha logística cobrindo centenas de cidades.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| LTD Administração e Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 45,05% | 0,00% | 45,05% |
| Alaska Investimentos Ltda | 8,05% | 0,00% | 8,05% |
| Banco BTG Pactual S.A. | 5,03% | 0,00% | 5,03% |
| Wagner Garcia Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 2,71% | 0,00% | 2,71% |
| LUIZA HELENA TRAJANO INÁCIO RODRIGUESCổ đông kiểm soát | 0,87% | 0,00% | 0,87% |
| ISMAEL BORGES TRAJANOCổ đông kiểm soát | 0,22% | 0,00% | 0,22% |
| FERNANDO HENRIQUE BORGES TRAJANOCổ đông kiểm soát | 0,18% | 0,00% | 0,18% |
| FABRÍCIO BITTAR GARCIACổ đông kiểm soát | 0,15% | 0,00% | 0,15% |
| FLÁVIA BITTAR GARCIA FALEIROSCổ đông kiểm soát | 0,06% | 0,00% | 0,06% |
| FRANCO BITTAR GARCIACổ đông kiểm soát | 0,05% | 0,00% | 0,05% |
| Outros | 37,53% | 0,00% | 37,53% |
| Ações Tesouraria | 0,10% | 0,00% | 0,10% |
Câu hỏi về MGLU3
Giá MGLU3 hôm nay là bao nhiêu?
MGLU3 đang ở mức 7,46 R$ (12,52% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
MGLU3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MGLU3 đã trả 0,31 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,41%.
P/E và P/B của MGLU3 là bao nhiêu?
MGLU3 đang giao dịch với P/E là 65,40 và P/B là 0,52.
MGLU3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MGLU3 sinh lời -6,65% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 59,95% và mức sụt giảm tối đa -51,75%.
MGLU3 thuộc ngành nào?
Magazine Luiza hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Varejo Especializado.