B3 · BRL
MLAS3
Multi Group S.A
- Biên độ trong ngày
- 1,87 R$ – 1,95 R$
- Khối lượng trong ngày
- 3,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,83 R$ – 2,00 R$
Theo dõi MLAS3 trên Fuolio
Xem MLAS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMLAS3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,5 T R$
- P/E
- 5,09
- P/B
- 0,48
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,68%
- Nợ ròng/EBITDA
- -1,19
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MLAS3 là 2,68%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,52%.
Lịch sử giá MLAS3
Rủi ro và lợi nhuận của MLAS3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +63,81% | +10,13% | -69,10% |
| Biến động (năm hóa) | 27,01% | 39,22% | 56,74% |
| Mức sụt giảm tối đa | -9,15% | -58,78% | -87,66% |
| Số tháng tăng | 9/12 | 19/36 | 29/60 |
Đầu tư vào MLAS3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 309,03 R$.
- Giá trị hôm nay với MLAS3
- 309,03 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -69,10%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -20,94%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MLAS3
Định giá
- P/E5,09
- P/B0,48
- EV/EBITDA3,33
- EV/EBIT3,97
- EV/Doanh thu0,28
- P/EBIT5,39
- P/S0,38
- P/OCF2,40
- P/FCF2,56
- Earnings yield25,16%
- Hệ số PEG0,01
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,37 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,94 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-405,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-1,19
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,13
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,11
- Hệ số thanh toán hiện hành2,15
- Hệ số thanh toán nhanh1,34
- Tỷ số tiền mặt0,43
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp28,37%
- Biên EBITDA8,39%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,04%
- Biên lợi nhuận ròng7,46%
- Vòng quay tài sản0,76
Khả năng sinh lời
- ROE9,38%
- ROA5,64%
- ROIC9,73%
- Payout13,66%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)15,80%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)137,95%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)17,21%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)362,23%
Giá hợp lý của MLAS3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1,88 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 5,72 R$
- Cao hơn giá 204,31%
√(22,50 × 0,37 R$ × 3,94 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,02 R$
- Thấp hơn giá 45,72%
0,06 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MLAS3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,15 | -2,71 | -2,05 | 36,76 | 8,88 | — | — |
| P/B | 0,38 | 0,30 | 0,53 | 0,82 | 1,72 | — | — |
| EV/EBITDA | 5,87 | 18,68 | — | 15,82 | 7,97 | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 6,08% | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,15 R$ | -0,39 R$ | -1,02 R$ | 0,11 R$ | 0,94 R$ | 2,06 R$ | 0,27 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 3,62 R$ | 3,52 R$ | 3,92 R$ | 4,94 R$ | 4,89 R$ | 7,05 R$ | 1,05 R$ |
| ROE | 4,11% | -11,11% | -25,99% | 2,22% | 19,33% | 29,15% | 25,74% |
| ROIC | 3,25% | -0,73% | -23,38% | 2,57% | 21,20% | 29,53% | 28,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,74% | 23,20% | 5,46% | 25,95% | 27,99% | 36,09% | 37,85% |
| Biên EBITDA | 4,12% | 1,22% | -18,82% | 5,56% | 16,85% | 17,82% | 16,23% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,11% | -9,48% | -23,90% | 2,05% | 15,98% | 14,44% | 14,41% |
| Nợ ròng/EBITDA | -1,03 | -2,34 | — | 2,25 | -0,44 | 0,46 | -0,28 |
Báo cáo tài chính của MLAS3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,9 T R$ | 3,4 T R$ | 3,5 T R$ | 4,4 T R$ | 4,8 T R$ | 3,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -3 T R$ | -2,6 T R$ | -3,3 T R$ | -3,2 T R$ | -3,5 T R$ | -2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 970,5 Tr R$ | 786,3 Tr R$ | 191 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,4 T R$ | 1,1 T R$ |
| EBITDA | 161,7 Tr R$ | 41,4 Tr R$ | -658,5 Tr R$ | 243,6 Tr R$ | 816,8 Tr R$ | 548,5 Tr R$ |
| EBIT | 106,5 Tr R$ | -20,5 Tr R$ | -726,4 Tr R$ | 185,3 Tr R$ | 778,5 Tr R$ | 524,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 36,2 Tr R$ | -233,6 Tr R$ | -142,2 Tr R$ | -44,6 Tr R$ | 1,7 Tr R$ | -93,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 142,7 Tr R$ | -254,1 Tr R$ | -868,6 Tr R$ | 140,8 Tr R$ | 780,2 Tr R$ | 431,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -20,8 Tr R$ | -67,1 Tr R$ | 32,4 Tr R$ | -50,8 Tr R$ | -5,5 Tr R$ | 13 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 121,9 Tr R$ | -321,2 Tr R$ | -836,2 Tr R$ | 90 Tr R$ | 774,7 Tr R$ | 444,3 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MLAS3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| MLAS3Grupo Multi | 5,09 | 0,48 | 2,68% | 9,38% | 1,5 T R$ |
| EMBJ3EMBJ3 | 30,94 | 4,02 | 1,17% | 13,01% | 72,1 T R$ |
| TASA4TAURUS ARMAS S.A. | 43,29 | 0,90 | 0,04% | 2,08% | 1,2 T R$ |
| TASA3TAURUS ARMAS S.A. | 43,13 | 0,90 | 0,04% | 2,08% | 1,2 T R$ |
| POSI3POSITIVO TECNOLOGIA S.A. | 42,20 | 0,34 | 4,84% | 0,80% | 526,1 Tr R$ |
| PDTC3PADTEC HOLDING S.A. | 6,86 | 0,88 | 0,00% | 12,83% | 124 Tr R$ |
MLAS3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 6,08%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 2,68%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 05/01/2026 | 13/01/2026 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2022 | 27/05/2022 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2022 | 17/05/2022 | 0,12 R$ |
Về Grupo Multi
- Ngành
- Tecnologia
- Phân khúc
- Computadores e Equipamentos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 46,40%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 820,54 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 3,5 Tr R$
- Niêm yết từ
- 22/07/2021
- CNPJ
- 59.717.553/0001-02
Grupo Multi S.A., operando sob a marca Multilaser, é uma empresa brasileira especializada em eletrônicos de consumo e acessórios para computadores. A companhia atua no segmento de tecnologia, oferecendo uma ampla gama de produtos incluindo cabos, adaptadores, periféricos de computador e eletrônicos diversos. Multilaser opera com foco em inovação, qualidade e acessibilidade de preços, atendendo consumidores brasileiros através de múltiplos canais de distribuição. A empresa está posicionada como um player importante no segmento de eletrônicos de consumo e acessórios de tecnologia no Brasil.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ALEXANDRE OSTROWIECKICổ đông kiểm soát | 41,39% | 0,00% | 41,39% |
| RENATO FEDER | 28,16% | 0,00% | 28,16% |
| EDWARD JAMES FEDER | 6,02% | 0,00% | 6,02% |
| Outros | 22,83% | 0,00% | 22,83% |
| Ações Tesouraria | 1,60% | 0,00% | 1,60% |
Câu hỏi về MLAS3
Giá MLAS3 hôm nay là bao nhiêu?
MLAS3 đang ở mức 1,88 R$ (-0,53% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
MLAS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MLAS3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của MLAS3 là bao nhiêu?
MLAS3 đang giao dịch với P/E là 5,09 và P/B là 0,48.
MLAS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MLAS3 sinh lời 63,81% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 27,01% và mức sụt giảm tối đa -9,15%.
MLAS3 thuộc ngành nào?
Grupo Multi hoạt động trong ngành Tecnologia, phân khúc Computadores e Equipamentos.