B3 · BRL
POSI3
Positivo Tecnologia SA
- Biên độ trong ngày
- 3,71 R$ – 3,75 R$
- Khối lượng trong ngày
- 116,4 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,18 R$ – 4,80 R$
Theo dõi POSI3 trên Fuolio
Xem POSI3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPOSI3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 530,3 Tr R$
- P/E
- 40,73
- P/B
- 0,33
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,02%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,01
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của POSI3 là 5,02%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 5,80%.
Lịch sử giá POSI3
Rủi ro và lợi nhuận của POSI3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -4,77% | -31,56% | -40,13% |
| Biến động (năm hóa) | 29,35% | 38,38% | 56,81% |
| Mức sụt giảm tối đa | -26,67% | -62,31% | -67,43% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 18/36 | 28/60 |
Đầu tư vào POSI3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 571,58 R$.
- Giá trị hôm nay với POSI3
- 571,58 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -42,84%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -10,59%
- Với Ibovespa
- 1.790,81 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của POSI3
Định giá
- P/E40,73
- P/B0,33
- EV/EBITDA3,56
- EV/EBIT4,77
- EV/Doanh thu0,35
- P/EBIT2,08
- P/S0,15
- P/OCF3,39
- P/FCF-12,15
- Earnings yield20,97%
- Hệ số PEG0,02
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,09 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu11,01 R$
Nợ vay
- Nợ ròng685,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA2,01
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,44
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,75
- Hệ số thanh toán hiện hành1,82
- Hệ số thanh toán nhanh0,88
- Tỷ số tiền mặt0,33
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp24,99%
- Biên EBITDA9,81%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,33%
- Biên lợi nhuận ròng0,37%
- Vòng quay tài sản0,81
Khả năng sinh lời
- ROE0,80%
- ROA0,30%
- ROIC4,48%
- Payout204,29%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)4,17%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-47,16%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-9,04%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-89,25%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)1,58%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)1.700,13%
Giá hợp lý của POSI3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,58 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 4,67 R$
- Cao hơn giá 30,33%
√(22,50 × 0,09 R$ × 11,01 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 6,29 R$
- Cao hơn giá 75,78%
0,38 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của POSI3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 65,66 | 9,14 | 1,52 | 1,67 | 2,99 | 1,44 | 33,43 | -426,62 |
| P/B | 0,36 | 0,45 | 0,24 | 0,36 | 0,51 | 0,27 | 1,03 | 0,39 |
| EV/EBITDA | 3,91 | 3,95 | 2,53 | 2,93 | 4,02 | 1,53 | 5,60 | 3,84 |
| Tỷ suất cổ tức | 6,84% | 8,07% | 7,39% | 3,62% | 3,08% | 0,63% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,06 R$ | 0,57 R$ | 4,57 R$ | 5,61 R$ | 3,71 R$ | 3,54 R$ | 0,30 R$ | -0,01 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 11,11 R$ | 11,61 R$ | 29,56 R$ | 26,04 R$ | 21,88 R$ | 19,13 R$ | 9,91 R$ | 5,81 R$ |
| ROE | 0,55% | 4,88% | 15,46% | 21,55% | 16,95% | 18,48% | 3,08% | -0,09% |
| ROIC | 6,24% | 10,91% | 18,93% | 21,67% | 14,99% | 15,95% | 9,27% | 0,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,13% | 25,05% | 27,06% | 23,97% | 22,84% | 20,47% | 25,07% | 26,36% |
| Biên EBITDA | 9,32% | 9,95% | 14,38% | 13,52% | 10,27% | 14,77% | 7,48% | 5,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,26% | 2,18% | 6,28% | 6,07% | 5,95% | 8,71% | 0,86% | -0,02% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,10 | 1,95 | 1,87 | 2,18 | 2,28 | 0,68 | 1,76 | 2,01 |
Báo cáo tài chính của POSI3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,4 T R$ | 3,7 T R$ | 3,9 T R$ | 5 T R$ | 3,4 T R$ | 2,2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -2,5 T R$ | -2,8 T R$ | -2,9 T R$ | -3,8 T R$ | -2,6 T R$ | -1,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 843,1 Tr R$ | 924 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,2 T R$ | 768,6 Tr R$ | 448,7 Tr R$ |
| EBITDA | 312,6 Tr R$ | 366,9 Tr R$ | 564,8 Tr R$ | 675 Tr R$ | 345,5 Tr R$ | 323,8 Tr R$ |
| EBIT | 230 Tr R$ | 309,5 Tr R$ | 508,6 Tr R$ | 625,1 Tr R$ | 303,1 Tr R$ | 277,7 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -209,8 Tr R$ | -207,4 Tr R$ | -254,4 Tr R$ | -318,1 Tr R$ | -94,9 Tr R$ | -5,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 20,2 Tr R$ | 102,1 Tr R$ | 254,2 Tr R$ | 307 Tr R$ | 208,2 Tr R$ | 272,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -8 Tr R$ | -17,1 Tr R$ | -3,3 Tr R$ | -627 N R$ | -5,3 Tr R$ | -76,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 8,6 Tr R$ | 80,4 Tr R$ | 246,8 Tr R$ | 303,1 Tr R$ | 200,3 Tr R$ | 191 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
POSI3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| POSI3Positivo Tecnologia | 40,73 | 0,33 | 5,02% | 0,80% | 530,3 Tr R$ |
| EMBJ3EMBJ3 | 30,94 | 4,02 | 1,17% | 13,01% | 72,1 T R$ |
| MLAS3GRUPO MULTI S.A. | 5,09 | 0,48 | 2,68% | 9,38% | 1,5 T R$ |
| TASA4TAURUS ARMAS S.A. | 43,29 | 0,90 | 0,04% | 2,08% | 1,2 T R$ |
| TASA3TAURUS ARMAS S.A. | 43,13 | 0,90 | 0,04% | 2,08% | 1,2 T R$ |
| PDTC3PADTEC HOLDING S.A. | 6,86 | 0,88 | 0,00% | 12,83% | 124 Tr R$ |
POSI3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,83%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,63%2020
- 3,08%2021
- 3,62%2022
- 7,39%2023
- 8,07%2024
- 6,84%2025
- 4,80%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 06/01/2026 | 30/01/2026 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2025 | 30/05/2025 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 31/05/2024 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 30/09/2023 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 31/05/2023 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 31/05/2022 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 17/05/2021 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 01/06/2020 | 15/12/2020 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 15/12/2017 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2014 | 15/12/2014 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 15/12/2011 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2008 | 22/08/2008 | 0,16 R$ |
Xem tất cả 22 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2008 | 22/08/2008 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 25/03/2008 | 07/04/2008 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/03/2008 | 07/04/2008 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/2007 | 27/08/2007 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 10/08/2007 | 27/08/2007 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 04/04/2007 | 16/04/2007 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | — | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2010 | — | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2009 | — | 0,10 R$ |
Về Positivo Tecnologia
- Ngành
- Tecnologia
- Phân khúc
- Computadores e Equipamentos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 48,35%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 141,8 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 2,3 Tr R$
- Niêm yết từ
- 11/12/2006
- CNPJ
- 81.243.735/0001-48
A Positivo Tecnologia S.A. atua na fabricação e comercialização de computadores, dispositivos móveis, equipamentos de automação e soluções de tecnologia para consumidores, empresas e setor público no Brasil. A companhia opera com marcas próprias e licenciadas, além de unidades de serviços e suporte técnico. Fundada em 1989, a empresa ampliou seu escopo a partir do negócio original de informática e estruturou um portfólio com produtos de hardware, infraestrutura de TI e soluções educacionais. A estratégia inclui participação em projetos corporativos e contratos com administrações públicas, em paralelo ao varejo. A Positivo é listada na B3 e mantém operações industriais e comerciais para atender demandas de diferentes segmentos de mercado. Suas receitas combinam vendas de equipamentos, contratos de serviços e ofertas integradas de tecnologia.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| HELIO BRUCK ROTENBERGCổ đông kiểm soát | 15,03% | 0,00% | 15,03% |
| RAFAEL MOIA VARGASCổ đông kiểm soát | 5,22% | 0,00% | 5,22% |
| CIXARES LIBERO VARGASCổ đông kiểm soát | 4,06% | 0,00% | 4,06% |
| Clube de Investimento Padova | 3,71% | 0,00% | 3,71% |
| LUCAS RADUY GUIMARÃESCổ đông kiểm soát | 3,23% | 0,00% | 3,23% |
| GIEM RADUY GUIMARÃESCổ đông kiểm soát | 3,12% | 0,00% | 3,12% |
| PAULO FERNANDO FERRARI LAGOCổ đông kiểm soát | 2,92% | 0,00% | 2,92% |
| SAMUEL FERRARI LAGOCổ đông kiểm soát | 2,92% | 0,00% | 2,92% |
| THAIS SUSANA FERRARI LAGOCổ đông kiểm soát | 2,92% | 0,00% | 2,92% |
| DANIELA CESAR FORMIGHIERI RIGOLINOCổ đông kiểm soát | 2,56% | 0,00% | 2,56% |
| SOFIA GUIMARÃES VON RIDDERCổ đông kiểm soát | 2,53% | 0,00% | 2,53% |
| ISABELA CESAR FORMIGHIERICổ đông kiểm soát | 2,51% | 0,00% | 2,51% |
| RODRIGO CESAR FORMIGHIERICổ đông kiểm soát | 2,28% | 0,00% | 2,28% |
| CLUBE DE INVESTIMENTO VERONA | 0,64% | 0,00% | 0,64% |
| MAKCEMIUK FIA BDR NIVEL I | 0,17% | 0,00% | 0,17% |
| Outros | 43,85% | 0,00% | 43,85% |
| Ações Tesouraria | 2,35% | 0,00% | 2,35% |
Câu hỏi về POSI3
Giá POSI3 hôm nay là bao nhiêu?
POSI3 đang ở mức 3,58 R$ (-3,50% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
POSI3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
POSI3 đã trả 0,27 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,84%.
P/E và P/B của POSI3 là bao nhiêu?
POSI3 đang giao dịch với P/E là 40,73 và P/B là 0,33.
POSI3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
POSI3 sinh lời -4,77% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,35% và mức sụt giảm tối đa -26,67%.
POSI3 thuộc ngành nào?
Positivo Tecnologia hoạt động trong ngành Tecnologia, phân khúc Computadores e Equipamentos.