B3 · BRL

TASA4

Taurus Armas S.A. Pfd

8,29 R$+6,56% (0,51 R$)
Biên độ trong ngày
7,87 R$ – 8,34 R$
Khối lượng trong ngày
12,6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
4,06 R$ – 9,49 R$

Theo dõi TASA4 trên Fuolio

Xem TASA4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

TASA4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,2 T R$
P/E
43,29
P/B
0,90
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,04%
Nợ ròng/EBITDA
2,76

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TASA4 là 0,04%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 6,37%.

Lịch sử giá TASA4

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của TASA4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+71,21%-40,79%-48,12%
Biến động (năm hóa)56,73%41,03%39,36%
Mức sụt giảm tối đa-19,67%-66,93%-75,67%
Số tháng tăng7/1213/3625/60

Đầu tư vào TASA4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 518,84 R$.

Giá trị hôm nay với TASA4
518,84 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-48,12%
Lợi nhuận mỗi năm
-12,30%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của TASA4

Định giá

  • P/E
    43,29
  • P/B
    0,90
  • EV/EBITDA
    10,23
  • EV/EBIT
    17,31
  • EV/Doanh thu
    1,11
  • P/EBIT
    12,64
  • P/S
    0,81
  • P/OCF
    3,43
  • P/FCF
    9,52
  • Earnings yield
    5,78%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,19 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    9,22 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    426,1 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,76
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,33
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,57
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,72
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,82
  • Tỷ số tiền mặt
    0,39

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    32,24%
  • Biên EBITDA
    10,82%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    6,39%
  • Biên lợi nhuận ròng
    1,87%
  • Vòng quay tài sản
    0,59

Khả năng sinh lời

  • ROE
    2,08%
  • ROA
    1,10%
  • ROIC
    2,48%
  • Payout
    1,62%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -8,73%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -47,09%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -12,53%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -76,93%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -8,94%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -77,47%

Giá hợp lý của TASA4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 8,29 R$.

Giá hợp lý theo Graham
6,30 R$
Thấp hơn giá 23,96%

√(22,50 × 0,19 R$ × 9,22 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
11,75 R$
Cao hơn giá 41,78%

0,71 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của TASA4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E36,8115,0012,603,254,615,8912,21-5,77
P/B0,520,891,761,653,8736,73-1,74-0,85
EV/EBITDA11,556,368,852,363,364,9710,3015,43
Tỷ suất cổ tức4,34%4,05%10,10%13,38%0,00%0,00%0,00%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,13 R$0,55 R$1,21 R$4,11 R$5,34 R$2,63 R$0,49 R$-0,70 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,96 R$9,29 R$8,62 R$8,09 R$6,37 R$0,42 R$-3,44 R$-4,77 R$
ROE1,42%5,92%13,99%50,77%83,89%623,63%-14,26%14,71%
ROIC1,11%11,57%11,30%43,63%57,67%55,30%21,82%4,52%
Biên lợi nhuận gộp34,33%34,82%35,42%45,69%48,09%42,60%34,08%36,39%
Biên EBITDA7,24%15,10%14,26%31,19%36,58%26,02%12,81%9,34%
Biên lợi nhuận ròng1,21%4,58%8,57%20,47%23,17%14,87%4,34%-7,08%
Nợ ròng/EBITDA5,401,811,280,230,441,616,1611,06

Báo cáo tài chính của TASA4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,5 T R$1,7 T R$1,8 T R$2,5 T R$2,7 T R$1,8 T R$
Giá vốn hàng bán-960,8 Tr R$-1,1 T R$-1,2 T R$-1,4 T R$-1,4 T R$-1 T R$
Lợi nhuận gộp502,2 Tr R$582,4 Tr R$631,2 Tr R$1,2 T R$1,3 T R$755,3 Tr R$
EBITDA105,9 Tr R$252,6 Tr R$254,1 Tr R$792,2 Tr R$1 T R$461,5 Tr R$
EBIT52,1 Tr R$209 Tr R$218,7 Tr R$760,9 Tr R$973,6 Tr R$434,3 Tr R$
Kết quả tài chính-6,7 Tr R$-130 Tr R$-10 Tr R$-4,7 Tr R$-72,3 Tr R$-249,6 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế45,4 Tr R$79 Tr R$208,7 Tr R$756,1 Tr R$901,3 Tr R$184,7 Tr R$
Thuế thu nhập-27,8 Tr R$-2,4 Tr R$-55,9 Tr R$-233,3 Tr R$-263,9 Tr R$68,6 Tr R$
Lợi nhuận ròng17,7 Tr R$76,6 Tr R$152,8 Tr R$520 Tr R$635,1 Tr R$263,6 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

TASA4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
TASA4Taurus Armas43,290,900,04%2,08%1,2 T R$
TASA3TAURUS ARMAS S.A.43,130,900,04%2,08%1,2 T R$
EMBJ3EMBJ330,944,021,17%13,01%72,1 T R$
MLAS3GRUPO MULTI S.A.5,090,482,68%9,38%1,5 T R$
POSI3POSITIVO TECNOLOGIA S.A.42,200,344,84%0,80%526,1 Tr R$
PDTC3PADTEC HOLDING S.A.6,860,880,00%12,83%124 Tr R$

TASA4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 0,00%2018
  • 0,00%2019
  • 0,00%2020
  • 0,00%2021
  • 13,38%2022
  • 10,10%2023
  • 4,05%2024
  • 4,34%2025
  • 0,04%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/202615/06/20260,00 R$
Cổ tức29/04/202523/09/20250,07 R$
Cổ tức29/04/202522/07/20250,07 R$
Cổ tức29/04/202520/05/20250,07 R$
Cổ tức30/04/202410/07/20240,30 R$
Cổ tức21/08/202331/08/20230,10 R$
Cổ tức28/04/202309/05/20231,30 R$
Cổ tức19/04/202229/04/20221,62 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/11/201226/05/20130,03 R$
Cổ tức16/08/201221/11/20120,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/201102/04/20120,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/08/201117/10/20110,03 R$
Xem tất cả 35 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/201112/05/20110,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/201031/01/20110,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/201019/07/20100,07 R$
Cổ tức30/04/201007/05/20100,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/200928/01/20100,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/11/200816/03/20090,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/11/200731/01/20080,16 R$
Cổ tức16/04/200730/04/20070,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/200629/01/20070,10 R$
Cổ tức26/01/200603/02/20060,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/11/200428/01/20050,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/11/200329/01/20040,08 R$
Cổ tức29/04/200309/05/20030,01 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/200230/01/20030,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/06/200214/06/20020,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/200131/01/20020,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/200031/01/20010,06 R$
Cổ tức28/04/200017/05/20000,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/199919/01/20000,06 R$
Cổ tức26/04/2013—0,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/1998—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/03/1998—0,03 R$
Cổ tức30/04/1997—0,05 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu07/05/202510,00% bằng cổ phiếu
Gộp cổ phiếu20/01/20151 đổi 11
Chia tách07/07/201129 đổi 21
Chia tách02/05/201111 đổi 10
Gộp cổ phiếu03/05/20041 đổi 1000

Về Taurus Armas

Phân khúc niêm yết
Cấp 2
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
59,13%
Cổ phiếu đã phát hành
51,09 Tr phổ thông · 88,21 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
4,3 Tr R$
Niêm yết từ
24/05/1982
CNPJ
92.781.335/0001-02
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Gibraltar Incorporações e Participações LtdaCổ đông kiểm soát32,69%13,50%20,54%
BYK Participações S.A.Cổ đông kiểm soát50,57%0,37%18,78%
LUIZ BARSI FILHO3,59%11,16%8,39%
Outros13,15%74,86%52,23%
Ações Tesouraria0,00%0,11%0,07%

Câu hỏi về TASA4

Giá TASA4 hôm nay là bao nhiêu?

TASA4 đang ở mức 8,29 R$ (6,56% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

TASA4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

TASA4 đã trả 0,20 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,34%.

P/E và P/B của TASA4 là bao nhiêu?

TASA4 đang giao dịch với P/E là 43,29 và P/B là 0,90.

TASA4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

TASA4 sinh lời 71,21% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 56,73% và mức sụt giảm tối đa -19,67%.