B3 · BRL
TASA3
Taurus Armas S.A.
- Biên độ trong ngày
- 7,91 R$ – 8,41 R$
- Khối lượng trong ngày
- 543,5 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 4,51 R$ – 9,41 R$
Theo dõi TASA3 trên Fuolio
Xem TASA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTASA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,2 T R$
- P/E
- 43,13
- P/B
- 0,90
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,04%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,76
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TASA3 là 0,04%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 6,31%.
Lịch sử giá TASA3
Rủi ro và lợi nhuận của TASA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +56,02% | -38,79% | -49,30% |
| Biến động (năm hóa) | 55,74% | 37,88% | 35,83% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,42% | -63,58% | -73,47% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 15/36 | 27/60 |
Đầu tư vào TASA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 507,03 R$.
- Giá trị hôm nay với TASA3
- 507,03 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -49,30%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -12,70%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TASA3
Định giá
- P/E43,13
- P/B0,90
- EV/EBITDA10,23
- EV/EBIT17,31
- EV/Doanh thu1,11
- P/EBIT12,64
- P/S0,81
- P/OCF3,43
- P/FCF9,52
- Earnings yield5,78%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,19 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,22 R$
Nợ vay
- Nợ ròng426,1 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA2,76
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,33
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,57
- Hệ số thanh toán hiện hành1,72
- Hệ số thanh toán nhanh0,82
- Tỷ số tiền mặt0,39
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp32,24%
- Biên EBITDA10,82%
- Biên lợi nhuận hoạt động6,39%
- Biên lợi nhuận ròng1,87%
- Vòng quay tài sản0,59
Khả năng sinh lời
- ROE2,08%
- ROA1,10%
- ROIC2,48%
- Payout1,62%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-8,73%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-47,09%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-12,53%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-76,93%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-8,94%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-77,47%
Giá hợp lý của TASA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 8,26 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 6,30 R$
- Thấp hơn giá 23,68%
√(22,50 × 0,19 R$ × 9,22 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 11,75 R$
- Cao hơn giá 42,30%
0,71 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TASA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 39,88 | 15,97 | 12,40 | 3,23 | 4,59 | 6,03 | 10,41 | -6,82 |
| P/B | 0,57 | 0,94 | 1,74 | 1,64 | 3,85 | 37,61 | -1,48 | -1,00 |
| EV/EBITDA | 12,06 | 6,65 | 8,73 | 2,35 | 3,34 | 5,06 | 9,69 | 16,23 |
| Tỷ suất cổ tức | 4,01% | 3,80% | 10,26% | 13,49% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,13 R$ | 0,55 R$ | 1,21 R$ | 4,11 R$ | 5,34 R$ | 2,63 R$ | 0,49 R$ | -0,70 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,96 R$ | 9,29 R$ | 8,62 R$ | 8,09 R$ | 6,37 R$ | 0,42 R$ | -3,44 R$ | -4,77 R$ |
| ROE | 1,42% | 5,92% | 13,99% | 50,77% | 83,89% | 623,63% | -14,26% | 14,71% |
| ROIC | 1,11% | 11,57% | 11,30% | 43,63% | 57,67% | 55,30% | 21,82% | 4,52% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,33% | 34,82% | 35,42% | 45,69% | 48,09% | 42,60% | 34,08% | 36,39% |
| Biên EBITDA | 7,24% | 15,10% | 14,26% | 31,19% | 36,58% | 26,02% | 12,81% | 9,34% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,21% | 4,58% | 8,57% | 20,47% | 23,17% | 14,87% | 4,34% | -7,08% |
| Nợ ròng/EBITDA | 5,40 | 1,81 | 1,28 | 0,23 | 0,44 | 1,61 | 6,16 | 11,06 |
Báo cáo tài chính của TASA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,5 T R$ | 1,7 T R$ | 1,8 T R$ | 2,5 T R$ | 2,7 T R$ | 1,8 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -960,8 Tr R$ | -1,1 T R$ | -1,2 T R$ | -1,4 T R$ | -1,4 T R$ | -1 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 502,2 Tr R$ | 582,4 Tr R$ | 631,2 Tr R$ | 1,2 T R$ | 1,3 T R$ | 755,3 Tr R$ |
| EBITDA | 105,9 Tr R$ | 252,6 Tr R$ | 254,1 Tr R$ | 792,2 Tr R$ | 1 T R$ | 461,5 Tr R$ |
| EBIT | 52,1 Tr R$ | 209 Tr R$ | 218,7 Tr R$ | 760,9 Tr R$ | 973,6 Tr R$ | 434,3 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -6,7 Tr R$ | -130 Tr R$ | -10 Tr R$ | -4,7 Tr R$ | -72,3 Tr R$ | -249,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 45,4 Tr R$ | 79 Tr R$ | 208,7 Tr R$ | 756,1 Tr R$ | 901,3 Tr R$ | 184,7 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -27,8 Tr R$ | -2,4 Tr R$ | -55,9 Tr R$ | -233,3 Tr R$ | -263,9 Tr R$ | 68,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 17,7 Tr R$ | 76,6 Tr R$ | 152,8 Tr R$ | 520 Tr R$ | 635,1 Tr R$ | 263,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TASA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TASA3Taurus Armas | 43,13 | 0,90 | 0,04% | 2,08% | 1,2 T R$ |
| TASA4TAURUS ARMAS S.A. | 42,82 | 0,89 | 0,04% | 2,08% | 1,2 T R$ |
| EMBJ3EMBJ3 | 30,94 | 4,02 | 1,17% | 13,01% | 72,1 T R$ |
| MLAS3GRUPO MULTI S.A. | 5,09 | 0,48 | 2,68% | 9,38% | 1,5 T R$ |
| POSI3POSITIVO TECNOLOGIA S.A. | 42,20 | 0,34 | 4,84% | 0,80% | 526,1 Tr R$ |
| PDTC3PADTEC HOLDING S.A. | 6,86 | 0,88 | 0,00% | 12,83% | 124 Tr R$ |
TASA3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 13,49%2022
- 10,26%2023
- 3,80%2024
- 4,01%2025
- 0,04%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2026 | 15/06/2026 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 23/09/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 22/07/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2025 | 20/05/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 10/07/2024 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 21/08/2023 | 31/08/2023 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 09/05/2023 | 1,30 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2022 | 29/04/2022 | 1,62 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/11/2012 | 26/05/2013 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2012 | 21/11/2012 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/11/2011 | 02/04/2012 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/2011 | 17/10/2011 | 0,03 R$ |
Xem tất cả 34 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2011 | 12/05/2011 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/11/2010 | 31/01/2011 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2010 | 19/07/2010 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/11/2009 | 28/01/2010 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/11/2008 | 16/03/2009 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/11/2007 | 31/01/2008 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2013 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | — | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2007 | — | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2006 | — | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 26/01/2006 | — | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/11/2004 | — | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/11/2003 | — | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2003 | — | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2002 | — | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/06/2002 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/12/2001 | — | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2000 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2000 | — | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/12/1999 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/1998 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1997 | — | 0,05 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 07/05/2025 | 10,00% bằng cổ phiếu |
| Gộp cổ phiếu | 20/01/2015 | 1 đổi 11 |
| Chia tách | 07/07/2011 | 29 đổi 21 |
| Chia tách | 02/05/2011 | 11 đổi 10 |
| Chia tách | 03/05/2010 | 6 đổi 5 |
| Chia tách | 28/04/2009 | 11 đổi 10 |
Về Taurus Armas
- Ngành
- Bens Industriais
- Phân khúc
- Armas e Munições
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 59,13%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 51,09 Tr phổ thông · 88,21 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 194,7 N R$
- Niêm yết từ
- 24/05/1982
- CNPJ
- 92.781.335/0001-02
Taurus Armas S.A. é uma empresa brasileira fabricante de armas de fogo, munições e acessórios para defesa pessoal e segurança. Fundada em 1941, a Taurus é uma das maiores fabricantes de armas do Brasil e uma das principais do mundo, operando com tecnologia avançada e padrões internacionais de qualidade. A companhia produz revólveres, pistolas, espingardas e munições para mercados doméstico e internacional, atendendo segmentos de defesa pessoal, segurança pública e privada. A Taurus é um importante player na indústria de defesa e segurança, operando com foco em inovação e qualidade de seus produtos. Com receita anual superior a R$ 800 milhões, a companhia é uma das maiores fabricantes de armas do Brasil e exporta seus produtos para diversos países. A empresa está comprometida com responsabilidade social e segurança no uso de seus produtos, mantendo altos padrões de qualidade e conformidade regulatória.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Gibraltar Incorporações e Participações LtdaCổ đông kiểm soát | 32,69% | 13,50% | 20,54% |
| BYK Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 50,57% | 0,37% | 18,78% |
| LUIZ BARSI FILHO | 3,59% | 11,16% | 8,39% |
| Outros | 13,15% | 74,86% | 52,23% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 0,11% | 0,07% |
Câu hỏi về TASA3
Giá TASA3 hôm nay là bao nhiêu?
TASA3 đang ở mức 8,26 R$ (4,69% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
TASA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TASA3 đã trả 0,20 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,01%.
P/E và P/B của TASA3 là bao nhiêu?
TASA3 đang giao dịch với P/E là 43,13 và P/B là 0,90.
TASA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TASA3 sinh lời 56,02% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 55,74% và mức sụt giảm tối đa -13,42%.
TASA3 thuộc ngành nào?
Taurus Armas hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Armas e Munições.