B3 · BRL
MNPR3
Minupar Participacoes S.A.
- Biên độ trong ngày
- 3,68 R$ – 3,87 R$
- Khối lượng trong ngày
- 128,6 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,60 R$ – 5,99 R$
Theo dõi MNPR3 trên Fuolio
Xem MNPR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMNPR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 261,3 Tr R$
- P/E
- 9,98
- P/B
- 1,93
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 3,46%
- Nợ ròng/EBITDA
- -1,46
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MNPR3 là 3,46%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,00%.
Lịch sử giá MNPR3
Rủi ro và lợi nhuận của MNPR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -0,13% | +164,39% | +281,33% |
| Biến động (năm hóa) | 30,88% | 47,61% | 49,80% |
| Mức sụt giảm tối đa | -23,59% | -51,71% | -51,71% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 21/36 | 31/60 |
Đầu tư vào MNPR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 4.317,83 R$.
- Giá trị hôm nay với MNPR3
- 4.317,83 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +331,78%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +33,99%
- Với Ibovespa
- 1.791,11 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MNPR3
Định giá
- P/E9,98
- P/B1,93
- EV/EBITDA1,81
- EV/EBIT2,14
- EV/Doanh thu0,32
- P/EBIT3,86
- P/S0,58
- P/OCF4,23
- P/FCF-7,82
- Earnings yield46,81%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,38 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1,95 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-116,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-1,46
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,52
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành3,32
- Hệ số thanh toán nhanh2,98
- Tỷ số tiền mặt1,45
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp25,21%
- Biên EBITDA17,68%
- Biên lợi nhuận hoạt động14,98%
- Biên lợi nhuận ròng10,79%
- Vòng quay tài sản0,97
Khả năng sinh lời
- ROE19,33%
- ROA10,52%
- ROIC44,13%
- Payout34,50%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,58%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)64,07%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)22,95%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)4.146,35%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)10,09%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-91,58%
Giá hợp lý của MNPR3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,76 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 4,06 R$
- Cao hơn giá 8,07%
√(22,50 × 0,38 R$ × 1,95 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- —
- Không áp dụng cho MNPR3: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MNPR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 0,64 | 12,63 | 11,34 | 6,70 | 1,34 | 3,00 | -268,20 | -0,24 |
| P/B | 1,72 | -0,49 | -0,42 | -0,13 | -0,13 | -0,13 | -22,52 | -0,04 |
| EV/EBITDA | 1,05 | 2,78 | 2,55 | 0,66 | 0,72 | 1,13 | 225,28 | 1,06 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 7,19 R$ | 1,69 R$ | 1,67 R$ | 0,92 R$ | 4,76 R$ | 2,33 R$ | -0,02 R$ | -9,43 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 2,67 R$ | -43,96 R$ | -45,66 R$ | -47,34 R$ | -48,47 R$ | -52,92 R$ | -0,26 R$ | -50,70 R$ |
| ROE | 269,12% | -3,85% | -3,67% | -1,94% | -9,81% | -4,41% | 8,40% | 18,60% |
| ROIC | 275,69% | — | — | — | — | — | — | — |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,28% | 26,42% | 25,85% | 28,50% | 25,05% | 28,27% | 28,37% | 22,42% |
| Biên EBITDA | 44,39% | 15,35% | 14,39% | 13,93% | 19,37% | 17,04% | 16,68% | 7,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 117,02% | 3,39% | 3,23% | 1,79% | 10,57% | 6,37% | -14,01% | -33,56% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,64 | -0,01 | 0,00 | -0,20 | -0,01 | 0,01 | 0,00 | 0,03 |
Báo cáo tài chính của MNPR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 436,3 Tr R$ | 354,9 Tr R$ | 368,1 Tr R$ | 365,7 Tr R$ | 319,6 Tr R$ | 259,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -317,3 Tr R$ | -261,1 Tr R$ | -272,9 Tr R$ | -261,5 Tr R$ | -239,6 Tr R$ | -186,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 119 Tr R$ | 93,8 Tr R$ | 95,2 Tr R$ | 104,2 Tr R$ | 80,1 Tr R$ | 73,5 Tr R$ |
| EBITDA | 193,7 Tr R$ | 54,5 Tr R$ | 53 Tr R$ | 50,9 Tr R$ | 61,9 Tr R$ | 44,3 Tr R$ |
| EBIT | 182,8 Tr R$ | 46 Tr R$ | 42,3 Tr R$ | 43,9 Tr R$ | 55,5 Tr R$ | 37,9 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 208,9 Tr R$ | -29,8 Tr R$ | -35,6 Tr R$ | -30,9 Tr R$ | -12,8 Tr R$ | -14,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 391,7 Tr R$ | 16,3 Tr R$ | 6,7 Tr R$ | 13 Tr R$ | 42,7 Tr R$ | 23,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 124,4 Tr R$ | -4,2 Tr R$ | 5,2 Tr R$ | -6,4 Tr R$ | -8,9 Tr R$ | -7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 510,6 Tr R$ | 12 Tr R$ | 11,9 Tr R$ | 6,5 Tr R$ | 33,8 Tr R$ | 16,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MNPR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| MNPR3Minupar Participacoes | 9,98 | 1,93 | 3,46% | 19,33% | 261,3 Tr R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,59 | 1,55 | 5,39% | 7,16% | 8,4 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,42 | 0,80 | 1,22% | 9,51% | 5,9 T R$ |
MNPR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 3,53%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 14/04/2026 | 12/06/2026 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1999 | 01/06/1999 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1996 | — | 0,03 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 24/10/2025 | 10 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 03/06/2016 | 1 đổi 100 |
| Chia tách | 07/04/2010 | 3 đổi 1 |
| Chia tách | 29/05/2009 | 4 đổi 1 |
| Chia tách | 08/11/2007 | 10 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 26/07/2004 | 0.0001 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 20/01/1995 | 100,00% bằng cổ phiếu |
Về Minupar Participacoes
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Carnes e Derivados
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 46,08%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 71 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 55,3 N R$
- Niêm yết từ
- 27/12/1990
- CNPJ
- 90.076.886/0001-40
Minupar Participações S.A. é uma empresa brasileira atuante no segmento de carnes e derivados, listada na B3 sob o ticker MNPR3. A companhia atua na produção, processamento e comercialização de produtos de carne, incluindo carnes processadas, embutidos, produtos cárneos industrializados e outros derivados. Minupar opera unidades de processamento de carne e mantém relacionamentos com fornecedores de matéria-prima e distribuidoras de alimentos. A empresa opera com foco em qualidade, segurança alimentar, conformidade regulatória e inovação em produtos cárneos. Minupar está posicionada como um player importante no segmento de carnes e derivados brasileiro, servindo o mercado de alimentos processados e contribuindo para a cadeia de suprimentos de proteína animal no Brasil.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| SERRA DO RONCADOR PARTICIPAÇÕES SOCIEDADE LIMITADA UNIPESSOALCổ đông kiểm soát | 24,22% | 0,00% | 24,22% |
| ZZL Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 23,67% | 0,00% | 23,67% |
| FRANCISCO ASCLÉPIO BARROSO AGUIAR | 8,47% | 0,00% | 8,47% |
| WELLINGTON ARAUJO DE OLIVEIRA | 6,58% | 0,00% | 6,58% |
| JOSÉ OSWALDO MORALES JÚNIOR | 5,51% | 0,00% | 5,51% |
| LIVIA TOSHIE SUGUITA CHAOCổ đông kiểm soát | 4,16% | 0,00% | 4,16% |
| HELENICE HONORIO MORALES | 2,25% | 0,00% | 2,25% |
| J.O.M. PARTICIPACOES E EMPREENDIMENTOS IMOBILIARIOS LTDA. | 1,79% | 0,00% | 1,79% |
| ANA CRISTINA RIBEIRO MORALES | 0,78% | 0,00% | 0,78% |
| MARIA ANTONIA RIBEIRO MORALES | 0,25% | 0,00% | 0,25% |
| MARIA CLARA RIBEIRO MORALES | 0,25% | 0,00% | 0,25% |
| CHAO EN MINGCổ đông kiểm soát | 0,25% | 0,00% | 0,25% |
| MARIA BEATRIZ RIBEIRO MORALES | 0,24% | 0,00% | 0,24% |
| Outros | 21,58% | 0,00% | 21,58% |
Câu hỏi về MNPR3
Giá MNPR3 hôm nay là bao nhiêu?
MNPR3 đang ở mức 3,76 R$ (1,62% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
MNPR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MNPR3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của MNPR3 là bao nhiêu?
MNPR3 đang giao dịch với P/E là 9,98 và P/B là 1,93.
MNPR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MNPR3 sinh lời -0,13% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,88% và mức sụt giảm tối đa -23,59%.
MNPR3 thuộc ngành nào?
Minupar Participacoes hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Carnes e Derivados.