B3 · BRL
MRVE3
MRV Engenharia e Participacoes S.A.
- Biên độ trong ngày
- 5,38 R$ – 5,58 R$
- Khối lượng trong ngày
- 71,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 4,20 R$ – 10,53 R$
Theo dõi MRVE3 trên Fuolio
Xem MRVE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMRVE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,1 T R$
- P/E
- -5,35
- P/B
- 0,67
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 11,49
Lịch sử giá MRVE3
Rủi ro và lợi nhuận của MRVE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -29,93% | -51,08% | -55,18% |
| Biến động (năm hóa) | 56,31% | 52,47% | 54,08% |
| Mức sụt giảm tối đa | -53,71% | -59,84% | -67,55% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 17/36 | 29/60 |
Đầu tư vào MRVE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 448,21 R$.
- Giá trị hôm nay với MRVE3
- 448,21 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -55,18%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -14,83%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MRVE3
Định giá
- P/E-5,35
- P/B0,67
- EV/EBITDA14,26
- EV/EBIT18,09
- EV/Doanh thu1,36
- P/EBIT3,51
- P/S0,26
- P/OCF4,04
- P/FCF3,40
- Earnings yield5,53%
- Hệ số PEG-0,09
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-1,02 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,13 R$
Nợ vay
- Nợ ròng12,8 T R$
- Nợ ròng/EBITDA11,49
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,45
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,54
- Hệ số thanh toán hiện hành1,89
- Hệ số thanh toán nhanh1,19
- Tỷ số tiền mặt0,05
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp29,69%
- Biên EBITDA9,51%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,50%
- Biên lợi nhuận ròng-4,82%
- Vòng quay tài sản0,41
Khả năng sinh lời
- ROE-12,58%
- ROA-1,99%
- ROIC4,88%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)11,13%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)21,06%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-107,12%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)19,19%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)59,82%
Giá hợp lý của MRVE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,47 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho MRVE3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,45 R$
- Thấp hơn giá 36,89%
0,21 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MRVE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -4,21 | -5,94 | -211,99 | -20,81 | 7,44 | 16,63 | 15,05 | 7,95 |
| P/B | 0,71 | 0,40 | 0,84 | 0,56 | 0,88 | 1,52 | 2,03 | 1,13 |
| EV/EBITDA | 38,21 | 27,98 | 86,52 | 26,70 | 10,55 | 18,33 | 18,29 | 11,77 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 5,21% | 5,33% | 1,79% | 5,16% | 8,33% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -1,85 R$ | -0,89 R$ | -0,05 R$ | -0,37 R$ | 1,61 R$ | 1,14 R$ | 1,43 R$ | 1,55 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 10,94 R$ | 13,27 R$ | 13,44 R$ | 13,59 R$ | 13,60 R$ | 12,50 R$ | 10,60 R$ | 10,98 R$ |
| ROE | -16,93% | -6,74% | -0,39% | -2,69% | 11,85% | 9,12% | 13,51% | 14,16% |
| ROIC | 1,05% | 2,02% | 0,09% | 0,00% | 6,10% | 4,86% | 6,40% | 7,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 29,34% | 26,37% | 22,71% | 19,83% | 25,74% | 28,20% | 30,42% | 33,19% |
| Biên EBITDA | 4,15% | 6,73% | 2,74% | 8,11% | 17,70% | 12,39% | 13,67% | 14,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | -9,56% | -5,59% | -0,40% | -2,66% | 10,96% | 8,28% | 11,40% | 12,74% |
| Nợ ròng/EBITDA | 28,53 | 23,05 | 55,42 | 19,87 | 5,94 | 7,22 | 5,75 | 4,95 |
Báo cáo tài chính của MRVE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,9 T R$ | 9 T R$ | 7,4 T R$ | 6,6 T R$ | 7,1 T R$ | 6,6 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -7,7 T R$ | -6,6 T R$ | -5,7 T R$ | -5,3 T R$ | -5,3 T R$ | -4,8 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 3,2 T R$ | 2,4 T R$ | 1,7 T R$ | 1,3 T R$ | 1,8 T R$ | 1,9 T R$ |
| EBITDA | 452,8 Tr R$ | 606,2 Tr R$ | 203,3 Tr R$ | 538,8 Tr R$ | 1,3 T R$ | 823,5 Tr R$ |
| EBIT | 201,2 Tr R$ | 433,5 Tr R$ | 69,9 Tr R$ | 362,4 Tr R$ | 1,1 T R$ | 713,7 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -1 T R$ | -767,1 Tr R$ | -143,2 Tr R$ | -236,8 Tr R$ | 25,1 Tr R$ | 47 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -840,5 Tr R$ | -333,6 Tr R$ | -73,4 Tr R$ | 125,6 Tr R$ | 1,2 T R$ | 760,7 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -202,2 Tr R$ | -148,5 Tr R$ | 54,9 Tr R$ | -249,1 Tr R$ | -277,4 Tr R$ | -139,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -1 T R$ | -503,2 Tr R$ | -29,8 Tr R$ | -176,6 Tr R$ | 779,1 Tr R$ | 550,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MRVE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| MRVE3Mrv Engenharia E Participacoes | -5,35 | 0,67 | 0,00% | -12,58% | 3,1 T R$ |
| VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A | 9,52 | 1,75 | 2,95% | 18,40% | 5,6 T R$ |
| WHRL4WHIRLPOOL S.A. | 18,45 | 2,75 | 8,96% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| WHRL3WHIRLPOOL S.A. | 17,53 | 2,61 | 9,10% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| TRIS3TRISUL S.A. | 6,18 | 0,77 | 19,66% | 12,42% | 1,2 T R$ |
| TECN3TECHNOS S.A. | 5,06 | 1,23 | 4,00% | 24,27% | 616,8 Tr R$ |
MRVE3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 4,68%2017
- 8,33%2018
- 5,16%2019
- 1,79%2020
- 5,33%2021
- 5,21%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 21/09/2022 | 04/10/2022 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 23/06/2022 | 05/07/2022 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 06/12/2021 | 16/12/2021 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 11/05/2021 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 18/01/2021 | 28/01/2021 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 13/10/2020 | 23/10/2020 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 10/12/2019 | 20/12/2019 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2019 | 27/11/2019 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 06/06/2019 | 13/06/2019 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 13/12/2018 | 21/12/2018 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 28/05/2018 | 15/06/2018 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2018 | 27/04/2018 | 0,35 R$ |
Xem tất cả 24 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/05/2017 | 14/06/2017 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 03/03/2017 | 30/03/2017 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 16/05/2016 | 15/06/2016 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 28/05/2015 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2014 | 16/06/2014 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 17/05/2012 | 15/06/2012 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 17/05/2011 | 15/06/2011 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2010 | 14/06/2011 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2009 | 30/09/2009 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2008 | 02/06/2008 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 15/05/2013 | — | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2010 | — | 0,17 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 17/12/2009 | 3 đổi 1 |
Về Mrv Engenharia E Participacoes
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 66,56%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 562,84 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 59,9 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,08%
- Niêm yết từ
- 23/07/2007
- CNPJ
- 08.343.492/0001-20
A MRV Engenharia e Participacoes S.A. atua como incorporadora e construtora residencial, com operacoes no Brasil e exposicao internacional por meio de negocios controlados. A companhia negocia acoes na B3 sob o ticker MRVE3. Seu modelo inclui desenvolvimento de empreendimentos habitacionais, urbanizacao de lotes, plataformas de locacao residencial e servicos tecnicos ligados a engenharia e gestao imobiliaria. A empresa opera em segmentos de renda distintos, com foco historico em habitacao de media renda e projetos de grande escala. Fundada em 1979 e sediada em Belo Horizonte, a MRV organiza suas atividades em unidades de negocio complementares, integrando incorporacao, construcao, vendas e administracao de ativos imobiliarios.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| RUBENS MENIN TEIXEIRA DE SOUZACổ đông kiểm soát | 32,67% | 0,00% | 32,67% |
| REAL INVESTOR ASSET MANAGEMENT | 12,47% | 0,00% | 12,47% |
| XP INVESTIMENTOS CORRETORA DE CÂMBIO, TÍTULOS E VALORES MOBILIÁRIOS S.A. | 6,14% | 0,00% | 6,14% |
| M&G INVESTMENTS | 5,05% | 0,00% | 5,05% |
| Outros | 43,67% | 0,00% | 43,67% |
Câu hỏi về MRVE3
Giá MRVE3 hôm nay là bao nhiêu?
MRVE3 đang ở mức 5,47 R$ (1,67% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
MRVE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MRVE3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của MRVE3 là bao nhiêu?
MRVE3 đang giao dịch với P/E là -5,35 và P/B là 0,67.
MRVE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MRVE3 sinh lời -29,93% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 56,31% và mức sụt giảm tối đa -53,71%.
MRVE3 thuộc ngành nào?
Mrv Engenharia E Participacoes hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.