B3 · BRL
TECN3
Technos S.A.
- Biên độ trong ngày
- 10,01 R$ – 10,61 R$
- Khối lượng trong ngày
- 1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 6,28 R$ – 10,61 R$
Theo dõi TECN3 trên Fuolio
Xem TECN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTECN3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 616,8 Tr R$
- P/E
- 5,09
- P/B
- 1,23
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 3,98%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,29
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TECN3 là 3,98%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,41%.
Lịch sử giá TECN3
Rủi ro và lợi nhuận của TECN3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +58,69% | +234,28% | +312,41% |
| Biến động (năm hóa) | 19,15% | 31,67% | 38,07% |
| Mức sụt giảm tối đa | -6,74% | -14,97% | -27,31% |
| Số tháng tăng | 10/12 | 26/36 | 36/60 |
Đầu tư vào TECN3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 4.328,33 R$.
- Giá trị hôm nay với TECN3
- 4.328,33 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +332,83%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +34,05%
- Với Ibovespa
- 1.788,47 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TECN3
Định giá
- P/E5,09
- P/B1,23
- EV/EBITDA4,77
- EV/EBIT6,07
- EV/Doanh thu1,34
- P/EBIT5,71
- P/S1,26
- P/OCF9,66
- P/FCF12,34
- Earnings yield16,46%
- Hệ số PEG0,05
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,03 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,35 R$
Nợ vay
- Nợ ròng39,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,29
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,08
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,13
- Hệ số thanh toán hiện hành3,93
- Hệ số thanh toán nhanh2,42
- Tỷ số tiền mặt0,23
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp55,10%
- Biên EBITDA28,10%
- Biên lợi nhuận hoạt động22,06%
- Biên lợi nhuận ròng24,88%
- Vòng quay tài sản0,70
Khả năng sinh lời
- ROE24,27%
- ROA17,47%
- ROIC19,94%
- Payout20,26%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,96%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)64,56%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)19,52%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)10,24%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)11,24%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)95,16%
Giá hợp lý của TECN3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 10,31 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 19,51 R$
- Cao hơn giá 89,22%
√(22,50 × 2,03 R$ × 8,35 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,83 R$
- Thấp hơn giá 82,21%
0,11 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TECN3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 6,33 | 5,38 | 4,30 | 3,77 | 6,43 | -3,62 | -2,30 | 13,44 |
| P/B | 1,03 | 0,85 | 0,60 | 0,41 | 0,55 | 0,32 | 0,82 | 0,41 |
| EV/EBITDA | 5,79 | 5,05 | 4,04 | 4,07 | 5,66 | 202,19 | — | 32,18 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,21% | 2,69% | 2,33% | 3,82% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,17 R$ | 1,02 R$ | 0,82 R$ | 0,56 R$ | 0,36 R$ | -0,36 R$ | -1,56 R$ | 0,18 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,19 R$ | 6,48 R$ | 5,86 R$ | 5,15 R$ | 4,19 R$ | 4,03 R$ | 4,39 R$ | 5,93 R$ |
| ROE | 16,33% | 15,80% | 13,96% | 10,94% | 8,53% | -8,90% | -35,61% | 3,09% |
| ROIC | 13,76% | 11,26% | 11,85% | 10,12% | 8,23% | -1,56% | -26,07% | -0,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | 54,69% | 54,67% | 55,32% | 54,25% | 52,54% | 45,95% | 34,55% | 47,98% |
| Biên EBITDA | 18,11% | 19,32% | 20,84% | 18,61% | 18,94% | 0,60% | -36,17% | 2,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,94% | 16,20% | 16,42% | 11,37% | 8,93% | -11,51% | -38,79% | 4,70% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,57 | 0,53 | 0,65 | 1,77 | 2,63 | 132,81 | — | 9,13 |
Báo cáo tài chính của TECN3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 478,4 Tr R$ | 400,3 Tr R$ | 342,3 Tr R$ | 351,2 Tr R$ | 314,4 Tr R$ | 244,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -216,8 Tr R$ | -181,4 Tr R$ | -153 Tr R$ | -160,7 Tr R$ | -149,2 Tr R$ | -132,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 261,7 Tr R$ | 218,9 Tr R$ | 189,4 Tr R$ | 190,6 Tr R$ | 165,2 Tr R$ | 112,4 Tr R$ |
| EBITDA | 86,6 Tr R$ | 77,3 Tr R$ | 71,3 Tr R$ | 65,4 Tr R$ | 59,5 Tr R$ | 1,5 Tr R$ |
| EBIT | 74,8 Tr R$ | 66,8 Tr R$ | 61,7 Tr R$ | 55,6 Tr R$ | 50,6 Tr R$ | -9,6 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 5 Tr R$ | 18,3 Tr R$ | 3,5 Tr R$ | -10 Tr R$ | -15 Tr R$ | -24,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 79,8 Tr R$ | 85,1 Tr R$ | 65,2 Tr R$ | 45,6 Tr R$ | 35,6 Tr R$ | -33,9 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -8,3 Tr R$ | -20,3 Tr R$ | -9 Tr R$ | -5,7 Tr R$ | -7,5 Tr R$ | 5,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 71,5 Tr R$ | 64,8 Tr R$ | 56,2 Tr R$ | 39,9 Tr R$ | 28,1 Tr R$ | -28,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TECN3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TECN3Technos | 5,09 | 1,23 | 3,98% | 24,27% | 616,8 Tr R$ |
| VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A | 9,52 | 1,75 | 2,96% | 18,40% | 5,6 T R$ |
| WHRL4WHIRLPOOL S.A. | 18,45 | 2,75 | 8,96% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| WHRL3WHIRLPOOL S.A. | 17,53 | 2,61 | 9,10% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A. | -5,35 | 0,67 | 0,00% | -12,58% | 3,1 T R$ |
| TRIS3TRISUL S.A. | 6,18 | 0,77 | 19,66% | 12,42% | 1,2 T R$ |
TECN3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 3,82%2022
- 2,33%2023
- 2,69%2024
- 3,21%2025
- 4,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/12/2025 | 02/02/2026 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 30/12/2025 | 02/02/2026 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 24/01/2025 | 06/02/2025 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 01/02/2024 | 09/02/2024 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 25/01/2023 | 03/02/2023 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 19/01/2022 | 28/01/2022 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 22/12/2016 | 29/12/2016 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 29/12/2016 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 22/07/2015 | 29/07/2015 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2014 | 12/01/2015 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2012 | 07/05/2012 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2014 | — | 0,16 R$ |
Xem tất cả 13 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 25/04/2013 | — | 0,16 R$ |
Về Technos
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Acessórios
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 24,74%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 60,18 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 599,7 N R$
- Niêm yết từ
- 01/07/2011
- CNPJ
- 09.295.063/0001-97
Technos S.A. é uma empresa brasileira fabricante de relógios e acessórios, especializada na produção de relógios de pulso para mercados doméstico e internacional. Fundada em 1979, a Technos é uma das principais fabricantes de relógios do Brasil, operando com tecnologia avançada e design inovador. A companhia produz relógios analógicos, digitais e smartwatches, atendendo diversos segmentos de mercado com produtos de qualidade e estilo. A Technos é um importante player na indústria de relógios e acessórios do Brasil, operando com foco em inovação e qualidade de seus produtos. Com receita anual superior a R$ 300 milhões, a companhia é uma das maiores fabricantes de relógios do Brasil e exporta seus produtos para diversos países. A empresa está comprometida com design inovador, qualidade de fabricação e sustentabilidade em suas operações.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Swensen LTD | 34,32% | 0,00% | 34,32% |
| JOAQUIM PEDRO ANDRÉS RIBEIRO | 21,10% | 0,00% | 21,10% |
| RENATO JOSÉ GOETTEMS | 13,97% | 0,00% | 13,97% |
| Outros | 29,06% | 0,00% | 29,06% |
| Ações Tesouraria | 1,54% | 0,00% | 1,54% |
Câu hỏi về TECN3
Giá TECN3 hôm nay là bao nhiêu?
TECN3 đang ở mức 10,31 R$ (3,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
TECN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TECN3 đã trả 0,24 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,21%.
P/E và P/B của TECN3 là bao nhiêu?
TECN3 đang giao dịch với P/E là 5,09 và P/B là 1,23.
TECN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TECN3 sinh lời 58,69% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,15% và mức sụt giảm tối đa -6,74%.
TECN3 thuộc ngành nào?
Technos hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Acessórios.