B3 · BRL
WHRL3
Whirlpool S.A.
- Biên độ trong ngày
- 3,40 R$ – 3,45 R$
- Khối lượng trong ngày
- 5,8 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,31 R$ – 4,64 R$
Theo dõi WHRL3 trên Fuolio
Xem WHRL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíWHRL3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,2 T R$
- P/E
- 17,53
- P/B
- 2,61
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 9,10%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,30
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của WHRL3 là 9,10%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 9,23%.
Lịch sử giá WHRL3
Rủi ro và lợi nhuận của WHRL3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -19,84% | +13,28% | -22,20% |
| Biến động (năm hóa) | 8,96% | 19,20% | 19,47% |
| Mức sụt giảm tối đa | -22,40% | -22,40% | -35,44% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 15/36 | 25/60 |
Đầu tư vào WHRL3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 794,96 R$.
- Giá trị hôm nay với WHRL3
- 794,96 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -20,50%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -4,49%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của WHRL3
Định giá
- P/E17,53
- P/B2,61
- EV/EBITDA4,65
- EV/EBIT5,81
- EV/Doanh thu0,45
- P/EBIT5,44
- P/S0,43
- P/OCF33,19
- P/FCF-20,00
- Earnings yield17,22%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,20 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1,31 R$
Nợ vay
- Nợ ròng356,1 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,30
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,18
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,17
- Hệ số thanh toán hiện hành0,90
- Hệ số thanh toán nhanh0,73
- Tỷ số tiền mặt0,27
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp17,95%
- Biên EBITDA9,78%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,83%
- Biên lợi nhuận ròng2,41%
- Vòng quay tài sản1,19
Khả năng sinh lời
- ROE14,89%
- ROA2,87%
- ROIC27,18%
- Payout159,54%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,23%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-21,29%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-2,86%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-50,64%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-6,70%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-68,63%
Giá hợp lý của WHRL3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,42 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 2,40 R$
- Thấp hơn giá 29,89%
√(22,50 × 0,20 R$ × 1,31 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 7,30 R$
- Cao hơn giá 113,36%
0,44 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của WHRL3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 14,68 | 6,35 | 26,25 | 17,24 | 10,29 | 15,44 | 8,44 | 35,78 |
| P/B | 3,59 | 2,14 | 3,38 | 3,29 | 4,78 | 5,70 | 4,96 | 2,95 |
| EV/EBITDA | 4,36 | 2,73 | 4,75 | 7,45 | 7,43 | 8,07 | 16,26 | 14,58 |
| Tỷ suất cổ tức | 15,87% | 9,88% | 7,74% | 3,91% | 8,75% | 16,57% | 5,24% | 3,15% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,30 R$ | 0,60 R$ | 0,17 R$ | 0,28 R$ | 0,65 R$ | 0,47 R$ | 1,18 R$ | 0,12 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 1,22 R$ | 1,79 R$ | 1,30 R$ | 1,45 R$ | 1,40 R$ | 1,28 R$ | 2,01 R$ | 1,46 R$ |
| ROE | 24,46% | 33,71% | 12,88% | 19,10% | 46,46% | 36,94% | 58,79% | 8,25% |
| ROIC | 56,64% | 200,07% | 66,19% | 32,01% | 56,95% | 222,90% | 23,48% | 10,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,88% | 17,09% | 17,11% | 15,65% | 17,71% | 20,20% | 16,88% | 15,77% |
| Biên EBITDA | 11,23% | 9,87% | 10,77% | 8,44% | 11,34% | 12,57% | 11,08% | 6,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,57% | 7,03% | 2,19% | 3,86% | 8,61% | 7,69% | 22,92% | 2,92% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,31 | -1,79 | -0,59 | -0,43 | -0,38 | -1,38 | -1,21 | -1,24 |
Báo cáo tài chính của WHRL3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,6 T R$ | 12,9 T R$ | 11,5 T R$ | 10,8 T R$ | 11,4 T R$ | 9,3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -10,2 T R$ | -10,7 T R$ | -9,5 T R$ | -9,1 T R$ | -9,4 T R$ | -7,4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,4 T R$ | 2,2 T R$ | 2 T R$ | 1,7 T R$ | 2 T R$ | 1,9 T R$ |
| EBITDA | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 1,2 T R$ | 911,2 Tr R$ | 1,3 T R$ | 1,2 T R$ |
| EBIT | 1,2 T R$ | 1 T R$ | 1,1 T R$ | 754,7 Tr R$ | 1,1 T R$ | 978,5 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -504,5 Tr R$ | -47,8 Tr R$ | -753,3 Tr R$ | -201,7 Tr R$ | 73,1 Tr R$ | 4,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 661,7 Tr R$ | 988,5 Tr R$ | 323,4 Tr R$ | 553 Tr R$ | 1,2 T R$ | 982,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -210,9 Tr R$ | -205,2 Tr R$ | -79,4 Tr R$ | -134,3 Tr R$ | -188,2 Tr R$ | -269,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 448,5 Tr R$ | 908,7 Tr R$ | 251,9 Tr R$ | 416,7 Tr R$ | 980,3 Tr R$ | 712,4 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
WHRL3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| WHRL3Whirlpool | 17,53 | 2,61 | 9,10% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| WHRL4WHIRLPOOL S.A. | 18,45 | 2,75 | 8,96% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A | 9,52 | 1,75 | 2,95% | 18,40% | 5,6 T R$ |
| MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A. | -5,37 | 0,67 | 0,00% | -12,58% | 3,1 T R$ |
| TRIS3TRISUL S.A. | 6,18 | 0,77 | 19,66% | 12,42% | 1,2 T R$ |
| TECN3TECHNOS S.A. | 5,06 | 1,23 | 4,00% | 24,27% | 616,8 Tr R$ |
WHRL3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 10,88%2017
- 3,15%2018
- 5,24%2019
- 16,57%2020
- 8,75%2021
- 3,91%2022
- 7,74%2023
- 9,88%2024
- 15,87%2025
- 1,13%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 27/04/2026 | 12/05/2026 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2025 | 23/12/2025 | 0,07 R$ |
| Khác | 15/10/2025 | 23/10/2025 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 05/09/2025 | 16/09/2025 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 12/06/2025 | 25/06/2025 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 12/06/2025 | 25/06/2025 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2025 | 13/05/2025 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 05/12/2024 | 17/12/2024 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 13/09/2024 | 25/09/2024 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 13/09/2024 | 25/09/2024 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 06/12/2023 | 18/12/2023 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 06/12/2023 | 18/12/2023 | 0,10 R$ |
Xem tất cả 49 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 06/12/2022 | 15/12/2022 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 23/11/2021 | 07/12/2021 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 23/11/2021 | 07/12/2021 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2021 | 02/06/2021 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 08/12/2020 | 17/12/2020 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2020 | 29/04/2020 | 0,97 R$ |
| Cổ tức | 11/07/2019 | 23/07/2019 | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 12/12/2018 | 21/12/2018 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 07/11/2017 | 21/11/2017 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 03/08/2017 | 10/08/2017 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | 10/08/2017 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2015 | 23/11/2015 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 09/12/2014 | 22/12/2014 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 05/11/2014 | 24/11/2014 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 03/06/2014 | 26/06/2014 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 28/10/2013 | 14/11/2013 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 30/10/2012 | 12/12/2012 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/10/2012 | 11/12/2012 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 05/12/2011 | 15/12/2011 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 26/10/2010 | 17/11/2010 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 26/10/2010 | 17/11/2010 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/10/2010 | 17/11/2010 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 24/11/2009 | 07/12/2009 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/11/2009 | 07/12/2009 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 24/11/2009 | 07/12/2009 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 08/12/2008 | 19/12/2008 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 08/12/2008 | 19/12/2008 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 23/10/2008 | 17/12/2008 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 23/10/2008 | 17/12/2008 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/10/2008 | 17/12/2008 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 18/01/2008 | 15/02/2008 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 30/11/2007 | 13/12/2007 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/11/2007 | 13/12/2007 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2007 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2007 | — | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 01/02/2007 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2006 | — | 0,03 R$ |
Về Whirlpool
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Eletrodomésticos
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 100,00%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,03 T phổ thông · 474,09 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 11,2 N R$
- Niêm yết từ
- 16/06/2006
- CNPJ
- 59.105.999/0001-86
Whirlpool Brasil S.A. é uma empresa brasileira fabricante de eletrodomésticos, especializada na produção de geladeiras, fogões, máquinas de lavar e outros eletrodomésticos. Fundada em 1957, a Whirlpool Brasil é uma das principais fabricantes de eletrodomésticos do Brasil, operando com tecnologia avançada e padrões internacionais de qualidade. A companhia produz eletrodomésticos para cozinha e lavanderia, atendendo mercados doméstico e internacional. A Whirlpool Brasil é um importante player na indústria de eletrodomésticos do Brasil, operando com foco em inovação e qualidade de seus produtos. Com receita anual superior a R$ 2 bilhões, a companhia é uma das maiores fabricantes de eletrodomésticos do Brasil e exporta seus produtos para diversos países. A empresa está comprometida com inovação tecnológica, eficiência energética e qualidade de seus eletrodomésticos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Whirlpool do Brasil Ltda.Cổ đông kiểm soát | 53,10% | 50,93% | 52,42% |
| Brasmotor Ltda | 44,23% | 44,74% | 44,39% |
| Whirlpool CSA Holdings S.À.R.L.Cổ đông kiểm soát | 1,88% | 0,00% | 1,28% |
| Outros | 0,80% | 4,33% | 1,91% |
Câu hỏi về WHRL3
Giá WHRL3 hôm nay là bao nhiêu?
WHRL3 đang ở mức 3,42 R$ (0,59% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
WHRL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
WHRL3 đã trả 0,70 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 15,87%.
P/E và P/B của WHRL3 là bao nhiêu?
WHRL3 đang giao dịch với P/E là 17,53 và P/B là 2,61.
WHRL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
WHRL3 sinh lời -19,84% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 8,96% và mức sụt giảm tối đa -22,40%.
WHRL3 thuộc ngành nào?
Whirlpool hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Eletrodomésticos.