B3 · BRL
TRIS3
Trisul S.A.
- Biên độ trong ngày
- 4,98 R$ – 5,10 R$
- Khối lượng trong ngày
- 907,3 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,85 R$ – 7,64 R$
Theo dõi TRIS3 trên Fuolio
Xem TRIS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTRIS3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,2 T R$
- P/E
- 6,29
- P/B
- 0,78
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 19,31%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,73
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TRIS3 là 19,31%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 7,13%.
Lịch sử giá TRIS3
Rủi ro và lợi nhuận của TRIS3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +1,43% | +51,49% | +22,71% |
| Biến động (năm hóa) | 44,88% | 41,80% | 46,06% |
| Mức sụt giảm tối đa | -42,74% | -42,74% | -55,63% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 21/36 | 32/60 |
Đầu tư vào TRIS3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.227,14 R$.
- Giá trị hôm nay với TRIS3
- 1.227,14 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +22,71%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +4,18%
- Với Ibovespa
- 1.679,06 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TRIS3
Định giá
- P/E6,29
- P/B0,78
- EV/EBITDA8,87
- EV/EBIT10,37
- EV/Doanh thu1,35
- P/EBIT6,01
- P/S0,78
- P/OCF4,80
- P/FCF6,27
- Earnings yield9,65%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,81 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,53 R$
Nợ vay
- Nợ ròng862,6 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA3,73
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,56
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,83
- Hệ số thanh toán hiện hành3,79
- Hệ số thanh toán nhanh1,99
- Tỷ số tiền mặt0,61
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp27,54%
- Biên EBITDA15,16%
- Biên lợi nhuận hoạt động12,98%
- Biên lợi nhuận ròng12,67%
- Vòng quay tài sản0,48
Khả năng sinh lời
- ROE12,42%
- ROA6,13%
- ROIC6,82%
- Payout121,55%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)10,64%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)1,69%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)2,37%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)18,79%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)18,22%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-5,34%
Giá hợp lý của TRIS3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,10 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 10,91 R$
- Cao hơn giá 113,91%
√(22,50 × 0,81 R$ × 6,53 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 5,45 R$
- Cao hơn giá 6,92%
0,33 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TRIS3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,69 | 4,80 | 8,74 | 9,45 | 9,21 | 13,44 | 20,38 | 8,33 |
| P/B | 1,34 | 0,55 | 0,78 | 0,49 | 0,87 | 1,88 | 2,61 | 1,00 |
| EV/EBITDA | 12,46 | 7,13 | 12,92 | 14,57 | 10,54 | 12,64 | 15,81 | 8,27 |
| Tỷ suất cổ tức | 13,70% | 5,30% | 3,08% | 8,30% | 5,29% | 3,41% | 1,16% | 5,32% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,84 R$ | 0,92 R$ | 0,66 R$ | 0,36 R$ | 0,65 R$ | 0,91 R$ | 0,75 R$ | 0,49 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 6,09 R$ | 7,97 R$ | 7,45 R$ | 7,01 R$ | 6,81 R$ | 6,50 R$ | 5,86 R$ | 4,11 R$ |
| ROE | 13,79% | 11,53% | 8,91% | 5,19% | 9,48% | 14,02% | 12,81% | 11,98% |
| ROIC | 7,15% | 7,37% | 5,39% | 3,70% | 7,59% | 12,49% | 16,08% | 10,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 29,34% | 27,83% | 23,36% | 29,63% | 36,67% | 35,26% | 35,70% | 32,68% |
| Biên EBITDA | 17,16% | 16,71% | 16,06% | 15,21% | 20,65% | 22,74% | 21,48% | 17,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,78% | 12,74% | 11,84% | 8,93% | 15,57% | 19,35% | 17,54% | 13,19% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,11 | 3,47 | 6,48 | 9,02 | 3,59 | 1,20 | -0,83 | 1,89 |
Báo cáo tài chính của TRIS3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 1 T R$ | 760,3 Tr R$ | 774,2 Tr R$ | 879 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -974,1 Tr R$ | -971,9 Tr R$ | -802,2 Tr R$ | -535 Tr R$ | -490,3 Tr R$ | -569 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 404,5 Tr R$ | 374,8 Tr R$ | 244,5 Tr R$ | 225,2 Tr R$ | 283,9 Tr R$ | 309,9 Tr R$ |
| EBITDA | 236,6 Tr R$ | 225,1 Tr R$ | 168,1 Tr R$ | 115,6 Tr R$ | 159,8 Tr R$ | 199,9 Tr R$ |
| EBIT | 208,2 Tr R$ | 200,3 Tr R$ | 162,6 Tr R$ | 114,1 Tr R$ | 158,6 Tr R$ | 199,1 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 44,9 Tr R$ | 9,2 Tr R$ | -4,3 Tr R$ | -22,6 Tr R$ | -9,2 Tr R$ | 2,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 253,1 Tr R$ | 209,5 Tr R$ | 158,3 Tr R$ | 91,5 Tr R$ | 149,4 Tr R$ | 201,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -40 Tr R$ | -34,7 Tr R$ | -28,1 Tr R$ | -21,8 Tr R$ | -17,5 Tr R$ | -17,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 203,8 Tr R$ | 171,6 Tr R$ | 123,9 Tr R$ | 67,9 Tr R$ | 120,6 Tr R$ | 170,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TRIS3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TRIS3Trisul | 6,29 | 0,78 | 19,31% | 12,42% | 1,2 T R$ |
| VIVA3VIVARA PARTICIPAÇOES S.A | 9,54 | 1,76 | 2,95% | 18,40% | 5,6 T R$ |
| WHRL4WHIRLPOOL S.A. | 18,30 | 2,73 | 9,03% | 14,89% | 5,1 T R$ |
| WHRL3WHIRLPOOL S.A. | 17,02 | 2,53 | 9,37% | 14,89% | 5,1 T R$ |
| MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A. | -5,33 | 0,67 | 0,00% | -12,58% | 3,1 T R$ |
| TECN3TECHNOS S.A. | 5,06 | 1,23 | 4,00% | 24,27% | 616,8 Tr R$ |
TRIS3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 12,40%2017
- 5,32%2018
- 1,16%2019
- 3,41%2020
- 5,29%2021
- 8,30%2022
- 3,08%2023
- 5,30%2024
- 13,70%2025
- 8,40%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/12/2025 | 30/06/2026 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 26/12/2025 | 29/05/2026 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 26/12/2025 | 30/04/2026 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2025 | 28/11/2025 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2025 | 06/05/2025 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2024 | 30/09/2024 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 10/09/2024 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2024 | 22/05/2024 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2023 | 30/09/2023 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2023 | 25/05/2023 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2022 | 27/09/2022 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2022 | 17/05/2022 | 0,11 R$ |
Xem tất cả 29 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 23/04/2021 | 04/05/2021 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2020 | 07/07/2020 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2020 | 30/04/2020 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2019 | 09/05/2019 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 17/05/2018 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | 15/12/2017 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | 27/09/2017 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | 07/07/2017 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2016 | 28/09/2016 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2015 | 29/09/2015 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 20/12/2011 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 10/12/2008 | 18/12/2008 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2008 | 25/04/2008 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2016 | — | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2014 | — | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2013 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2010 | — | 0,14 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 12/12/2025 | 30,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 27/04/2018 | 2 đổi 1 |
| Chia tách | 27/04/2010 | 14 đổi 13 |
Về Trisul
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Incorporações
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 38,56%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 233,52 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 1,5 Tr R$
- Niêm yết từ
- 15/10/2007
- CNPJ
- 08.811.643/0001-27
Trisul S.A. é uma empresa brasileira incorporadora imobiliária, especializada no desenvolvimento de empreendimentos residenciais e comerciais. Fundada em 1979, a Trisul é uma das principais incorporadoras do Brasil, operando em múltiplos estados com foco em qualidade e inovação. A companhia desenvolve projetos residenciais, comerciais e mistos, atendendo diferentes segmentos de mercado com produtos de qualidade. A Trisul é um importante player no segmento imobiliário brasileiro, operando com foco em desenvolvimento de projetos inovadores. Com receita anual superior a R$ 1,2 bilhão, a companhia é uma das maiores incorporadoras do Brasil, desenvolvendo centenas de empreendimentos em múltiplas cidades. A empresa está comprometida com qualidade construtiva, inovação arquitetônica e sustentabilidade ambiental em seus projetos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Trisul Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 47,00% | 0,00% | 47,00% |
| TARPON GESTORA DE RECURSOS LTDA. | 17,65% | 0,00% | 17,65% |
| FJ PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát | 5,82% | 0,00% | 5,82% |
| MICHEL ESPER SAAD JUNIORCổ đông kiểm soát | 3,01% | 0,00% | 3,01% |
| JORGE CURY NETOCổ đông kiểm soát | 2,47% | 0,00% | 2,47% |
| GIOVANNA DOMINGOS CURYCổ đông kiểm soát | 0,60% | 0,00% | 0,60% |
| JOSE GUILHERME DOMINGOS CURYCổ đông kiểm soát | 0,60% | 0,00% | 0,60% |
| LEONNARDO DOMINGOS CURYCổ đông kiểm soát | 0,60% | 0,00% | 0,60% |
| SILVIA HELENA DOMINGOS CURYCổ đông kiểm soát | 0,60% | 0,00% | 0,60% |
| FLÁVIA MATTAR SAYEG MICHALUÁCổ đông kiểm soát | 0,31% | 0,00% | 0,31% |
| JOSÉ SAYEG NETOCổ đông kiểm soát | 0,31% | 0,00% | 0,31% |
| MIURA EMPREENDIMENTOS IMOBILIARIOS SPE LTDACổ đông kiểm soát | 0,08% | 0,00% | 0,08% |
| Ômega Administração e Participações Ltda. | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| JOSÉ ROBERTO CURYCổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| TRICURY ARMAZENS LTDACổ đông kiểm soát | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| Outros | 20,91% | 0,00% | 20,91% |
Câu hỏi về TRIS3
Giá TRIS3 hôm nay là bao nhiêu?
TRIS3 đang ở mức 5,10 R$ (1,80% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
TRIS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TRIS3 đã trả 0,86 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 13,70%.
P/E và P/B của TRIS3 là bao nhiêu?
TRIS3 đang giao dịch với P/E là 6,29 và P/B là 0,78.
TRIS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TRIS3 sinh lời 1,43% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 44,88% và mức sụt giảm tối đa -42,74%.
TRIS3 thuộc ngành nào?
Trisul hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Incorporações.