B3 · BRL
VIVA3
Vivara Participacoes SA
- Biên độ trong ngày
- 22,82 R$ – 23,64 R$
- Khối lượng trong ngày
- 75,6 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 20,04 R$ – 36,65 R$
Theo dõi VIVA3 trên Fuolio
Xem VIVA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíVIVA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,6 T R$
- P/E
- 9,52
- P/B
- 1,75
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,96%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,11
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của VIVA3 là 2,96%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,83%.
Lịch sử giá VIVA3
Rủi ro và lợi nhuận của VIVA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -22,76% | -0,67% | +0,74% |
| Biến động (năm hóa) | 34,75% | 40,09% | 36,03% |
| Mức sụt giảm tối đa | -36,70% | -49,37% | -49,37% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 17/36 | 29/60 |
Đầu tư vào VIVA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.007,36 R$.
- Giá trị hôm nay với VIVA3
- 1.007,36 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +0,74%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +0,15%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của VIVA3
Định giá
- P/E9,52
- P/B1,75
- EV/EBITDA6,37
- EV/EBIT7,71
- EV/Doanh thu1,80
- P/EBIT7,57
- P/S1,77
- P/OCF10,87
- P/FCF13,13
- Earnings yield12,98%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,48 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu13,48 R$
Nợ vay
- Nợ ròng101,7 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,11
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,03
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,16
- Hệ số thanh toán hiện hành4,19
- Hệ số thanh toán nhanh2,14
- Tỷ số tiền mặt0,55
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp70,04%
- Biên EBITDA28,21%
- Biên lợi nhuận hoạt động23,33%
- Biên lợi nhuận ròng18,52%
- Vòng quay tài sản0,65
Khả năng sinh lời
- ROE18,40%
- ROA11,98%
- ROIC22,41%
- Payout28,13%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)23,64%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)22,26%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)17,44%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-5,19%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)13,80%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-12,92%
Giá hợp lý của VIVA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 23,60 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 27,43 R$
- Cao hơn giá 16,22%
√(22,50 × 2,48 R$ × 13,48 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,61 R$
- Thấp hơn giá 63,52%
0,52 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của VIVA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 12,67 | 6,96 | 21,91 | 14,68 | 20,31 | 47,44 | 26,66 |
| P/B | 2,66 | 1,82 | 4,18 | 3,20 | 4,35 | 5,94 | 6,31 |
| EV/EBITDA | 9,08 | 5,56 | 13,78 | 10,62 | 16,06 | 25,87 | 20,84 |
| Tỷ suất cổ tức | 4,08% | 1,94% | 1,06% | 1,47% | 0,62% | 0,57% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,62 R$ | 2,77 R$ | 1,56 R$ | 1,53 R$ | 1,26 R$ | 0,62 R$ | 1,09 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 12,49 R$ | 10,57 R$ | 8,19 R$ | 7,02 R$ | 5,90 R$ | 4,96 R$ | 4,61 R$ |
| ROE | 21,00% | 26,17% | 19,10% | 21,77% | 21,43% | 12,52% | 23,67% |
| ROIC | 23,57% | 26,16% | 21,84% | 24,00% | 24,22% | 17,95% | 25,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 69,55% | 70,23% | 69,32% | 68,89% | 67,61% | 68,49% | 71,20% |
| Biên EBITDA | 29,05% | 32,52% | 26,74% | 26,59% | 24,99% | 25,14% | 42,96% |
| Biên lợi nhuận ròng | 20,47% | 25,35% | 16,88% | 19,57% | 20,36% | 14,00% | 34,41% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,15 | 0,14 | -0,06 | -0,18 | -0,48 | -0,56 | -0,51 |
Báo cáo tài chính của VIVA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3 T R$ | 2,6 T R$ | 2,2 T R$ | 1,8 T R$ | 1,5 T R$ | 1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -921,5 Tr R$ | -767,1 Tr R$ | -670,9 Tr R$ | -573,5 Tr R$ | -474,9 Tr R$ | -330,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,1 T R$ | 1,8 T R$ | 1,5 T R$ | 1,3 T R$ | 991,5 Tr R$ | 717,5 Tr R$ |
| EBITDA | 879,2 Tr R$ | 838,1 Tr R$ | 584,7 Tr R$ | 490,3 Tr R$ | 366,5 Tr R$ | 263,4 Tr R$ |
| EBIT | 726,3 Tr R$ | 683,6 Tr R$ | 450,6 Tr R$ | 376,4 Tr R$ | 294,7 Tr R$ | 205,1 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -138,5 Tr R$ | -57,3 Tr R$ | -49,8 Tr R$ | -45,3 Tr R$ | -31,5 Tr R$ | -41,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 587,8 Tr R$ | 626,2 Tr R$ | 400,8 Tr R$ | 331 Tr R$ | 263,2 Tr R$ | 163,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 31,7 Tr R$ | 27,2 Tr R$ | -31,6 Tr R$ | 29,8 Tr R$ | 35,3 Tr R$ | -16,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 619,5 Tr R$ | 653,4 Tr R$ | 369,2 Tr R$ | 360,9 Tr R$ | 298,5 Tr R$ | 146,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
VIVA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| VIVA3Vivara Participaçoes | 9,52 | 1,75 | 2,96% | 18,40% | 5,6 T R$ |
| WHRL4WHIRLPOOL S.A. | 18,45 | 2,75 | 8,96% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| WHRL3WHIRLPOOL S.A. | 17,53 | 2,61 | 9,10% | 14,89% | 5,2 T R$ |
| MRVE3MRV ENGENHARIA E PARTICIPACOES S.A. | -5,35 | 0,67 | 0,00% | -12,58% | 3,1 T R$ |
| TRIS3TRISUL S.A. | 6,18 | 0,77 | 19,66% | 12,42% | 1,2 T R$ |
| TECN3TECHNOS S.A. | 5,06 | 1,23 | 4,00% | 24,27% | 616,8 Tr R$ |
VIVA3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,57%2020
- 0,62%2021
- 1,47%2022
- 1,06%2023
- 1,94%2024
- 4,08%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 19/12/2025 | 30/12/2025 | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2025 | 22/05/2025 | 0,66 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 28/05/2024 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2023 | 26/05/2023 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 14/05/2022 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2021 | 13/05/2022 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 14/05/2021 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2020 | 14/05/2021 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2019 | 15/12/2020 | 0,17 R$ |
Về Vivara Participaçoes
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Acessórios
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 52,36%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 236,2 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 64,3 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,11%
- Niêm yết từ
- 10/10/2019
- CNPJ
- 33.839.910/0001-11
Vivara S.A. é uma empresa brasileira varejista de joias e acessórios, especializada na venda de joias, relógios e acessórios de moda. Fundada em 1986, a Vivara é uma das principais redes varejistas de joias do Brasil, operando centenas de lojas em múltiplos estados. A companhia oferece produtos de marcas próprias e de terceiros, atendendo consumidores interessados em joias, relógios e acessórios de qualidade. A Vivara é um importante player no varejo de joias e acessórios do Brasil, operando com foco em qualidade de produtos e experiência do cliente. Com receita anual superior a R$ 1 bilhão, a companhia é uma das maiores redes varejistas de joias do Brasil, servindo milhões de clientes. A empresa está comprometida com inovação em sua oferta de produtos, expansão de sua presença no mercado e sustentabilidade em suas operações.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| NELSON KAUFMANCổ đông kiểm soát | 27,41% | 0,00% | 27,41% |
| MARINA KAUFMAN BUENO NETTOCổ đông kiểm soát | 13,92% | 0,00% | 13,92% |
| T. Rowe Price Associates, Inc. | 8,84% | 0,00% | 8,84% |
| Guepardo Investimentos Ltda. | 6,09% | 0,00% | 6,09% |
| NKAUFMAN EMPREENDIMENTOS IMOBILIÁRIOS LTDA.Cổ đông kiểm soát | 5,73% | 0,00% | 5,73% |
| Outros | 37,47% | 0,00% | 37,47% |
| Ações Tesouraria | 0,54% | 0,00% | 0,54% |
Câu hỏi về VIVA3
Giá VIVA3 hôm nay là bao nhiêu?
VIVA3 đang ở mức 23,60 R$ (2,39% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
VIVA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
VIVA3 đã trả 1,36 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,08%.
P/E và P/B của VIVA3 là bao nhiêu?
VIVA3 đang giao dịch với P/E là 9,52 và P/B là 1,75.
VIVA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
VIVA3 sinh lời -22,76% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 34,75% và mức sụt giảm tối đa -36,70%.
VIVA3 thuộc ngành nào?
Vivara Participaçoes hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Acessórios.