B3 · BRL
MTSA4
Metisa Metalurgica Timboense SA Pfd
- Biên độ trong ngày
- 44,90 R$ – 45,78 R$
- Khối lượng trong ngày
- 152,7 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 40,00 R$ – 64,91 R$
Theo dõi MTSA4 trên Fuolio
Xem MTSA4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMTSA4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 525,7 Tr R$
- P/E
- 11,59
- P/B
- 0,84
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 7,59%
- Nợ ròng/EBITDA
- -3,73
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MTSA4 là 7,59%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,55%.
Lịch sử giá MTSA4
Rủi ro và lợi nhuận của MTSA4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +6,11% | +12,47% | +38,21% |
| Biến động (năm hóa) | 35,38% | 24,10% | 22,88% |
| Mức sụt giảm tối đa | -29,78% | -29,78% | -29,78% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 21/36 | 35/60 |
Đầu tư vào MTSA4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.431,67 R$.
- Giá trị hôm nay với MTSA4
- 1.431,67 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +43,17%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +7,44%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MTSA4
Định giá
- P/E11,59
- P/B0,84
- EV/EBITDA9,89
- EV/EBIT15,83
- EV/Doanh thu0,76
- P/EBIT21,79
- P/S1,05
- P/OCF9,99
- P/FCF29,29
- Earnings yield6,32%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,87 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu53,15 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-143,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-3,73
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,31
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,18
- Hệ số thanh toán hiện hành4,71
- Hệ số thanh toán nhanh3,22
- Tỷ số tiền mặt2,16
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp21,18%
- Biên EBITDA7,70%
- Biên lợi nhuận hoạt động4,81%
- Biên lợi nhuận ròng6,79%
- Vòng quay tài sản0,78
Khả năng sinh lời
- ROE7,29%
- ROA5,30%
- ROIC5,22%
- Payout88,02%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)1,52%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-8,10%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,06%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)33,30%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-7,59%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-20,56%
Giá hợp lý của MTSA4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 44,90 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 68,07 R$
- Cao hơn giá 51,60%
√(22,50 × 3,87 R$ × 53,15 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 41,81 R$
- Thấp hơn giá 6,88%
2,51 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MTSA4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 10,64 | 11,34 | 4,89 | 4,43 | 7,56 | 5,10 | 11,92 | 8,28 |
| P/B | 0,95 | 0,75 | 0,96 | 1,06 | 1,27 | 1,05 | 0,89 | 0,59 |
| EV/EBITDA | 5,70 | 4,85 | 3,07 | 2,76 | 4,77 | 2,72 | 5,85 | 3,95 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,57% | 7,27% | 8,26% | 4,52% | 4,13% | 2,37% | 3,41% | 4,39% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 4,63 R$ | 3,47 R$ | 9,93 R$ | 10,44 R$ | 5,82 R$ | 6,26 R$ | 1,97 R$ | 1,79 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 51,88 R$ | 52,26 R$ | 50,51 R$ | 43,60 R$ | 34,57 R$ | 30,53 R$ | 26,43 R$ | 25,24 R$ |
| ROE | 8,92% | 6,64% | 19,66% | 23,95% | 16,84% | 20,50% | 7,45% | 7,08% |
| ROIC | 8,05% | 6,75% | 21,05% | 25,06% | 16,90% | 23,98% | 6,83% | 6,47% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,53% | 22,59% | 27,30% | 30,33% | 27,99% | 30,21% | 22,22% | 24,43% |
| Biên EBITDA | 9,29% | 8,94% | 16,54% | 16,56% | 14,58% | 21,38% | 9,69% | 9,06% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,64% | 6,02% | 15,24% | 11,49% | 9,14% | 15,56% | 6,23% | 6,03% |
| Nợ ròng/EBITDA | -3,04 | -2,78 | -1,44 | -0,31 | 0,03 | -0,99 | -1,83 | -1,57 |
Báo cáo tài chính của MTSA4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 532,6 Tr R$ | 507 Tr R$ | 572,8 Tr R$ | 798,6 Tr R$ | 581,8 Tr R$ | 367,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -412,6 Tr R$ | -392,4 Tr R$ | -416,4 Tr R$ | -556,4 Tr R$ | -418,9 Tr R$ | -256,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 120 Tr R$ | 114,5 Tr R$ | 156,4 Tr R$ | 242,2 Tr R$ | 162,8 Tr R$ | 111,1 Tr R$ |
| EBITDA | 49,5 Tr R$ | 45,3 Tr R$ | 94,8 Tr R$ | 132,3 Tr R$ | 84,8 Tr R$ | 78,6 Tr R$ |
| EBIT | 33,5 Tr R$ | 32,2 Tr R$ | 82,3 Tr R$ | 122,3 Tr R$ | 76,4 Tr R$ | 70,3 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 21,9 Tr R$ | 11,5 Tr R$ | 28,6 Tr R$ | 8,7 Tr R$ | -989,1 N R$ | 13,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 55,4 Tr R$ | 43,8 Tr R$ | 110,9 Tr R$ | 131 Tr R$ | 75,4 Tr R$ | 83,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -14,7 Tr R$ | -13,3 Tr R$ | -23,6 Tr R$ | -39,2 Tr R$ | -22,2 Tr R$ | -26,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 40,7 Tr R$ | 30,5 Tr R$ | 87,3 Tr R$ | 91,8 Tr R$ | 53,2 Tr R$ | 57,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MTSA4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| MTSA4Metalurgica Timboense S.a. | 11,59 | 0,84 | 7,59% | 7,29% | 525,7 Tr R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,68 | 2,52 | 2,74% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -148,06 | 0,77 | 0,00% | -0,52% | 5,3 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,97 | 1,13 | 23,69% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,74 | 1,06 | 25,19% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,11 | 1,01 | 14,21% | 16,58% | 5,2 T R$ |
MTSA4 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2026 | 10/12/2026 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2025 | 30/07/2027 | 1,65 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,41%2017
- 4,39%2018
- 3,41%2019
- 2,37%2020
- 4,13%2021
- 4,52%2022
- 8,26%2023
- 7,27%2024
- 3,57%2025
- 2,69%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/12/2025 | 31/03/2026 | 1,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/09/2025 | 27/11/2025 | 0,66 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2025 | 27/08/2025 | 0,66 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/03/2025 | 29/04/2025 | 0,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/12/2024 | 19/12/2024 | 0,88 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/09/2024 | 17/12/2024 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 10/05/2024 | 27/06/2024 | 0,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2023 | 14/03/2024 | 0,77 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2023 | 12/12/2023 | 0,77 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2023 | 10/11/2023 | 0,66 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/03/2023 | 01/09/2023 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2023 | 01/08/2023 | 0,94 R$ |
Xem tất cả 57 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/12/2022 | 23/06/2023 | 0,66 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/09/2022 | 09/03/2023 | 0,66 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/06/2022 | 06/12/2022 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 13/05/2022 | 29/11/2022 | 0,66 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/03/2022 | 31/10/2022 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 24/03/2022 | 31/10/2022 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/12/2021 | 31/03/2022 | 0,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/09/2021 | 23/12/2021 | 0,39 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/06/2021 | 28/09/2021 | 0,33 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 15/06/2021 | 1,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/11/2020 | 15/12/2020 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/07/2020 | 28/08/2020 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/11/2019 | 17/12/2019 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/05/2019 | 06/06/2019 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/11/2018 | 17/12/2018 | 0,65 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/11/2017 | 15/12/2017 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/11/2016 | 19/12/2016 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/12/2015 | 22/12/2015 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2014 | 16/12/2014 | 0,83 R$ |
| Cổ tức | 08/05/2014 | 26/05/2014 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2013 | 20/12/2013 | 0,83 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2013 | 21/05/2013 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2012 | 20/12/2012 | 0,83 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2012 | 21/05/2012 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/12/2011 | 21/12/2011 | 0,72 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2011 | 20/05/2011 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2010 | 25/02/2011 | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2010 | 20/05/2010 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2009 | 28/01/2010 | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2009 | 18/06/2009 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2008 | 18/06/2009 | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2008 | 12/06/2008 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2007 | 12/06/2008 | 0,43 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2006 | 21/06/2007 | 4,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2005 | 23/06/2006 | 3,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2004 | 16/06/2005 | 4,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2003 | 28/05/2004 | 3,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/04/2003 | 27/05/2003 | 2,59 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2002 | 27/05/2002 | 1,60 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2001 | 28/05/2001 | 1,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/04/2000 | 29/05/2000 | 1,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/1999 | 25/05/1999 | 1,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/1998 | — | 1,10 R$ |
| Cổ tức | 29/04/1997 | — | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 25/04/1996 | — | 0,76 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 17/04/2007 | 1 đổi 100 |
| Thưởng cổ phiếu | 30/10/1989 | 900,00% bằng cổ phiếu |
Về Metalurgica Timboense S.a.
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 20,21%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 4,21 Tr phổ thông · 4,58 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 59,5 N R$
- Niêm yết từ
- 27/04/1981
- CNPJ
- 86.375.425/0001-09
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| FLAVIO SNELLCổ đông kiểm soát | 36,79% | 19,70% | 27,66% |
| D' Angelo Participações Ltda | 24,60% | 0,94% | 11,96% |
| Partbank S.A.Cổ đông kiểm soát | 23,74% | 0,40% | 11,28% |
| EDVALDO ANGELO | 9,65% | 8,79% | 9,19% |
| LIS Capital Gestora de Recursos Ltda | 0,00% | 9,50% | 5,07% |
| JOSÉ CLAUDIO PAGANO | 0,01% | 5,22% | 2,79% |
| MARCIA RITA PIMENTEL MENEZES | 0,00% | 4,76% | 2,54% |
| Outros | 5,22% | 45,52% | 26,74% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 5,18% | 2,76% |
Câu hỏi về MTSA4
Giá MTSA4 hôm nay là bao nhiêu?
MTSA4 đang ở mức 44,90 R$ (-0,49% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
MTSA4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MTSA4 đã trả 1,76 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,57%.
Khi nào MTSA4 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,55 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 10/12/2026.
P/E và P/B của MTSA4 là bao nhiêu?
MTSA4 đang giao dịch với P/E là 11,59 và P/B là 0,84.
MTSA4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MTSA4 sinh lời 6,11% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 35,38% và mức sụt giảm tối đa -29,78%.