B3 · BRL

MTSA4

Metisa Metalurgica Timboense SA Pfd

44,90 R$-0,49% (-0,22 R$)
Biên độ trong ngày
44,90 R$ – 45,78 R$
Khối lượng trong ngày
152,7 N R$
Biên độ 52 tuần
40,00 R$ – 64,91 R$

Theo dõi MTSA4 trên Fuolio

Xem MTSA4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MTSA4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
525,7 Tr R$
P/E
11,59
P/B
0,84
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
7,59%
Nợ ròng/EBITDA
-3,73

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MTSA4 là 7,59%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,55%.

Lịch sử giá MTSA4

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MTSA4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+6,11%+12,47%+38,21%
Biến động (năm hóa)35,38%24,10%22,88%
Mức sụt giảm tối đa-29,78%-29,78%-29,78%
Số tháng tăng6/1221/3635/60

Đầu tư vào MTSA4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.431,67 R$.

Giá trị hôm nay với MTSA4
1.431,67 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+43,17%
Lợi nhuận mỗi năm
+7,44%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của MTSA4

Định giá

  • P/E
    11,59
  • P/B
    0,84
  • EV/EBITDA
    9,89
  • EV/EBIT
    15,83
  • EV/Doanh thu
    0,76
  • P/EBIT
    21,79
  • P/S
    1,05
  • P/OCF
    9,99
  • P/FCF
    29,29
  • Earnings yield
    6,32%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    3,87 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    53,15 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -143,9 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -3,73
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,31
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,18
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    4,71
  • Hệ số thanh toán nhanh
    3,22
  • Tỷ số tiền mặt
    2,16

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    21,18%
  • Biên EBITDA
    7,70%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    4,81%
  • Biên lợi nhuận ròng
    6,79%
  • Vòng quay tài sản
    0,78

Khả năng sinh lời

  • ROE
    7,29%
  • ROA
    5,30%
  • ROIC
    5,22%
  • Payout
    88,02%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    1,52%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -8,10%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    5,06%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    33,30%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -7,59%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -20,56%

Giá hợp lý của MTSA4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 44,90 R$.

Giá hợp lý theo Graham
68,07 R$
Cao hơn giá 51,60%

√(22,50 × 3,87 R$ × 53,15 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
41,81 R$
Thấp hơn giá 6,88%

2,51 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của MTSA4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E10,6411,344,894,437,565,1011,928,28
P/B0,950,750,961,061,271,050,890,59
EV/EBITDA5,704,853,072,764,772,725,853,95
Tỷ suất cổ tức3,57%7,27%8,26%4,52%4,13%2,37%3,41%4,39%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,63 R$3,47 R$9,93 R$10,44 R$5,82 R$6,26 R$1,97 R$1,79 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu51,88 R$52,26 R$50,51 R$43,60 R$34,57 R$30,53 R$26,43 R$25,24 R$
ROE8,92%6,64%19,66%23,95%16,84%20,50%7,45%7,08%
ROIC8,05%6,75%21,05%25,06%16,90%23,98%6,83%6,47%
Biên lợi nhuận gộp22,53%22,59%27,30%30,33%27,99%30,21%22,22%24,43%
Biên EBITDA9,29%8,94%16,54%16,56%14,58%21,38%9,69%9,06%
Biên lợi nhuận ròng7,64%6,02%15,24%11,49%9,14%15,56%6,23%6,03%
Nợ ròng/EBITDA-3,04-2,78-1,44-0,310,03-0,99-1,83-1,57

Báo cáo tài chính của MTSA4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần532,6 Tr R$507 Tr R$572,8 Tr R$798,6 Tr R$581,8 Tr R$367,6 Tr R$
Giá vốn hàng bán-412,6 Tr R$-392,4 Tr R$-416,4 Tr R$-556,4 Tr R$-418,9 Tr R$-256,6 Tr R$
Lợi nhuận gộp120 Tr R$114,5 Tr R$156,4 Tr R$242,2 Tr R$162,8 Tr R$111,1 Tr R$
EBITDA49,5 Tr R$45,3 Tr R$94,8 Tr R$132,3 Tr R$84,8 Tr R$78,6 Tr R$
EBIT33,5 Tr R$32,2 Tr R$82,3 Tr R$122,3 Tr R$76,4 Tr R$70,3 Tr R$
Kết quả tài chính21,9 Tr R$11,5 Tr R$28,6 Tr R$8,7 Tr R$-989,1 N R$13,1 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế55,4 Tr R$43,8 Tr R$110,9 Tr R$131 Tr R$75,4 Tr R$83,4 Tr R$
Thuế thu nhập-14,7 Tr R$-13,3 Tr R$-23,6 Tr R$-39,2 Tr R$-22,2 Tr R$-26,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng40,7 Tr R$30,5 Tr R$87,3 Tr R$91,8 Tr R$53,2 Tr R$57,2 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

MTSA4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
MTSA4Metalurgica Timboense S.a.11,590,847,59%7,29%525,7 Tr R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,682,522,74%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-148,060,770,00%-0,52%5,3 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,971,1323,69%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,741,0625,19%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,111,0114,21%16,58%5,2 T R$

MTSA4 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202610/12/20260,55 R$
Cổ tức18/12/202530/07/20271,65 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,41%2017
  • 4,39%2018
  • 3,41%2019
  • 2,37%2020
  • 4,13%2021
  • 4,52%2022
  • 8,26%2023
  • 7,27%2024
  • 3,57%2025
  • 2,69%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/12/202531/03/20261,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/09/202527/11/20250,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/202527/08/20250,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/03/202529/04/20250,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/12/202419/12/20240,88 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/09/202417/12/20240,77 R$
Cổ tức10/05/202427/06/20240,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/202314/03/20240,77 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/09/202312/12/20230,77 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/202310/11/20230,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/202301/09/20230,33 R$
Cổ tức05/05/202301/08/20230,94 R$
Xem tất cả 57 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/12/202223/06/20230,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/09/202209/03/20230,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/06/202206/12/20220,33 R$
Cổ tức13/05/202229/11/20220,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/202231/10/20220,33 R$
Cổ tức24/03/202231/10/20220,33 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/202131/03/20220,44 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/202123/12/20210,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/202128/09/20210,33 R$
Cổ tức30/04/202115/06/20211,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/11/202015/12/20200,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/07/202028/08/20200,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/11/201917/12/20190,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/05/201906/06/20190,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/11/201817/12/20180,65 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/11/201715/12/20170,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/11/201619/12/20160,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/12/201522/12/20150,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/12/201416/12/20140,83 R$
Cổ tức08/05/201426/05/20140,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/12/201320/12/20130,83 R$
Cổ tức03/05/201321/05/20130,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/12/201220/12/20120,83 R$
Cổ tức04/05/201221/05/20120,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/12/201121/12/20110,72 R$
Cổ tức06/05/201120/05/20110,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/201025/02/20110,70 R$
Cổ tức20/04/201020/05/20100,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/200928/01/20100,60 R$
Cổ tức23/04/200918/06/20090,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/200818/06/20090,51 R$
Cổ tức16/04/200812/06/20080,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/200712/06/20080,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/200621/06/20074,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/200523/06/20063,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/200416/06/20054,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/200328/05/20043,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/04/200327/05/20032,59 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/200227/05/20021,60 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/200128/05/20011,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/04/200029/05/20001,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/199925/05/19991,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/04/1998—1,10 R$
Cổ tức29/04/1997—1,00 R$
Cổ tức25/04/1996—0,76 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu17/04/20071 đổi 100
Thưởng cổ phiếu30/10/1989900,00% bằng cổ phiếu

Về Metalurgica Timboense S.a.

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
20,21%
Cổ phiếu đã phát hành
4,21 Tr phổ thông · 4,58 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
59,5 N R$
Niêm yết từ
27/04/1981
CNPJ
86.375.425/0001-09
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
FLAVIO SNELLCổ đông kiểm soát36,79%19,70%27,66%
D' Angelo Participações Ltda24,60%0,94%11,96%
Partbank S.A.Cổ đông kiểm soát23,74%0,40%11,28%
EDVALDO ANGELO9,65%8,79%9,19%
LIS Capital Gestora de Recursos Ltda0,00%9,50%5,07%
JOSÉ CLAUDIO PAGANO0,01%5,22%2,79%
MARCIA RITA PIMENTEL MENEZES0,00%4,76%2,54%
Outros5,22%45,52%26,74%
Ações Tesouraria0,00%5,18%2,76%

Câu hỏi về MTSA4

Giá MTSA4 hôm nay là bao nhiêu?

MTSA4 đang ở mức 44,90 R$ (-0,49% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

MTSA4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

MTSA4 đã trả 1,76 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,57%.

Khi nào MTSA4 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,55 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 10/12/2026.

P/E và P/B của MTSA4 là bao nhiêu?

MTSA4 đang giao dịch với P/E là 11,59 và P/B là 0,84.

MTSA4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MTSA4 sinh lời 6,11% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 35,38% và mức sụt giảm tối đa -29,78%.