B3 · BRL

MYPK3

Iochpe Maxion S.A.

9,25 R$+1,54% (0,14 R$)
Biên độ trong ngày
9,17 R$ – 9,40 R$
Khối lượng trong ngày
7,3 Tr R$
Biên độ 52 tuần
8,59 R$ – 11,73 R$

Theo dõi MYPK3 trên Fuolio

Xem MYPK3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MYPK3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,4 T R$
P/E
15,55
P/B
0,35
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
3,32%
Nợ ròng/EBITDA
4,22

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MYPK3 là 3,32%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 5,09%.

Lịch sử giá MYPK3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MYPK3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-19,98%-25,46%-32,40%
Biến động (năm hóa)22,27%32,14%31,18%
Mức sụt giảm tối đa-22,56%-36,69%-36,69%
Số tháng tăng5/1216/3627/60

Đầu tư vào MYPK3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 676,03 R$.

Giá trị hôm nay với MYPK3
676,03 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-32,40%
Lợi nhuận mỗi năm
-7,53%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của MYPK3

Định giá

  • P/E
    15,55
  • P/B
    0,35
  • EV/EBITDA
    5,19
  • EV/EBIT
    8,25
  • EV/Doanh thu
    0,50
  • P/EBIT
    1,54
  • P/S
    0,09
  • P/OCF
    1,81
  • P/FCF
    4,05
  • Earnings yield
    12,12%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,59 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    26,64 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    6,2 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    4,22
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,32
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,72
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,73
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,11
  • Tỷ số tiền mặt
    0,45

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    11,88%
  • Biên EBITDA
    9,66%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    6,08%
  • Biên lợi nhuận ròng
    1,53%
  • Vòng quay tài sản
    1,01

Khả năng sinh lời

  • ROE
    2,23%
  • ROA
    1,55%
  • ROIC
    5,30%
  • Payout
    51,62%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    5,33%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -4,92%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    0,23%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -62,83%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -4,99%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -66,77%

Giá hợp lý của MYPK3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 9,25 R$.

Giá hợp lý theo Graham
18,89 R$
Cao hơn giá 104,17%

√(22,50 × 0,59 R$ × 26,64 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
9,80 R$
Cao hơn giá 5,90%

0,59 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của MYPK3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E15,776,5564,476,494,37-4,8410,6518,02
P/B0,320,340,490,420,530,631,031,13
EV/EBITDA5,335,195,814,374,3719,156,636,21
Tỷ suất cổ tức7,05%0,78%5,70%11,94%0,00%5,48%3,11%1,07%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,64 R$1,72 R$0,20 R$1,81 R$3,49 R$-3,20 R$2,20 R$1,32 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu31,56 R$32,99 R$26,57 R$27,93 R$28,61 R$24,74 R$22,75 R$21,00 R$
ROE2,03%5,22%0,75%6,50%12,21%-12,93%9,65%6,29%
ROIC4,99%5,89%3,34%7,96%8,32%-2,16%7,85%7,28%
Biên lợi nhuận gộp12,04%11,88%10,09%10,67%12,45%6,45%11,83%13,71%
Biên EBITDA9,72%9,94%8,38%10,25%13,45%4,25%10,94%10,99%
Biên lợi nhuận ròng0,64%1,73%0,21%1,65%3,92%-5,61%3,37%2,09%
Nợ ròng/EBITDA4,294,054,233,333,0912,753,352,78

Báo cáo tài chính của MYPK3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần15,4 T R$15,3 T R$15 T R$16,9 T R$13,7 T R$8,8 T R$
Giá vốn hàng bán-13,5 T R$-13,5 T R$-13,4 T R$-15,1 T R$-12 T R$-8,2 T R$
Lợi nhuận gộp1,9 T R$1,8 T R$1,5 T R$1,8 T R$1,7 T R$565,3 Tr R$
EBITDA1,5 T R$1,5 T R$1,3 T R$1,7 T R$1,8 T R$372,1 Tr R$
EBIT941,9 Tr R$1 T R$782,6 Tr R$1,2 T R$1,3 T R$-184,7 Tr R$
Kết quả tài chính-578,3 Tr R$-435,6 Tr R$-517,9 Tr R$-617,7 Tr R$-324,6 Tr R$-233 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế363,6 Tr R$585,5 Tr R$264,7 Tr R$628 Tr R$956,9 Tr R$-417,7 Tr R$
Thuế thu nhập-146,5 Tr R$-205,4 Tr R$-158,8 Tr R$-223,8 Tr R$-329,9 Tr R$-2,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng98,4 Tr R$264,7 Tr R$30,7 Tr R$278,9 Tr R$537,2 Tr R$-491,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

MYPK3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
MYPK3Iochpe Maxion15,550,353,32%2,23%1,4 T R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,632,512,75%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-148,060,770,00%-0,52%5,3 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,961,1223,80%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,711,0525,38%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,141,0214,15%16,58%5,2 T R$

MYPK3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,33%2017
  • 1,07%2018
  • 3,11%2019
  • 5,48%2020
  • 0,00%2021
  • 11,94%2022
  • 5,70%2023
  • 0,78%2024
  • 7,05%2025
  • 3,32%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/10/202502/04/20260,31 R$
Cổ tức06/03/202502/04/20250,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/10/202402/04/20250,39 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/07/202402/04/20250,13 R$
Cổ tức11/03/202402/04/20240,09 R$
Cổ tức23/03/202305/04/20230,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/10/202231/03/20230,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/07/202231/03/20230,23 R$
Cổ tức14/03/202223/03/20220,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/202123/03/20221,01 R$
Cổ tức10/03/202019/03/20200,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/07/201919/03/20200,19 R$
Xem tất cả 38 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/201831/03/20190,26 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/09/201831/03/20190,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/06/201831/03/20190,24 R$
Cổ tức23/02/201815/03/20180,22 R$
Cổ tức23/02/201815/03/20180,04 R$
Cổ tức30/03/201707/04/20170,08 R$
Cổ tức26/02/201615/03/20160,22 R$
Cổ tức27/02/201414/03/20140,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201314/03/20140,54 R$
Cổ tức28/02/201313/03/20130,04 R$
Cổ tức05/03/201213/03/20120,87 R$
Cổ tức05/03/201213/03/20120,04 R$
Cổ tức25/02/201110/03/20110,05 R$
Cổ tức20/03/200903/04/20091,67 R$
Cổ tức19/03/200804/04/20080,56 R$
Cổ tức26/02/2015—0,30 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/2012—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/2012—0,13 R$
Cổ tức28/02/2011—0,64 R$
Cổ tức05/03/2010—0,43 R$
Cổ tức14/02/2007—0,40 R$
Cổ tức16/02/2006—0,50 R$
Cổ tức21/03/2005—5,68 R$
Cổ tức21/03/2002—3,38 R$
Cổ tức24/01/2001—1,29 R$
Cổ tức29/11/2000—1,48 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách27/04/20102 đổi 1
Gộp cổ phiếu22/04/20051 đổi 50

Về Iochpe Maxion

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Automóveis e Motocicletas
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
89,67%
Cổ phiếu đã phát hành
153,72 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
7,1 Tr R$
Niêm yết từ
14/09/1984
CNPJ
61.156.113/0001-75

Iochpe-Maxion S.A. é uma empresa brasileira especializada na fabricação de componentes e sistemas para a indústria automotiva. A companhia atua no segmento de autopeças, oferecendo soluções de engenharia e manufatura para veículos comerciais e de passeio. Iochpe-Maxion opera com foco em inovação tecnológica, qualidade e eficiência operacional, atendendo montadoras de veículos nacionais e internacionais. A empresa está posicionada como um player importante na cadeia de suprimentos automotiva brasileira e global.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Charles River Administradora de Recursos Financeiros Ltda.9,95%0,00%9,95%
Alaska Investimentos8,87%0,00%8,87%
Vokin Administração de Recursos Ltda.6,98%0,00%6,98%
Organon Capital Gestão de Investimento LTDA6,09%0,00%6,09%
DAN IOSCHPE4,21%0,00%4,21%
GUSTAVO BERG IOSCHPE3,20%0,00%3,20%
SALOMÃO IOSCHPE1,78%0,00%1,78%
DEBORA BERG IOSCHPE1,47%0,00%1,47%
Inova Investimentos Ltda.1,28%0,00%1,28%
ALINE KOLODNY NEMETZ0,87%0,00%0,87%
MAURO LITWIN IOCHPE0,73%0,00%0,73%
LEANDRO KOLODNY0,33%0,00%0,33%
LUCIANO IOCHPE KOLODNY0,24%0,00%0,24%
GLAUCIA STIFELMAN IOSCHPE0,14%0,00%0,14%
MARCIO IOCHPE KOLODNYCổ đông kiểm soát0,08%0,00%0,08%
IBI Participações e Negócios S.A.0,01%0,00%0,01%
Outros51,22%0,00%51,22%
Ações Tesouraria2,57%0,00%2,57%

Câu hỏi về MYPK3

Giá MYPK3 hôm nay là bao nhiêu?

MYPK3 đang ở mức 9,25 R$ (1,54% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

MYPK3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

MYPK3 đã trả 0,71 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,05%.

P/E và P/B của MYPK3 là bao nhiêu?

MYPK3 đang giao dịch với P/E là 15,55 và P/B là 0,35.

MYPK3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MYPK3 sinh lời -19,98% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,27% và mức sụt giảm tối đa -22,56%.

MYPK3 thuộc ngành nào?

Iochpe Maxion hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Automóveis e Motocicletas.