B3 · BRL
PASS3
Compass Gas e Energia SA
- Biên độ trong ngày
- 22,10 R$ – 22,90 R$
- Khối lượng trong ngày
- 35,4 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 20,44 R$ – 28,35 R$
Theo dõi PASS3 trên Fuolio
Xem PASS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPASS3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 16,4 T R$
- P/E
- 14,22
- P/B
- 2,71
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,54%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,62
PASS3 đang giao dịch ở mức 14,22 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá PASS3
Đầu tư vào PASS3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/06/2026 hôm nay sẽ có giá trị 943,16 R$.
- Giá trị hôm nay với PASS3
- 943,16 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -5,68%
- Với Ibovespa
- 1.069,42 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PASS3
Định giá
- P/E14,22
- P/B2,71
- EV/EBITDA5,85
- EV/EBIT7,95
- EV/Doanh thu1,96
- P/EBIT4,38
- P/S1,08
- P/OCF4,01
- P/FCF22,17
- Earnings yield12,59%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,61 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,45 R$
Nợ vay
- Nợ ròng13,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,62
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,64
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,21
- Hệ số thanh toán hiện hành2,23
- Hệ số thanh toán nhanh2,16
- Tỷ số tiền mặt1,27
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp26,66%
- Biên EBITDA33,41%
- Biên lợi nhuận hoạt động24,61%
- Biên lợi nhuận ròng8,95%
- Vòng quay tài sản0,44
Khả năng sinh lời
- ROE19,06%
- ROA3,96%
- ROIC12,08%
- Payout78,74%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)7,71%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-1,02%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-9,68%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-34,72%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-17,58%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-37,26%
Giá hợp lý của PASS3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 22,90 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 17,50 R$
- Thấp hơn giá 23,60%
√(22,50 × 1,61 R$ × 8,45 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 23,29 R$
- Cao hơn giá 1,72%
1,40 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PASS3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,80 R$ | 2,75 R$ | 2,24 R$ | 2,59 R$ | 2,42 R$ | 1,48 R$ | -0,00 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 10,41 R$ | 9,43 R$ | 12,31 R$ | 12,05 R$ | 8,92 R$ | 5,32 R$ | -0,00 R$ |
| ROE | 17,26% | 29,21% | 18,23% | 21,48% | 27,07% | 27,83% | 106,94% |
| ROIC | 13,16% | 14,21% | 14,29% | 17,72% | 22,76% | 9,02% | — |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,28% | 20,00% | 19,76% | 17,74% | 25,38% | 29,24% | — |
| Biên EBITDA | 29,96% | 25,88% | 23,89% | 17,18% | 20,54% | 24,02% | — |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,73% | 10,70% | 9,02% | 9,18% | 13,99% | 10,24% | — |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,48 | 2,15 | 1,63 | 1,26 | 0,91 | 4,21 | — |
Báo cáo tài chính của PASS3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,6 T R$ | 18,4 T R$ | 17,8 T R$ | 20,1 T R$ | 12,3 T R$ | 9,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -12,6 T R$ | -14,7 T R$ | -14,3 T R$ | -16,6 T R$ | -9,2 T R$ | -6,4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 4 T R$ | 3,7 T R$ | 3,5 T R$ | 3,6 T R$ | 3,1 T R$ | 2,7 T R$ |
| EBITDA | 5 T R$ | 4,8 T R$ | 4,2 T R$ | 3,5 T R$ | 2,5 T R$ | 2,2 T R$ |
| EBIT | 3,7 T R$ | 3,7 T R$ | 3,3 T R$ | 2,7 T R$ | 2 T R$ | 1,7 T R$ |
| Kết quả tài chính | -1,6 T R$ | -854,2 Tr R$ | -731 Tr R$ | -377,1 Tr R$ | -289,6 Tr R$ | -282,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,1 T R$ | 2,8 T R$ | 2,6 T R$ | 2,3 T R$ | 1,7 T R$ | 1,4 T R$ |
| Thuế thu nhập | -628,9 Tr R$ | -966,6 Tr R$ | -859,3 Tr R$ | -329,2 Tr R$ | 59,4 Tr R$ | -460,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,3 T R$ | 2 T R$ | 1,6 T R$ | 1,8 T R$ | 1,7 T R$ | 931,3 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PASS3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| PASS3Compass Gas E Energia | 14,22 | 2,71 | 5,54% | 19,06% | 16,4 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
PASS3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2021
- 2022
- 2023
- 2024
- 2025
- 2,48%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 04/05/2026 | 29/06/2026 | 0,57 R$ |
| Khác | 18/02/2025 | 27/02/2025 | 2,10 R$ |
| Cổ tức | 02/04/2024 | 12/04/2024 | 2,10 R$ |
| Cổ tức | 20/11/2023 | 28/11/2023 | 1,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/01/2023 | 12/01/2023 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2022 | 31/12/2022 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2022 | 14/11/2022 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/04/2022 | 14/11/2022 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/12/2021 | 20/12/2021 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 09/12/2021 | 20/12/2021 | 1,01 R$ |
| Cổ tức | 19/12/2025 | — | 0,70 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2024 | — | 1,40 R$ |
Xem tất cả 14 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 03/11/2022 | — | 2,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/07/2022 | — | 0,01 R$ |
Về Compass Gas E Energia
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Gás
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 23,82%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 714,19 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 25,9 Tr R$
- Niêm yết từ
- 12/08/2021
- CNPJ
- 21.389.501/0001-81
Compass Gás & Energia S.A. é uma empresa controlada pelo Grupo Cosan, especializada em infraestrutura, distribuição, geração e comercialização de gás natural no Brasil. A companhia atua em quatro segmentos principais: Distribuição de Gás Natural, operando através da Comgás em São Paulo e da Sulgás no Rio Grande do Sul; Infraestrutura, desenvolvendo redes de distribuição de gás; Geração de Energia, produzindo energia a partir de gás natural; e Comercialização, atuando como fornecedora de gás para diversos clientes. Com mais de 150 anos de história através da Comgás, a Compass é responsável pelo abastecimento de gás natural a milhares de clientes residenciais, comerciais e industriais, contribuindo para a segurança energética e desenvolvimento econômico do Brasil.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Cosan Dez Participações S.A.Cổ đông kiểm soát | 68,00% | 0,00% | 68,00% |
| Cosan S.A. | 8,18% | 0,00% | 8,18% |
| Outros | 23,82% | 0,00% | 23,82% |
Câu hỏi về PASS3
Giá PASS3 hôm nay là bao nhiêu?
PASS3 đang ở mức 22,90 R$ (3,71% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
PASS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PASS3 đã trả 2,10 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức —.
P/E và P/B của PASS3 là bao nhiêu?
PASS3 đang giao dịch với P/E là 14,22 và P/B là 2,71.
PASS3 thuộc ngành nào?
Compass Gas E Energia hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Gás.