B3 · BRL
PATI4
Panatlantica S.A. Pfd
- Biên độ trong ngày
- 28,47 R$ – 29,10 R$
- Khối lượng trong ngày
- 23,3 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 27,12 R$ – 40,00 R$
Theo dõi PATI4 trên Fuolio
Xem PATI4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPATI4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 659,8 Tr R$
- P/E
- 11,35
- P/B
- 0,89
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 21,09%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,03
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của PATI4 là 21,09%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 9,63%.
Lịch sử giá PATI4
Rủi ro và lợi nhuận của PATI4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -12,61% | +36,38% | -15,10% |
| Biến động (năm hóa) | 33,11% | 45,35% | 38,30% |
| Mức sụt giảm tối đa | -20,27% | -22,29% | -50,95% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 18/36 | 24/60 |
Đầu tư vào PATI4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 849,02 R$.
- Giá trị hôm nay với PATI4
- 849,02 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -15,10%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -3,22%
- Với Ibovespa
- 1.679,06 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PATI4
Định giá
- P/E11,35
- P/B0,89
- EV/EBITDA5,82
- EV/EBIT6,94
- EV/Doanh thu0,34
- P/EBIT6,98
- P/S0,34
- P/OCF4,03
- P/FCF2,24
- Earnings yield14,40%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,56 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu32,53 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-3,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,03
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,00
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,35
- Hệ số thanh toán hiện hành2,03
- Hệ số thanh toán nhanh1,48
- Tỷ số tiền mặt0,57
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp11,52%
- Biên EBITDA5,82%
- Biên lợi nhuận hoạt động4,88%
- Biên lợi nhuận ròng3,17%
- Vòng quay tài sản1,36
Khả năng sinh lời
- ROE7,88%
- ROA4,30%
- ROIC8,14%
- Payout239,37%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-3,23%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-24,79%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-8,59%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-41,10%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-10,33%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-23,93%
Giá hợp lý của PATI4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 29,10 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 43,32 R$
- Cao hơn giá 48,87%
√(22,50 × 2,56 R$ × 32,53 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 61,87 R$
- Cao hơn giá 112,60%
3,71 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PATI4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 16,32 | 9,89 | 58,86 | 22,34 | 4,81 | 3,75 | 25,62 | 7,45 |
| P/B | 1,10 | 1,09 | 0,94 | 1,48 | 1,65 | 1,13 | 1,07 | 1,16 |
| EV/EBITDA | 7,63 | 6,01 | 11,06 | 11,06 | 3,66 | 2,66 | 9,38 | 7,05 |
| Tỷ suất cổ tức | 8,00% | 24,14% | 6,39% | 5,60% | 4,02% | 4,89% | 7,29% | 5,81% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,08 R$ | 3,54 R$ | 0,56 R$ | 2,33 R$ | 12,26 R$ | 9,99 R$ | 0,98 R$ | 3,60 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 31,01 R$ | 32,14 R$ | 35,12 R$ | 35,11 R$ | 35,70 R$ | 33,09 R$ | 23,34 R$ | 23,20 R$ |
| ROE | 6,72% | 11,01% | 1,60% | 6,63% | 34,34% | 30,18% | 4,18% | 15,53% |
| ROIC | 7,73% | 11,44% | 2,80% | 7,57% | 27,56% | 27,19% | 5,86% | 11,65% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,95% | 12,37% | 9,56% | 8,07% | 17,97% | 17,50% | 11,82% | 12,85% |
| Biên EBITDA | 5,32% | 6,78% | 3,67% | 4,91% | 15,96% | 17,11% | 4,91% | 7,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,59% | 4,01% | 0,71% | 2,39% | 10,99% | 12,71% | 1,70% | 6,03% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,30 | 0,16 | -0,40 | 0,19 | 0,35 | -0,13 | 0,53 | 1,09 |
Báo cáo tài chính của PATI4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,9 T R$ | 2,1 T R$ | 1,9 T R$ | 2,3 T R$ | 2,7 T R$ | 1,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,7 T R$ | -1,8 T R$ | -1,7 T R$ | -2,1 T R$ | -2,2 T R$ | -1,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 211,2 Tr R$ | 261,1 Tr R$ | 179,7 Tr R$ | 188,2 Tr R$ | 479,6 Tr R$ | 251,4 Tr R$ |
| EBITDA | 102,5 Tr R$ | 143,1 Tr R$ | 68,9 Tr R$ | 114,4 Tr R$ | 425,9 Tr R$ | 245,8 Tr R$ |
| EBIT | 85,1 Tr R$ | 128,4 Tr R$ | 55,7 Tr R$ | 103,2 Tr R$ | 415,8 Tr R$ | 236 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -7,9 Tr R$ | -8,4 Tr R$ | -22,9 Tr R$ | -15 Tr R$ | 25,3 Tr R$ | 40,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 77,2 Tr R$ | 120 Tr R$ | 32,9 Tr R$ | 88,1 Tr R$ | 441,2 Tr R$ | 276,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -27,3 Tr R$ | -35,3 Tr R$ | -19,4 Tr R$ | -32,4 Tr R$ | -147,8 Tr R$ | -94,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 49,9 Tr R$ | 84,7 Tr R$ | 13,4 Tr R$ | 55,7 Tr R$ | 293,3 Tr R$ | 182,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PATI4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| PATI4Panatlantica | 11,35 | 0,89 | 21,09% | 7,88% | 659,8 Tr R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,26 | 11,03 | 4,04% | 33,16% | 208 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,81 | 2,54 | 2,72% | 11,62% | 6,4 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -150,10 | 0,78 | 0,00% | -0,52% | 5,4 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,97 | 1,13 | 23,69% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,75 | 1,06 | 25,13% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,23 | 1,03 | 13,93% | 16,58% | 5,2 T R$ |
PATI4 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 7,94%2017
- 5,81%2018
- 7,29%2019
- 4,89%2020
- 4,02%2021
- 5,60%2022
- 6,39%2023
- 24,14%2024
- 8,00%2025
- 18,37%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/08/2026 | 28/08/2026 | 3,49 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2026 | 28/08/2026 | 1,86 R$ |
| Cổ tức | 20/10/2025 | 29/10/2025 | 0,79 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2025 | 29/10/2025 | 1,93 R$ |
| Cổ tức | 18/10/2024 | 23/10/2024 | 1,33 R$ |
| Cổ tức | 05/09/2024 | 20/10/2024 | 5,01 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2024 | 31/07/2024 | 2,11 R$ |
| Cổ tức | 12/04/2023 | 28/12/2023 | 2,11 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2022 | 29/12/2022 | 2,91 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2021 | 30/12/2021 | 2,37 R$ |
| Cổ tức | 28/07/2020 | 30/11/2020 | 1,40 R$ |
| Cổ tức | 03/04/2019 | 30/09/2019 | 1,39 R$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 05/04/2018 | 02/10/2018 | 1,19 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2017 | 23/10/2017 | 1,14 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2016 | 21/10/2016 | 1,15 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2015 | 26/10/2015 | 1,12 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2014 | 08/07/2014 | 1,34 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2013 | 03/06/2013 | 1,07 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2012 | 11/07/2012 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 18/07/2011 | 0,96 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2010 | 04/06/2010 | 0,86 R$ |
| Cổ tức | 07/04/2009 | 31/07/2009 | 0,83 R$ |
| Cổ tức | 25/03/2008 | 08/08/2008 | 0,74 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2007 | — | 0,68 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2007 | — | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 29/03/2006 | — | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 29/03/2006 | — | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 12/04/2005 | — | 83,30 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2004 | — | 62,79 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/04/2004 | — | 17,21 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2003 | — | 20,05 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2002 | — | 13,22 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 10,39 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 7,83 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2000 | — | 3,68 R$ |
| Cổ tức | 22/04/1999 | — | 1,35 R$ |
| Cổ tức | 17/08/1998 | — | 5,48 R$ |
| Cổ tức | 28/05/1998 | — | 2,56 R$ |
| Cổ tức | 16/05/1997 | — | 0,22 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 03/08/2021 | 31,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 18/08/2016 | 43 đổi 41 |
| Chia tách | 10/12/2014 | 55 đổi 49 |
| Chia tách | 15/05/2014 | 31 đổi 28 |
| Chia tách | 12/09/2013 | 37 đổi 35 |
| Chia tách | 17/07/2013 | 19 đổi 18 |
| Chia tách | 11/04/2013 | 350 đổi 349 |
| Chia tách | 23/05/2012 | 81 đổi 80 |
| Chia tách | 27/05/2011 | 37 đổi 27 |
| Chia tách | 29/04/2010 | 49 đổi 48 |
| Chia tách | 25/06/2008 | 32 đổi 31 |
| Gộp cổ phiếu | 30/09/2005 | 1 đổi 40 |
Về Panatlantica
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 4,78%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 22,91 Tr phổ thông · 1,03 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 11,5 N R$
- Niêm yết từ
- 29/12/1971
- CNPJ
- 92.693.019/0001-89
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| L. P. AÇOS PARTICIPAÇÕES LTDA.Cổ đông kiểm soát | 66,67% | 31,03% | 65,14% |
| COMPANHIA SIDERURGICA NACIONAL | 31,26% | 0,00% | 29,92% |
| SEBASTIÃO ALVES DE MESSIAS | 0,42% | 19,65% | 1,24% |
| CENTAURO DO PAMPA CLASSE DE INVESTIMENTO EM AÇÕES | 0,13% | 6,32% | 0,39% |
| WILMA CARVALHO PONTES | 0,00% | 6,60% | 0,28% |
| AMARO LAFAYETTE NOBRE FORMIGA | 0,00% | 5,95% | 0,26% |
| Outros | 1,53% | 30,45% | 2,77% |
Câu hỏi về PATI4
Giá PATI4 hôm nay là bao nhiêu?
PATI4 đang ở mức 29,10 R$ (3,93% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
PATI4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PATI4 đã trả 2,72 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,00%.
P/E và P/B của PATI4 là bao nhiêu?
PATI4 đang giao dịch với P/E là 11,35 và P/B là 0,89.
PATI4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PATI4 sinh lời -12,61% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,11% và mức sụt giảm tối đa -20,27%.