B3 · BRL

PCAR3

Companhia Brasileira de Distribuicao

3,24 R$-3,28% (-0,11 R$)
Biên độ trong ngày
3,33 R$ – 3,49 R$
Khối lượng trong ngày
6,2 Tr R$
Biên độ 52 tuần
1,40 R$ – 4,19 R$

Theo dõi PCAR3 trên Fuolio

Xem PCAR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

PCAR3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,7 T R$
P/E
-0,75
P/B
3,90
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
6,55

Lịch sử giá PCAR3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của PCAR3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-8,51%-4,97%-86,32%
Biến động (năm hóa)57,98%51,92%61,86%
Mức sụt giảm tối đa-54,41%-56,03%-92,61%
Số tháng tăng8/1218/3629/60

Đầu tư vào PCAR3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 128,81 R$.

Giá trị hôm nay với PCAR3
128,81 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-87,12%
Lợi nhuận mỗi năm
-33,63%
Với Ibovespa
1.786,14 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của PCAR3

Định giá

  • P/E
    -0,75
  • P/B
    3,90
  • EV/EBITDA
    9,57
  • EV/EBIT
    -9,92
  • EV/Doanh thu
    0,29
  • P/EBIT
    -3,13
  • P/S
    0,09
  • P/OCF
    1,96
  • P/FCF
    3,68
  • Earnings yield
    -10,08%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -4,32 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    0,83 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    3,7 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    6,55
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    8,95
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    10,58
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,52
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,30
  • Tỷ số tiền mặt
    0,08

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    28,97%
  • Biên EBITDA
    3,06%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    -2,95%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -11,60%
  • Vòng quay tài sản
    1,17

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -520,29%
  • ROA
    -13,62%
  • ROIC
    -13,08%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -12,26%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    1,72%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    65,77%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -4,62%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -18,22%

Giá hợp lý của PCAR3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,24 R$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Không áp dụng cho PCAR3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
8,44 R$
Cao hơn giá 160,43%

0,51 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của PCAR3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-2,27-0,52-0,48-25,957,301,233,992,52
P/B0,880,430,230,320,360,160,230,22
EV/EBITDA4,033,651,4514,261,740,672,671,36
Tỷ suất cổ tức0,00%0,00%0,00%2,15%10,02%5,86%6,87%13,92%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-1,67 R$-4,91 R$-8,41 R$-0,64 R$2,98 R$8,10 R$2,95 R$4,47 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,32 R$5,99 R$17,48 R$50,84 R$60,79 R$62,50 R$50,54 R$52,23 R$
ROE-38,79%-82,01%-48,09%-1,25%4,90%12,96%5,83%8,56%
ROIC-1,80%-9,99%0,00%-2,33%9,85%9,93%6,38%10,62%
Biên lợi nhuận gộp27,56%27,53%25,02%24,84%25,25%26,83%21,52%23,39%
Biên EBITDA5,13%3,86%9,40%2,66%7,42%9,10%6,22%6,21%
Biên lợi nhuận ròng-4,31%-12,81%-11,80%-0,99%1,56%4,25%1,39%2,42%
Nợ ròng/EBITDA2,131,930,844,580,200,091,770,38

Báo cáo tài chính của PCAR3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần19,1 T R$18,8 T R$19,3 T R$17,3 T R$51,3 T R$51,3 T R$
Giá vốn hàng bán-13,8 T R$-13,6 T R$-14,4 T R$-13 T R$-38,3 T R$-37,5 T R$
Lợi nhuận gộp5,3 T R$5,2 T R$4,8 T R$4,3 T R$13 T R$13,7 T R$
EBITDA981 Tr R$725 Tr R$1,8 T R$461 Tr R$3,8 T R$4,7 T R$
EBIT-169 Tr R$-436 Tr R$677 Tr R$-565 Tr R$1,7 T R$2,6 T R$
Kết quả tài chính-1,3 T R$-1,2 T R$-1 T R$-750 Tr R$-1,3 T R$-728 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-1,4 T R$-1,7 T R$-332 Tr R$-1,3 T R$369 Tr R$1,9 T R$
Thuế thu nhập791 Tr R$12 Tr R$418 Tr R$454 Tr R$594 Tr R$-662 Tr R$
Lợi nhuận ròng-824 Tr R$-2,4 T R$-2,3 T R$-172 Tr R$802 Tr R$2,2 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

PCAR3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
PCAR3Cia Brasileira De Distribuicao-0,753,900,00%-520,29%1,7 T R$
VBBR3VIBRA ENERGIA S.A.8,811,895,32%21,49%44,5 T R$
UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A.12,152,345,31%19,25%42 T R$
RADL3RAIA DROGASIL S.A.23,984,422,42%18,41%32,2 T R$
ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A.15,342,330,95%15,21%14,8 T R$
GMAT3GRUPO MATEUS S.A.7,201,050,98%14,52%11,7 T R$
LREN3LOJAS RENNER S.A.7,821,137,93%14,41%11,7 T R$

PCAR3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,55%2017
  • 13,92%2018
  • 6,87%2019
  • 5,86%2020
  • 10,02%2021
  • 2,15%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 0,00%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/04/202215/06/20220,35 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/05/202115/06/20211,70 R$
Cổ tức05/05/202115/06/20210,48 R$
Cổ tức30/04/202015/06/20200,58 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/06/201916/08/20190,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/201922/05/20190,68 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/201813/12/20180,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/10/201827/11/20180,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/05/201812/06/20180,26 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/03/201825/05/20180,32 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/02/201825/05/20180,32 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/12/201715/12/20170,29 R$
Xem tất cả 60 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức27/04/201624/06/20160,01 R$
Cổ tức30/10/201510/11/20150,14 R$
Cổ tức28/07/201507/08/20150,14 R$
Cổ tức24/04/201524/06/20150,69 R$
Cổ tức18/05/201528/05/20150,14 R$
Cổ tức10/11/201421/11/20140,13 R$
Cổ tức01/08/201413/08/20140,13 R$
Cổ tức16/04/201413/06/20140,54 R$
Cổ tức05/05/201415/05/20140,13 R$
Cổ tức25/10/201307/11/20130,12 R$
Cổ tức31/07/201313/08/20130,12 R$
Cổ tức31/07/201313/08/20130,13 R$
Cổ tức17/04/201314/06/20130,59 R$
Cổ tức03/05/201316/05/20130,12 R$
Cổ tức12/11/201223/11/20120,10 R$
Cổ tức31/07/201213/08/20120,10 R$
Cổ tức27/04/201226/06/20120,37 R$
Cổ tức11/06/201220/06/20120,10 R$
Cổ tức14/11/201128/11/20110,08 R$
Cổ tức01/08/201110/08/20110,09 R$
Cổ tức01/08/201110/08/20110,08 R$
Cổ tức31/03/201130/05/20110,41 R$
Cổ tức19/05/201127/05/20110,09 R$
Cổ tức19/05/201127/05/20110,08 R$
Cổ tức17/11/201001/12/20100,07 R$
Cổ tức03/08/201017/08/20100,07 R$
Cổ tức29/04/201028/06/20100,36 R$
Cổ tức17/05/201031/05/20100,07 R$
Cổ tức18/11/200930/11/20090,06 R$
Cổ tức11/08/200924/08/20090,12 R$
Cổ tức30/04/200925/06/20090,25 R$
Cổ tức30/04/200826/06/20080,21 R$
Cổ tức30/04/2007—0,17 R$
Cổ tức27/04/2006—0,52 R$
Cổ tức29/04/2005—0,75 R$
Cổ tức30/04/2004—0,46 R$
Cổ tức30/04/2003—0,53 R$
Cổ tức29/04/2002—0,54 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2000—0,56 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/11/2000—0,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/2000—0,89 R$
Cổ tức13/04/2000—0,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/04/1999—0,51 R$
Cổ tức30/04/1999—0,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/04/1998—0,49 R$
Cổ tức28/04/1998—0,05 R$
Cổ tức28/04/1997—0,43 R$
Cổ tức09/04/1996—0,31 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu31/08/20071 đổi 500

Về Cia Brasileira De Distribuicao

Ngành
Consumo Não Cíclico
Phân khúc
Alimentos
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
94,67%
Cổ phiếu đã phát hành
492,58 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
13,1 Tr R$
Niêm yết từ
03/10/1995
CNPJ
47.508.411/0001-56

A Companhia Brasileira de Distribuicao, conhecida como GPA, atua no varejo alimentar brasileiro com operacoes em supermercados, lojas de proximidade e canais digitais. A companhia negocia acoes na B3 sob o ticker PCAR3 e adota modelo multiformato voltado a diferentes perfis de consumo. Seu portifolio inclui as bandeiras Pao de Acucar e Extra, alem de marcas proprias e servicos associados a fidelizacao e conveniencia. A empresa tambem desenvolve atividades de locacao de espacos comerciais e iniciativas de digitalizacao de jornada de compra em alimentos e itens de uso diario. A origem do grupo remonta a 7 de setembro de 1948, com evolucao para estrutura corporativa de capital aberto no varejo. A sede administrativa fica em Sao Paulo, com operacao concentrada no mercado brasileiro.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Segisor20,34%0,00%20,34%
BONSUCEX HOLDING S.A.20,00%0,00%20,00%
SILVIO TINI DE ARAUJO5,77%0,00%5,77%
ALEX SANDRO COELHO DINIZ5,02%0,00%5,02%
ANDRÉ LUIZ COELHO DINIZ5,02%0,00%5,02%
FÁBIO COELHO DINIZ5,02%0,00%5,02%
HELTON COELHO DINIZ5,02%0,00%5,02%
HENRIQUE MULFORD COELHO DINIZ5,02%0,00%5,02%
Outros28,78%0,00%28,78%
Ações Tesouraria0,01%0,00%0,01%

Câu hỏi về PCAR3

Giá PCAR3 hôm nay là bao nhiêu?

PCAR3 đang ở mức 3,24 R$ (-3,28% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

PCAR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

PCAR3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.

P/E và P/B của PCAR3 là bao nhiêu?

PCAR3 đang giao dịch với P/E là -0,75 và P/B là 3,90.

PCAR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

PCAR3 sinh lời -8,51% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 57,98% và mức sụt giảm tối đa -54,41%.

PCAR3 thuộc ngành nào?

Cia Brasileira De Distribuicao hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Alimentos.