B3 · BRL
PCAR3
Companhia Brasileira de Distribuicao
- Biên độ trong ngày
- 3,33 R$ – 3,49 R$
- Khối lượng trong ngày
- 6,2 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,40 R$ – 4,19 R$
Theo dõi PCAR3 trên Fuolio
Xem PCAR3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPCAR3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,7 T R$
- P/E
- -0,75
- P/B
- 3,90
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 6,55
Lịch sử giá PCAR3
Rủi ro và lợi nhuận của PCAR3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -8,51% | -4,97% | -86,32% |
| Biến động (năm hóa) | 57,98% | 51,92% | 61,86% |
| Mức sụt giảm tối đa | -54,41% | -56,03% | -92,61% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 18/36 | 29/60 |
Đầu tư vào PCAR3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 128,81 R$.
- Giá trị hôm nay với PCAR3
- 128,81 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -87,12%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -33,63%
- Với Ibovespa
- 1.786,14 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PCAR3
Định giá
- P/E-0,75
- P/B3,90
- EV/EBITDA9,57
- EV/EBIT-9,92
- EV/Doanh thu0,29
- P/EBIT-3,13
- P/S0,09
- P/OCF1,96
- P/FCF3,68
- Earnings yield-10,08%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-4,32 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu0,83 R$
Nợ vay
- Nợ ròng3,7 T R$
- Nợ ròng/EBITDA6,55
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu8,95
- Nợ/Vốn chủ sở hữu10,58
- Hệ số thanh toán hiện hành0,52
- Hệ số thanh toán nhanh0,30
- Tỷ số tiền mặt0,08
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp28,97%
- Biên EBITDA3,06%
- Biên lợi nhuận hoạt động-2,95%
- Biên lợi nhuận ròng-11,60%
- Vòng quay tài sản1,17
Khả năng sinh lời
- ROE-520,29%
- ROA-13,62%
- ROIC-13,08%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-12,26%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)1,72%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)65,77%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-4,62%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-18,22%
Giá hợp lý của PCAR3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,24 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho PCAR3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,44 R$
- Cao hơn giá 160,43%
0,51 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PCAR3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -2,27 | -0,52 | -0,48 | -25,95 | 7,30 | 1,23 | 3,99 | 2,52 |
| P/B | 0,88 | 0,43 | 0,23 | 0,32 | 0,36 | 0,16 | 0,23 | 0,22 |
| EV/EBITDA | 4,03 | 3,65 | 1,45 | 14,26 | 1,74 | 0,67 | 2,67 | 1,36 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 2,15% | 10,02% | 5,86% | 6,87% | 13,92% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -1,67 R$ | -4,91 R$ | -8,41 R$ | -0,64 R$ | 2,98 R$ | 8,10 R$ | 2,95 R$ | 4,47 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 4,32 R$ | 5,99 R$ | 17,48 R$ | 50,84 R$ | 60,79 R$ | 62,50 R$ | 50,54 R$ | 52,23 R$ |
| ROE | -38,79% | -82,01% | -48,09% | -1,25% | 4,90% | 12,96% | 5,83% | 8,56% |
| ROIC | -1,80% | -9,99% | 0,00% | -2,33% | 9,85% | 9,93% | 6,38% | 10,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,56% | 27,53% | 25,02% | 24,84% | 25,25% | 26,83% | 21,52% | 23,39% |
| Biên EBITDA | 5,13% | 3,86% | 9,40% | 2,66% | 7,42% | 9,10% | 6,22% | 6,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | -4,31% | -12,81% | -11,80% | -0,99% | 1,56% | 4,25% | 1,39% | 2,42% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,13 | 1,93 | 0,84 | 4,58 | 0,20 | 0,09 | 1,77 | 0,38 |
Báo cáo tài chính của PCAR3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 19,1 T R$ | 18,8 T R$ | 19,3 T R$ | 17,3 T R$ | 51,3 T R$ | 51,3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -13,8 T R$ | -13,6 T R$ | -14,4 T R$ | -13 T R$ | -38,3 T R$ | -37,5 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 5,3 T R$ | 5,2 T R$ | 4,8 T R$ | 4,3 T R$ | 13 T R$ | 13,7 T R$ |
| EBITDA | 981 Tr R$ | 725 Tr R$ | 1,8 T R$ | 461 Tr R$ | 3,8 T R$ | 4,7 T R$ |
| EBIT | -169 Tr R$ | -436 Tr R$ | 677 Tr R$ | -565 Tr R$ | 1,7 T R$ | 2,6 T R$ |
| Kết quả tài chính | -1,3 T R$ | -1,2 T R$ | -1 T R$ | -750 Tr R$ | -1,3 T R$ | -728 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -1,4 T R$ | -1,7 T R$ | -332 Tr R$ | -1,3 T R$ | 369 Tr R$ | 1,9 T R$ |
| Thuế thu nhập | 791 Tr R$ | 12 Tr R$ | 418 Tr R$ | 454 Tr R$ | 594 Tr R$ | -662 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -824 Tr R$ | -2,4 T R$ | -2,3 T R$ | -172 Tr R$ | 802 Tr R$ | 2,2 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PCAR3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| PCAR3Cia Brasileira De Distribuicao | -0,75 | 3,90 | 0,00% | -520,29% | 1,7 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,34 | 2,33 | 0,95% | 15,21% | 14,8 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,20 | 1,05 | 0,98% | 14,52% | 11,7 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,82 | 1,13 | 7,93% | 14,41% | 11,7 T R$ |
PCAR3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,55%2017
- 13,92%2018
- 6,87%2019
- 5,86%2020
- 10,02%2021
- 2,15%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/04/2022 | 15/06/2022 | 0,35 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/05/2021 | 15/06/2021 | 1,70 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2021 | 15/06/2021 | 0,48 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2020 | 15/06/2020 | 0,58 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2019 | 16/08/2019 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/03/2019 | 22/05/2019 | 0,68 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2018 | 13/12/2018 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/10/2018 | 27/11/2018 | 0,41 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/05/2018 | 12/06/2018 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/03/2018 | 25/05/2018 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/02/2018 | 25/05/2018 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/12/2017 | 15/12/2017 | 0,29 R$ |
Xem tất cả 60 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 27/04/2016 | 24/06/2016 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/10/2015 | 10/11/2015 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 28/07/2015 | 07/08/2015 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2015 | 24/06/2015 | 0,69 R$ |
| Cổ tức | 18/05/2015 | 28/05/2015 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2014 | 21/11/2014 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2014 | 13/08/2014 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2014 | 13/06/2014 | 0,54 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2014 | 15/05/2014 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 25/10/2013 | 07/11/2013 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2013 | 13/08/2013 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2013 | 13/08/2013 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2013 | 14/06/2013 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2013 | 16/05/2013 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2012 | 23/11/2012 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 31/07/2012 | 13/08/2012 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 26/06/2012 | 0,37 R$ |
| Cổ tức | 11/06/2012 | 20/06/2012 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2011 | 28/11/2011 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2011 | 10/08/2011 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2011 | 10/08/2011 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2011 | 30/05/2011 | 0,41 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2011 | 27/05/2011 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2011 | 27/05/2011 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 17/11/2010 | 01/12/2010 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 03/08/2010 | 17/08/2010 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2010 | 28/06/2010 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 17/05/2010 | 31/05/2010 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2009 | 30/11/2009 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 11/08/2009 | 24/08/2009 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | 25/06/2009 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2008 | 26/06/2008 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2007 | — | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2006 | — | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2005 | — | 0,75 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2004 | — | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2003 | — | 0,53 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2002 | — | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2000 | — | 0,56 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/11/2000 | — | 0,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2000 | — | 0,89 R$ |
| Cổ tức | 13/04/2000 | — | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/1999 | — | 0,51 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1999 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/1998 | — | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 28/04/1998 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 28/04/1997 | — | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 09/04/1996 | — | 0,31 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 31/08/2007 | 1 đổi 500 |
Về Cia Brasileira De Distribuicao
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Alimentos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 94,67%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 492,58 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 13,1 Tr R$
- Niêm yết từ
- 03/10/1995
- CNPJ
- 47.508.411/0001-56
A Companhia Brasileira de Distribuicao, conhecida como GPA, atua no varejo alimentar brasileiro com operacoes em supermercados, lojas de proximidade e canais digitais. A companhia negocia acoes na B3 sob o ticker PCAR3 e adota modelo multiformato voltado a diferentes perfis de consumo. Seu portifolio inclui as bandeiras Pao de Acucar e Extra, alem de marcas proprias e servicos associados a fidelizacao e conveniencia. A empresa tambem desenvolve atividades de locacao de espacos comerciais e iniciativas de digitalizacao de jornada de compra em alimentos e itens de uso diario. A origem do grupo remonta a 7 de setembro de 1948, com evolucao para estrutura corporativa de capital aberto no varejo. A sede administrativa fica em Sao Paulo, com operacao concentrada no mercado brasileiro.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Segisor | 20,34% | 0,00% | 20,34% |
| BONSUCEX HOLDING S.A. | 20,00% | 0,00% | 20,00% |
| SILVIO TINI DE ARAUJO | 5,77% | 0,00% | 5,77% |
| ALEX SANDRO COELHO DINIZ | 5,02% | 0,00% | 5,02% |
| ANDRÉ LUIZ COELHO DINIZ | 5,02% | 0,00% | 5,02% |
| FÁBIO COELHO DINIZ | 5,02% | 0,00% | 5,02% |
| HELTON COELHO DINIZ | 5,02% | 0,00% | 5,02% |
| HENRIQUE MULFORD COELHO DINIZ | 5,02% | 0,00% | 5,02% |
| Outros | 28,78% | 0,00% | 28,78% |
| Ações Tesouraria | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
Câu hỏi về PCAR3
Giá PCAR3 hôm nay là bao nhiêu?
PCAR3 đang ở mức 3,24 R$ (-3,28% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
PCAR3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PCAR3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của PCAR3 là bao nhiêu?
PCAR3 đang giao dịch với P/E là -0,75 và P/B là 3,90.
PCAR3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PCAR3 sinh lời -8,51% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 57,98% và mức sụt giảm tối đa -54,41%.
PCAR3 thuộc ngành nào?
Cia Brasileira De Distribuicao hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Alimentos.