B3 · BRL
PGMN3
Empreendimentos Pague Menos SA
- Biên độ trong ngày
- 3,40 R$ – 3,59 R$
- Khối lượng trong ngày
- 24,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,09 R$ – 7,62 R$
Theo dõi PGMN3 trên Fuolio
Xem PGMN3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPGMN3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 2,5 T R$
- P/E
- 7,60
- P/B
- 0,73
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 7,47%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,93
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của PGMN3 là 7,47%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,11%.
Lịch sử giá PGMN3
Rủi ro và lợi nhuận của PGMN3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -7,63% | +44,77% | -50,73% |
| Biến động (năm hóa) | 66,32% | 48,07% | 51,15% |
| Mức sụt giảm tối đa | -54,38% | -54,38% | -75,27% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 17/36 | 28/60 |
Đầu tư vào PGMN3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 492,70 R$.
- Giá trị hôm nay với PGMN3
- 492,70 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -50,73%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -13,21%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PGMN3
Định giá
- P/E7,60
- P/B0,73
- EV/EBITDA3,59
- EV/EBIT5,65
- EV/Doanh thu0,34
- P/EBIT2,62
- P/S0,16
- P/OCF7,30
- P/FCF93,04
- Earnings yield17,69%
- Hệ số PEG0,07
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,45 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,72 R$
Nợ vay
- Nợ ròng2,9 T R$
- Nợ ròng/EBITDA1,93
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,84
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,88
- Hệ số thanh toán hiện hành1,78
- Hệ số thanh toán nhanh0,65
- Tỷ số tiền mặt0,04
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp32,30%
- Biên EBITDA9,58%
- Biên lợi nhuận hoạt động6,09%
- Biên lợi nhuận ròng2,10%
- Vòng quay tài sản1,59
Khả năng sinh lời
- ROE9,61%
- ROA3,35%
- ROIC15,09%
- Payout56,80%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)16,51%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)11,42%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)17,91%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)152,46%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)14,27%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)107,22%
Giá hợp lý của PGMN3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,45 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 6,94 R$
- Cao hơn giá 101,22%
√(22,50 × 0,45 R$ × 4,72 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 4,08 R$
- Cao hơn giá 18,30%
0,24 R$ (bình quân 3 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PGMN3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 15,51 | 18,99 | 10.336,86 | 7,37 | 24,12 | 39,84 | — | — |
| P/B | 1,30 | 0,72 | 0,85 | 0,83 | 1,90 | 1,97 | — | — |
| EV/EBITDA | 5,06 | 4,01 | 5,00 | 4,25 | 7,98 | 7,63 | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 4,15% | 9,41% | 4,78% | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,39 R$ | 0,17 R$ | 0,00 R$ | 0,57 R$ | 0,37 R$ | 0,22 R$ | -0,02 R$ | 0,31 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 4,67 R$ | 4,37 R$ | 4,57 R$ | 5,05 R$ | 4,71 R$ | 4,37 R$ | 3,42 R$ | 3,44 R$ |
| ROE | 8,41% | 3,79% | 0,01% | 11,25% | 7,87% | 4,95% | -0,68% | 9,02% |
| ROIC | 14,16% | 11,17% | 0,00% | 13,40% | 10,65% | 12,95% | 2,33% | 9,57% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,95% | 31,85% | 31,65% | 32,11% | 32,15% | 30,92% | 31,42% | 33,27% |
| Biên EBITDA | 9,31% | 8,64% | 8,40% | 11,15% | 8,67% | 8,35% | 7,30% | 4,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,75% | 0,82% | 0,00% | 2,87% | 2,18% | 1,40% | -0,11% | 1,49% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,15 | 2,21 | 2,59 | 2,35 | 1,90 | 0,95 | 2,38 | 2,91 |
Báo cáo tài chính của PGMN3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 14,9 T R$ | 12,6 T R$ | 11,2 T R$ | 9,2 T R$ | 7,5 T R$ | 6,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -10,1 T R$ | -8,6 T R$ | -7,7 T R$ | -6,2 T R$ | -5,1 T R$ | -4,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,8 T R$ | 4 T R$ | 3,5 T R$ | 3 T R$ | 2,4 T R$ | 2,1 T R$ |
| EBITDA | 1,4 T R$ | 1,1 T R$ | 940,7 Tr R$ | 1 T R$ | 652,6 Tr R$ | 572,4 Tr R$ |
| EBIT | 861,2 Tr R$ | 574,3 Tr R$ | 413,5 Tr R$ | 636,8 Tr R$ | 374 Tr R$ | 321,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -686,2 Tr R$ | -571,9 Tr R$ | -695,2 Tr R$ | -407,6 Tr R$ | -200,7 Tr R$ | -253,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 175 Tr R$ | 2,4 Tr R$ | -281,7 Tr R$ | 229,2 Tr R$ | 173,3 Tr R$ | 68,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 86 Tr R$ | 100,8 Tr R$ | 284,5 Tr R$ | 33,8 Tr R$ | -8,9 Tr R$ | 27,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 260,3 Tr R$ | 103,1 Tr R$ | 219 N R$ | 263,7 Tr R$ | 164,5 Tr R$ | 96 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PGMN3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| PGMN3Empreendimentos Pague Menos | 7,60 | 0,73 | 7,47% | 9,61% | 2,5 T R$ |
| VBBR3VIBRA ENERGIA S.A. | 8,81 | 1,89 | 5,32% | 21,49% | 44,5 T R$ |
| UGPA3ULTRAPAR PARTICIPACOES S.A. | 12,15 | 2,34 | 5,31% | 19,25% | 42 T R$ |
| RADL3RAIA DROGASIL S.A. | 23,98 | 4,42 | 2,42% | 18,41% | 32,2 T R$ |
| ASAI3SENDAS DISTRIBUIDORA S.A. | 15,34 | 2,33 | 0,95% | 15,21% | 14,8 T R$ |
| GMAT3GRUPO MATEUS S.A. | 7,20 | 1,05 | 0,98% | 14,52% | 11,7 T R$ |
| LREN3LOJAS RENNER S.A. | 7,82 | 1,13 | 7,93% | 14,41% | 11,7 T R$ |
PGMN3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 4,78%2023
- 9,41%2024
- 4,15%2025
- 7,47%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2025 | 02/02/2026 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/01/2025 | 27/02/2025 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/01/2024 | 06/03/2024 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/01/2023 | 13/03/2023 | 0,19 R$ |
Về Empreendimentos Pague Menos
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Medicamentos e Outros Produtos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 41,79%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 723,9 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 19,1 Tr R$
- Niêm yết từ
- 02/09/2020
- CNPJ
- 06.626.253/0001-51
Empreendimentos Pague Menos S.A. é uma rede varejista de farmácias brasileira com presença em diversos estados, operando lojas físicas e plataforma de e-commerce. A companhia atua na comercialização de medicamentos, produtos de higiene, beleza e bem-estar, oferecendo aos consumidores uma ampla variedade de produtos farmacêuticos e de saúde. Com foco em acessibilidade e preços competitivos, a Pague Menos mantém operações em múltiplos canais de distribuição, incluindo lojas de varejo e vendas online. A empresa investe em tecnologia e logística para melhorar a experiência do cliente e expandir sua cobertura geográfica no mercado farmacêutico brasileiro.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| FRANCISCO DEUSMAR DE QUEIRÓSCổ đông kiểm soát | 25,70% | 0,00% | 25,70% |
| PATRICIANA MARIA DE QUEIRÓS RODRIGUES | 6,36% | 0,00% | 6,36% |
| CARLOS HENRIQUE ALVES DE QUEIRÓS | 6,22% | 0,00% | 6,22% |
| ROSILÂNDIA MARIA ALVES DE QUEIRÓS LIMA | 6,22% | 0,00% | 6,22% |
| MÁRIO HENRIQUE ALVES DE QUEIRÓS | 6,01% | 0,00% | 6,01% |
| MORGAN STANLEY (Ver item 6.6) | 4,95% | 0,00% | 4,95% |
| JOSUÉ UBIRANILSON ALVES | 2,89% | 0,00% | 2,89% |
| MARIA AURICÉLIA ALVES DE QUEIRÓS | 2,34% | 0,00% | 2,34% |
| GENERAL ATLANTIC PM E LLC | 1,84% | 0,00% | 1,84% |
| GA AMERICA COINVESTMENTS LLC | 0,79% | 0,00% | 0,79% |
| GENERAL ATLANTIC PM I LLC | 0,76% | 0,00% | 0,76% |
| GENERAL ATLANTIC PM H LLC | 0,75% | 0,00% | 0,75% |
| GENERAL ATLANTIC PM F LLC | 0,71% | 0,00% | 0,71% |
| GENERAL ATLANTIC PM J LLC | 0,70% | 0,00% | 0,70% |
| GENERAL ATLANTIC PM A LLC | 0,69% | 0,00% | 0,69% |
| GENERAL ATLANTIC PM D LLC | 0,69% | 0,00% | 0,69% |
| GENERAL ATLANTIC PM B LLC | 0,67% | 0,00% | 0,67% |
| GENERAL ATLANTIC PM C LLC | 0,67% | 0,00% | 0,67% |
| GENERAL ATLANTIC PM G LLC | 0,65% | 0,00% | 0,65% |
| Outros | 29,45% | 0,00% | 29,45% |
| Ações Tesouraria | 0,94% | 0,00% | 0,94% |
Câu hỏi về PGMN3
Giá PGMN3 hôm nay là bao nhiêu?
PGMN3 đang ở mức 3,45 R$ (-0,58% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
PGMN3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PGMN3 đã trả 0,25 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,15%.
P/E và P/B của PGMN3 là bao nhiêu?
PGMN3 đang giao dịch với P/E là 7,60 và P/B là 0,73.
PGMN3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PGMN3 sinh lời -7,63% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 66,32% và mức sụt giảm tối đa -54,38%.
PGMN3 thuộc ngành nào?
Empreendimentos Pague Menos hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Medicamentos e Outros Produtos.