B3 · BRL
PMAM3
Paranapanema S.A.
- Biên độ trong ngày
- 0,36 R$ – 0,44 R$
- Khối lượng trong ngày
- 15,7 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,09 R$ – 1,24 R$
Theo dõi PMAM3 trên Fuolio
Xem PMAM3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPMAM3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 137,9 Tr R$
- P/E
- -0,09
- P/B
- -0,02
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá PMAM3
Rủi ro và lợi nhuận của PMAM3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -65,42% | -91,00% | -96,11% |
| Biến động (năm hóa) | 187,36% | 126,14% | 103,40% |
| Mức sụt giảm tối đa | -85,05% | -96,31% | -98,42% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 12/36 | 21/60 |
Đầu tư vào PMAM3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 38,95 R$.
- Giá trị hôm nay với PMAM3
- 38,95 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -96,11%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -47,75%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PMAM3
Định giá
- P/E-0,09
- P/B-0,02
- EV/EBITDA-17,48
- EV/EBIT-14,35
- EV/Doanh thu10,38
- P/EBIT-0,32
- P/S0,23
- P/OCF-10,03
- P/FCF-4,89
- Earnings yield-6,97%
- Hệ số PEG-0,01
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-4,05 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-24,05 R$
Nợ vay
- Nợ ròng6,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,78
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-0,78
- Hệ số thanh toán hiện hành0,04
- Hệ số thanh toán nhanh0,02
- Tỷ số tiền mặt0,01
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp-28,28%
- Biên EBITDA-59,41%
- Biên lợi nhuận hoạt động-72,36%
- Biên lợi nhuận ròng-220,27%
- Vòng quay tài sản0,46
Khả năng sinh lời
- ROE16,84%
- ROA-102,01%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-33,99%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)22,29%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)37,74%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)10,51%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)14,25%
Chỉ số của PMAM3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,08 | -0,04 | -0,18 | -0,07 | -0,55 | -0,50 | -50,35 | -0,18 |
| P/B | -0,01 | -0,01 | -0,06 | -0,07 | -0,46 | -2,19 | 2,03 | 0,09 |
| EV/EBITDA | — | — | — | — | — | — | 12,17 | 23,70 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -8,83 R$ | -28,35 R$ | -24,55 R$ | -62,23 R$ | -18,46 R$ | -19,85 R$ | -0,58 R$ | -7,94 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -50,02 R$ | -83,34 R$ | -74,61 R$ | -64,92 R$ | -21,98 R$ | -4,58 R$ | 14,32 R$ | 14,79 R$ |
| ROE | 17,65% | 34,02% | 32,91% | 95,87% | 83,97% | 433,86% | -4,04% | -53,67% |
| ROIC | — | — | — | -398,91% | -14,63% | -9,11% | 0,00% | -1,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | -41,46% | -35,57% | -36,79% | -24,83% | -0,14% | 2,99% | 1,21% | 5,68% |
| Biên EBITDA | -92,38% | -76,69% | -67,75% | -65,34% | -3,96% | -1,75% | 5,25% | 1,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | -236,74% | -464,99% | -142,88% | -134,65% | -16,99% | -20,07% | -0,48% | -6,79% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | — | — | — | 7,58 | 23,01 |
Báo cáo tài chính của PMAM3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 562,4 Tr R$ | 459,9 Tr R$ | 972,8 Tr R$ | 2 T R$ | 4,7 T R$ | 4,3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -795,6 Tr R$ | -623,5 Tr R$ | -1,3 T R$ | -2,5 T R$ | -4,7 T R$ | -4,2 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | -233,2 Tr R$ | -163,6 Tr R$ | -357,9 Tr R$ | -498,2 Tr R$ | -6,4 Tr R$ | 128,5 Tr R$ |
| EBITDA | -519,6 Tr R$ | -352,7 Tr R$ | -659,1 Tr R$ | -1,3 T R$ | -186,6 Tr R$ | -74,9 Tr R$ |
| EBIT | -599,4 Tr R$ | -439,4 Tr R$ | -757,3 Tr R$ | -1,4 T R$ | -327,8 Tr R$ | -229,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -722,9 Tr R$ | -1,7 T R$ | -620 Tr R$ | -1,3 T R$ | -463,7 Tr R$ | -623,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -1,3 T R$ | -2,2 T R$ | -1,4 T R$ | -2,7 T R$ | -791,5 Tr R$ | -852,9 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -9,2 Tr R$ | 14,6 Tr R$ | -12,6 Tr R$ | 26,7 Tr R$ | -9,6 Tr R$ | -8,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -1,3 T R$ | -2,1 T R$ | -1,4 T R$ | -2,7 T R$ | -801,1 Tr R$ | -861,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PMAM3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| PMAM3Paranapanema | -0,09 | -0,02 | 0,00% | 16,84% | 137,9 Tr R$ |
| VALE3VALE S.A. | 29,75 | 1,57 | 8,08% | 5,27% | 308,4 T R$ |
| GGBR4GERDAU S.A. | 21,95 | 0,92 | 3,18% | 4,18% | 46,5 T R$ |
| GGBR3GERDAU S.A. | 18,82 | 0,79 | 3,71% | 4,18% | 46,6 T R$ |
| CMIN3CSN MINERAÇÃO S.A. | 11,53 | 3,66 | 7,79% | 31,79% | 26,9 T R$ |
| KLBN4KLABIN S.A. | 126,29 | 2,36 | 6,55% | 1,86% | 22,7 T R$ |
| KLBN3KLABIN S.A. | 131,23 | 2,45 | 6,31% | 1,86% | 22,7 T R$ |
PMAM3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/04/2016 | 24/06/2016 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 16/05/2011 | 0,22 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 30/04/2019 | 1 đổi 17 |
| Gộp cổ phiếu | 18/09/2006 | 0.0005 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 09/06/1989 | 350,00% bằng cổ phiếu |
| Thưởng cổ phiếu | 24/05/1989 | 350,00% bằng cổ phiếu |
Về Paranapanema
- Ngành
- Materiais Básicos
- Phân khúc
- Artefatos de Cobre
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 100,00%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 372,79 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 10,5 Tr R$
- Niêm yết từ
- 15/03/1971
- CNPJ
- 60.398.369/0004-79
Paranapanema S.A. é uma empresa brasileira especializada na produção e comercialização de produtos de cobre e ligas de cobre. A companhia atua na transformação de cobre em produtos semiacabados e acabados, incluindo fios, barras, tubos e outros artefatos de cobre para diversos segmentos industriais. Paranapanema opera com tecnologia moderna e capacidade produtiva significativa, fornecendo produtos para indústrias de construção, elétrica, eletrônica, automotiva e outras aplicações. A empresa mantém posição relevante no mercado de transformação de cobre na América Latina, com operações integradas de produção e comercialização.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| JOAO CARLOS CORREA DE VARGAS | 26,81% | 0,00% | 26,81% |
| LEXPAY INVESTIMENTOS LTDA. | 6,40% | 0,00% | 6,40% |
| AZULAY PARTICIPAÇÕES LTDA. | 3,50% | 0,00% | 3,50% |
| MAGALHÃES JUNIOR LOCAÇÃO E SERVIÇOS LTDA. | 3,38% | 0,00% | 3,38% |
| JOAO MARCOS CAVICHIOLI FEITEIRO | 2,49% | 0,00% | 2,49% |
| SIMAO AZULAY | 2,47% | 0,00% | 2,47% |
| CAIXA ECONÔMICA FEDERAL | 2,16% | 0,00% | 2,16% |
| FRANCO LUCCHESE | 2,00% | 0,00% | 2,00% |
| YAP INVESTIMENTOS LTDA | 1,78% | 0,00% | 1,78% |
| BRUNA MELLO COUTINHO | 1,69% | 0,00% | 1,69% |
| LEONARDO DE MELLO COUTINHO | 1,69% | 0,00% | 1,69% |
| Outros | 45,63% | 0,00% | 45,63% |
Câu hỏi về PMAM3
Giá PMAM3 hôm nay là bao nhiêu?
PMAM3 đang ở mức 0,37 R$ (-9,76% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của PMAM3 là bao nhiêu?
PMAM3 đang giao dịch với P/E là -0,09 và P/B là -0,02.
PMAM3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PMAM3 sinh lời -65,42% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 187,36% và mức sụt giảm tối đa -85,05%.
PMAM3 thuộc ngành nào?
Paranapanema hoạt động trong ngành Materiais Básicos, phân khúc Artefatos de Cobre.