B3 · BRL

RANI3

Irani Papel e Embalagem SA

7,78 R$-0,26% (-0,02 R$)
Biên độ trong ngày
7,76 R$ – 7,86 R$
Khối lượng trong ngày
3,9 Tr R$
Biên độ 52 tuần
7,55 R$ – 10,12 R$

Theo dõi RANI3 trên Fuolio

Xem RANI3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

RANI3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,8 T R$
P/E
13,85
P/B
1,25
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
5,17%
Nợ ròng/EBITDA
3,68

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RANI3 là 5,17%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 7,40%.

Lịch sử giá RANI3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của RANI3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-8,56%-11,58%+80,94%
Biến động (năm hóa)22,86%21,79%25,76%
Mức sụt giảm tối đa-19,87%-33,73%-42,52%
Số tháng tăng5/1216/3631/60

Đầu tư vào RANI3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.858,19 R$.

Giá trị hôm nay với RANI3
1.858,19 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+85,82%
Lợi nhuận mỗi năm
+13,19%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của RANI3

Định giá

  • P/E
    13,85
  • P/B
    1,25
  • EV/EBITDA
    6,93
  • EV/EBIT
    11,78
  • EV/Doanh thu
    2,26
  • P/EBIT
    5,52
  • P/S
    1,06
  • P/OCF
    3,68
  • P/FCF
    7,01
  • Earnings yield
    8,49%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,56 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    6,22 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    2 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,68
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,42
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,10
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,92
  • Tỷ số tiền mặt
    1,29

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    35,35%
  • Biên EBITDA
    32,64%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    19,19%
  • Biên lợi nhuận ròng
    7,65%
  • Vòng quay tài sản
    0,43

Khả năng sinh lời

  • ROE
    9,03%
  • ROA
    3,29%
  • ROIC
    6,80%
  • Payout
    71,63%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    5,22%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -6,78%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    3,62%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -20,51%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    0,23%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -66,53%

Giá hợp lý của RANI3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,78 R$.

Giá hợp lý theo Graham
8,86 R$
Cao hơn giá 13,93%

√(22,50 × 0,56 R$ × 6,22 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
10,36 R$
Cao hơn giá 33,12%

0,62 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của RANI3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E8,275,376,835,246,2814,92-8,38163,34
P/B1,381,202,051,761,871,761,981,59
EV/EBITDA6,166,886,715,945,238,795,836,35
Tỷ suất cổ tức8,45%7,72%7,81%7,94%5,07%1,28%0,57%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,05 R$1,27 R$1,60 R$1,54 R$1,11 R$0,36 R$-0,48 R$0,02 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,30 R$5,70 R$5,34 R$4,57 R$3,73 R$3,06 R$2,02 R$1,85 R$
ROE16,67%22,28%29,96%33,62%29,80%11,80%-23,65%0,97%
ROIC10,34%9,74%13,41%13,22%16,51%9,09%0,00%2,27%
Biên lợi nhuận gộp41,53%38,43%43,07%47,91%39,36%31,60%29,86%28,21%
Biên EBITDA38,70%31,53%41,65%40,49%32,90%23,58%36,42%20,01%
Biên lợi nhuận ròng14,35%18,71%24,05%22,42%17,77%9,01%-8,86%0,32%
Nợ ròng/EBITDA3,093,702,773,041,843,093,793,71

Báo cáo tài chính của RANI3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,7 T R$1,6 T R$1,6 T R$1,7 T R$1,6 T R$1 T R$
Giá vốn hàng bán-986,1 Tr R$-1 T R$-907,6 Tr R$-878,6 Tr R$-973,8 Tr R$-704,3 Tr R$
Lợi nhuận gộp700,2 Tr R$625,4 Tr R$686,6 Tr R$808,1 Tr R$632 Tr R$325,3 Tr R$
EBITDA652,6 Tr R$513,2 Tr R$664 Tr R$682,9 Tr R$528,3 Tr R$242,8 Tr R$
EBIT447,8 Tr R$317,9 Tr R$551,4 Tr R$579,9 Tr R$435,8 Tr R$165,5 Tr R$
Kết quả tài chính-130,9 Tr R$-110,4 Tr R$-45,6 Tr R$-61,5 Tr R$-45,6 Tr R$-55,6 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế316,9 Tr R$207,5 Tr R$505,8 Tr R$518,4 Tr R$390,2 Tr R$109,9 Tr R$
Thuế thu nhập-63 Tr R$97 Tr R$-122,4 Tr R$-140,2 Tr R$-104,9 Tr R$-17,2 Tr R$
Lợi nhuận ròng242,1 Tr R$304,5 Tr R$383,4 Tr R$378,2 Tr R$285,3 Tr R$92,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

RANI3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
RANI3Irani Papel E Embalagem13,851,255,17%9,03%1,8 T R$
SUZB3SUZANO S.A.6,841,122,54%16,44%55,9 T R$
SLCE3SLC AGRICOLA S.A.21,591,555,39%7,16%8,4 T R$
UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,913,1911,50%13,34%6,4 T R$
UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A.23,283,1010,74%13,34%6,4 T R$
UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A.24,233,2311,35%13,34%6,4 T R$
SMTO3SAO MARTINHO S.A.8,470,811,21%9,51%5,9 T R$

RANI3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,24%2017
  • 0,00%2018
  • 0,57%2019
  • 1,28%2020
  • 5,07%2021
  • 7,94%2022
  • 7,81%2023
  • 7,72%2024
  • 8,45%2025
  • 4,60%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức07/08/202620/08/20260,03 R$
Cổ tức07/05/202620/05/20260,02 R$
Cổ tức24/04/202620/05/20260,26 R$
Cổ tức05/03/202620/03/20260,04 R$
Cổ tức10/11/202525/11/20250,04 R$
Cổ tức08/08/202522/08/20250,11 R$
Cổ tức07/05/202521/05/20250,06 R$
Cổ tức23/04/202521/05/20250,32 R$
Cổ tức10/03/202526/03/20250,19 R$
Cổ tức07/11/202422/11/20240,04 R$
Cổ tức07/08/202422/08/20240,04 R$
Cổ tức08/05/202423/05/20240,04 R$
Xem tất cả 65 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức26/04/202415/05/20240,39 R$
Cổ tức05/03/202421/03/20240,01 R$
Cổ tức08/11/202322/11/20230,07 R$
Cổ tức07/08/202323/08/20230,23 R$
Cổ tức08/05/202324/05/20230,08 R$
Cổ tức24/04/202318/05/20230,39 R$
Cổ tức07/03/202322/03/20230,09 R$
Cổ tức09/11/202225/11/20220,10 R$
Cổ tức08/08/202226/08/20220,10 R$
Cổ tức06/05/202225/05/20220,10 R$
Cổ tức28/04/202218/05/20220,28 R$
Cổ tức08/03/202230/03/20220,06 R$
Cổ tức08/11/202130/11/20210,10 R$
Cổ tức10/08/202130/08/20210,06 R$
Cổ tức11/05/202125/05/20210,05 R$
Cổ tức28/04/202120/05/20210,10 R$
Cổ tức04/03/202130/03/20210,04 R$
Cổ tức17/11/202030/12/20200,02 R$
Cổ tức26/08/202015/09/20200,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/08/202015/09/20200,02 R$
Cổ tức28/04/202031/05/20200,01 R$
Cổ tức29/04/201930/05/20190,02 R$
Cổ tức08/03/201724/03/20170,02 R$
Cổ tức18/11/201514/12/20150,01 R$
Cổ tức20/08/201515/09/20150,02 R$
Cổ tức09/09/201430/09/20140,02 R$
Cổ tức16/04/201429/05/20140,02 R$
Cổ tức29/04/201304/06/20130,06 R$
Cổ tức24/01/201315/02/20130,09 R$
Cổ tức19/04/201209/05/20120,68 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/11/201130/11/20110,62 R$
Cổ tức29/04/201131/05/20111,20 R$
Cổ tức30/04/201031/05/20100,47 R$
Cổ tức30/04/200825/06/20080,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/11/200717/12/20070,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/08/200712/09/20070,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/07/200723/08/20070,22 R$
Cổ tức21/03/200713/04/20070,12 R$
Cổ tức22/03/200627/10/20060,09 R$
Cổ tức29/03/200529/11/200515,45 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/09/200429/12/20043,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/08/200429/12/20043,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/07/200429/12/20043,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/06/200426/11/20043,20 R$
Cổ tức31/03/200428/10/200410,68 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/04/200430/06/20049,64 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/08/200304/12/200312,02 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/04/200325/08/20038,28 R$
Cổ tức26/04/200127/12/200112,00 R$
Cổ tức28/04/200010/10/20003,00 R$
Cổ tức06/03/2015—0,08 R$
Cổ tức31/01/2014—0,10 R$
Cổ tức23/07/2012—0,09 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách19/04/201220 đổi 1
Gộp cổ phiếu27/05/20051 đổi 20
Thưởng cổ phiếu01/11/19891,00% bằng cổ phiếu

Về Irani Papel E Embalagem

Ngành
Materiais
Phân khúc
Embalagens
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
43,78%
Cổ phiếu đã phát hành
230,5 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
4,3 Tr R$
Niêm yết từ
10/06/1981
CNPJ
92.791.243/0001-03

Irani Papel e Embalagem S.A. é uma empresa brasileira especializada na fabricação de papel e embalagens de papel. A companhia produz papéis para embalagem, incluindo papelão ondulado, papel kraft e outros tipos de papel para diversos segmentos industriais. Irani opera com tecnologia moderna de produção, investindo em sustentabilidade e eficiência operacional. A empresa fornece soluções de embalagem para indústrias de alimentos, bebidas, eletrônicos e outros segmentos, atuando como fornecedora integrada de papel e embalagens no mercado brasileiro.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
IRANI PARTICIPAÇÕES S.ACổ đông kiểm soát48,86%0,00%48,86%
Habitasul Desenvolvimentos Imobiliários S.A.Cổ đông kiểm soát5,84%0,00%5,84%
Companhia Habitasul de ParticipaçõesCổ đông kiểm soát0,77%0,00%0,77%
Companhia Comercial de Imóveis0,36%0,00%0,36%
Outros44,17%0,00%44,17%

Câu hỏi về RANI3

Giá RANI3 hôm nay là bao nhiêu?

RANI3 đang ở mức 7,78 R$ (-0,26% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

RANI3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

RANI3 đã trả 0,73 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,45%.

P/E và P/B của RANI3 là bao nhiêu?

RANI3 đang giao dịch với P/E là 13,85 và P/B là 1,25.

RANI3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

RANI3 sinh lời -8,56% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,86% và mức sụt giảm tối đa -19,87%.

RANI3 thuộc ngành nào?

Irani Papel E Embalagem hoạt động trong ngành Materiais, phân khúc Embalagens.