B3 · BRL
RANI3
Irani Papel e Embalagem SA
- Biên độ trong ngày
- 7,76 R$ – 7,86 R$
- Khối lượng trong ngày
- 3,9 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 7,55 R$ – 10,12 R$
Theo dõi RANI3 trên Fuolio
Xem RANI3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRANI3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,8 T R$
- P/E
- 13,85
- P/B
- 1,25
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,17%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,68
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RANI3 là 5,17%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 7,40%.
Lịch sử giá RANI3
Rủi ro và lợi nhuận của RANI3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -8,56% | -11,58% | +80,94% |
| Biến động (năm hóa) | 22,86% | 21,79% | 25,76% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,87% | -33,73% | -42,52% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 16/36 | 31/60 |
Đầu tư vào RANI3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.858,19 R$.
- Giá trị hôm nay với RANI3
- 1.858,19 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +85,82%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +13,19%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RANI3
Định giá
- P/E13,85
- P/B1,25
- EV/EBITDA6,93
- EV/EBIT11,78
- EV/Doanh thu2,26
- P/EBIT5,52
- P/S1,06
- P/OCF3,68
- P/FCF7,01
- Earnings yield8,49%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,56 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu6,22 R$
Nợ vay
- Nợ ròng2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,68
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,42
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,00
- Hệ số thanh toán hiện hành2,10
- Hệ số thanh toán nhanh1,92
- Tỷ số tiền mặt1,29
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp35,35%
- Biên EBITDA32,64%
- Biên lợi nhuận hoạt động19,19%
- Biên lợi nhuận ròng7,65%
- Vòng quay tài sản0,43
Khả năng sinh lời
- ROE9,03%
- ROA3,29%
- ROIC6,80%
- Payout71,63%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)5,22%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-6,78%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)3,62%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-20,51%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)0,23%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-66,53%
Giá hợp lý của RANI3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 7,78 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 8,86 R$
- Cao hơn giá 13,93%
√(22,50 × 0,56 R$ × 6,22 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 10,36 R$
- Cao hơn giá 33,12%
0,62 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của RANI3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 8,27 | 5,37 | 6,83 | 5,24 | 6,28 | 14,92 | -8,38 | 163,34 |
| P/B | 1,38 | 1,20 | 2,05 | 1,76 | 1,87 | 1,76 | 1,98 | 1,59 |
| EV/EBITDA | 6,16 | 6,88 | 6,71 | 5,94 | 5,23 | 8,79 | 5,83 | 6,35 |
| Tỷ suất cổ tức | 8,45% | 7,72% | 7,81% | 7,94% | 5,07% | 1,28% | 0,57% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,05 R$ | 1,27 R$ | 1,60 R$ | 1,54 R$ | 1,11 R$ | 0,36 R$ | -0,48 R$ | 0,02 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 6,30 R$ | 5,70 R$ | 5,34 R$ | 4,57 R$ | 3,73 R$ | 3,06 R$ | 2,02 R$ | 1,85 R$ |
| ROE | 16,67% | 22,28% | 29,96% | 33,62% | 29,80% | 11,80% | -23,65% | 0,97% |
| ROIC | 10,34% | 9,74% | 13,41% | 13,22% | 16,51% | 9,09% | 0,00% | 2,27% |
| Biên lợi nhuận gộp | 41,53% | 38,43% | 43,07% | 47,91% | 39,36% | 31,60% | 29,86% | 28,21% |
| Biên EBITDA | 38,70% | 31,53% | 41,65% | 40,49% | 32,90% | 23,58% | 36,42% | 20,01% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,35% | 18,71% | 24,05% | 22,42% | 17,77% | 9,01% | -8,86% | 0,32% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,09 | 3,70 | 2,77 | 3,04 | 1,84 | 3,09 | 3,79 | 3,71 |
Báo cáo tài chính của RANI3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,7 T R$ | 1,6 T R$ | 1,6 T R$ | 1,7 T R$ | 1,6 T R$ | 1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -986,1 Tr R$ | -1 T R$ | -907,6 Tr R$ | -878,6 Tr R$ | -973,8 Tr R$ | -704,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 700,2 Tr R$ | 625,4 Tr R$ | 686,6 Tr R$ | 808,1 Tr R$ | 632 Tr R$ | 325,3 Tr R$ |
| EBITDA | 652,6 Tr R$ | 513,2 Tr R$ | 664 Tr R$ | 682,9 Tr R$ | 528,3 Tr R$ | 242,8 Tr R$ |
| EBIT | 447,8 Tr R$ | 317,9 Tr R$ | 551,4 Tr R$ | 579,9 Tr R$ | 435,8 Tr R$ | 165,5 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -130,9 Tr R$ | -110,4 Tr R$ | -45,6 Tr R$ | -61,5 Tr R$ | -45,6 Tr R$ | -55,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 316,9 Tr R$ | 207,5 Tr R$ | 505,8 Tr R$ | 518,4 Tr R$ | 390,2 Tr R$ | 109,9 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -63 Tr R$ | 97 Tr R$ | -122,4 Tr R$ | -140,2 Tr R$ | -104,9 Tr R$ | -17,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 242,1 Tr R$ | 304,5 Tr R$ | 383,4 Tr R$ | 378,2 Tr R$ | 285,3 Tr R$ | 92,8 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RANI3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| RANI3Irani Papel E Embalagem | 13,85 | 1,25 | 5,17% | 9,03% | 1,8 T R$ |
| SUZB3SUZANO S.A. | 6,84 | 1,12 | 2,54% | 16,44% | 55,9 T R$ |
| SLCE3SLC AGRICOLA S.A. | 21,59 | 1,55 | 5,39% | 7,16% | 8,4 T R$ |
| UNIP6UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,91 | 3,19 | 11,50% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP3UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 23,28 | 3,10 | 10,74% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| UNIP5UNIPAR CARBOCLORO S.A. | 24,23 | 3,23 | 11,35% | 13,34% | 6,4 T R$ |
| SMTO3SAO MARTINHO S.A. | 8,47 | 0,81 | 1,21% | 9,51% | 5,9 T R$ |
RANI3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,24%2017
- 0,00%2018
- 0,57%2019
- 1,28%2020
- 5,07%2021
- 7,94%2022
- 7,81%2023
- 7,72%2024
- 8,45%2025
- 4,60%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 07/08/2026 | 20/08/2026 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2026 | 20/05/2026 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2026 | 20/05/2026 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 05/03/2026 | 20/03/2026 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 10/11/2025 | 25/11/2025 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2025 | 22/08/2025 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2025 | 21/05/2025 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2025 | 21/05/2025 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 10/03/2025 | 26/03/2025 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 07/11/2024 | 22/11/2024 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2024 | 22/08/2024 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 08/05/2024 | 23/05/2024 | 0,04 R$ |
Xem tất cả 65 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/04/2024 | 15/05/2024 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 05/03/2024 | 21/03/2024 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 08/11/2023 | 22/11/2023 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2023 | 23/08/2023 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 08/05/2023 | 24/05/2023 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2023 | 18/05/2023 | 0,39 R$ |
| Cổ tức | 07/03/2023 | 22/03/2023 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2022 | 25/11/2022 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2022 | 26/08/2022 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2022 | 25/05/2022 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 18/05/2022 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 08/03/2022 | 30/03/2022 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 08/11/2021 | 30/11/2021 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 10/08/2021 | 30/08/2021 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 11/05/2021 | 25/05/2021 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2021 | 20/05/2021 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 04/03/2021 | 30/03/2021 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 17/11/2020 | 30/12/2020 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 26/08/2020 | 15/09/2020 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/08/2020 | 15/09/2020 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2020 | 31/05/2020 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2019 | 30/05/2019 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 08/03/2017 | 24/03/2017 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2015 | 14/12/2015 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 20/08/2015 | 15/09/2015 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 09/09/2014 | 30/09/2014 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2014 | 29/05/2014 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2013 | 04/06/2013 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 24/01/2013 | 15/02/2013 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2012 | 09/05/2012 | 0,68 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/11/2011 | 30/11/2011 | 0,62 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 31/05/2011 | 1,20 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 31/05/2010 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2008 | 25/06/2008 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/11/2007 | 17/12/2007 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/08/2007 | 12/09/2007 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/07/2007 | 23/08/2007 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2007 | 13/04/2007 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 22/03/2006 | 27/10/2006 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 29/03/2005 | 29/11/2005 | 15,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/09/2004 | 29/12/2004 | 3,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/2004 | 29/12/2004 | 3,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/07/2004 | 29/12/2004 | 3,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/06/2004 | 26/11/2004 | 3,20 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2004 | 28/10/2004 | 10,68 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/04/2004 | 30/06/2004 | 9,64 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/08/2003 | 04/12/2003 | 12,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/04/2003 | 25/08/2003 | 8,28 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2001 | 27/12/2001 | 12,00 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2000 | 10/10/2000 | 3,00 R$ |
| Cổ tức | 06/03/2015 | — | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 31/01/2014 | — | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 23/07/2012 | — | 0,09 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 19/04/2012 | 20 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 27/05/2005 | 1 đổi 20 |
| Thưởng cổ phiếu | 01/11/1989 | 1,00% bằng cổ phiếu |
Về Irani Papel E Embalagem
- Ngành
- Materiais
- Phân khúc
- Embalagens
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 43,78%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 230,5 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 4,3 Tr R$
- Niêm yết từ
- 10/06/1981
- CNPJ
- 92.791.243/0001-03
Irani Papel e Embalagem S.A. é uma empresa brasileira especializada na fabricação de papel e embalagens de papel. A companhia produz papéis para embalagem, incluindo papelão ondulado, papel kraft e outros tipos de papel para diversos segmentos industriais. Irani opera com tecnologia moderna de produção, investindo em sustentabilidade e eficiência operacional. A empresa fornece soluções de embalagem para indústrias de alimentos, bebidas, eletrônicos e outros segmentos, atuando como fornecedora integrada de papel e embalagens no mercado brasileiro.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| IRANI PARTICIPAÇÕES S.ACổ đông kiểm soát | 48,86% | 0,00% | 48,86% |
| Habitasul Desenvolvimentos Imobiliários S.A.Cổ đông kiểm soát | 5,84% | 0,00% | 5,84% |
| Companhia Habitasul de ParticipaçõesCổ đông kiểm soát | 0,77% | 0,00% | 0,77% |
| Companhia Comercial de Imóveis | 0,36% | 0,00% | 0,36% |
| Outros | 44,17% | 0,00% | 44,17% |
Câu hỏi về RANI3
Giá RANI3 hôm nay là bao nhiêu?
RANI3 đang ở mức 7,78 R$ (-0,26% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
RANI3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
RANI3 đã trả 0,73 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,45%.
P/E và P/B của RANI3 là bao nhiêu?
RANI3 đang giao dịch với P/E là 13,85 và P/B là 1,25.
RANI3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
RANI3 sinh lời -8,56% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,86% và mức sụt giảm tối đa -19,87%.
RANI3 thuộc ngành nào?
Irani Papel E Embalagem hoạt động trong ngành Materiais, phân khúc Embalagens.