B3 · BRL
RAPT3
Randoncorp S.A.
- Biên độ trong ngày
- 8,15 R$ – 8,38 R$
- Khối lượng trong ngày
- 196,9 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 4,21 R$ – 8,90 R$
Theo dõi RAPT3 trên Fuolio
Xem RAPT3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRAPT3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 2,2 T R$
- P/E
- -8,47
- P/B
- 0,97
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,50
Lịch sử giá RAPT3
Rủi ro và lợi nhuận của RAPT3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +39,74% | -1,40% | -22,21% |
| Biến động (năm hóa) | 87,15% | 55,58% | 45,71% |
| Mức sụt giảm tối đa | -32,44% | -60,54% | -60,54% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 15/36 | 22/60 |
Đầu tư vào RAPT3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 777,86 R$.
- Giá trị hôm nay với RAPT3
- 777,86 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -22,21%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -4,90%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RAPT3
Định giá
- P/E-8,47
- P/B0,97
- EV/EBITDA5,01
- EV/EBIT7,69
- EV/Doanh thu0,56
- P/EBIT2,31
- P/S0,17
- P/OCF0,71
- P/FCF0,85
- Earnings yield13,01%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,99 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,64 R$
Nợ vay
- Nợ ròng5,1 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,50
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,12
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,00
- Hệ số thanh toán hiện hành2,12
- Hệ số thanh toán nhanh1,49
- Tỷ số tiền mặt0,82
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp26,19%
- Biên EBITDA11,24%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,32%
- Biên lợi nhuận ròng-1,03%
- Vòng quay tài sản0,70
Khả năng sinh lời
- ROE-11,45%
- ROA-0,72%
- ROIC0,00%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)12,34%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)10,30%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-161,38%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)1,23%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-275,65%
Giá hợp lý của RAPT3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 8,38 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho RAPT3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,85 R$
- Cao hơn giá 5,62%
0,53 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của RAPT3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -8,16 | 6,63 | 10,35 | 5,58 | 6,06 | 6,09 | 15,57 | 15,47 |
| P/B | 0,43 | 0,60 | 1,01 | 0,69 | 1,29 | 1,52 | 1,77 | 1,15 |
| EV/EBITDA | 5,59 | 4,42 | 4,09 | 3,27 | 4,56 | 4,35 | 6,91 | 6,18 |
| Tỷ suất cổ tức | 4,38% | 6,25% | 4,26% | 9,07% | 5,30% | 2,23% | 0,91% | 1,50% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,72 R$ | 1,24 R$ | 1,16 R$ | 1,43 R$ | 2,02 R$ | 1,92 R$ | 0,72 R$ | 0,44 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,58 R$ | 13,69 R$ | 11,83 R$ | 11,60 R$ | 9,47 R$ | 7,70 R$ | 6,29 R$ | 5,91 R$ |
| ROE | -5,28% | 9,06% | 9,80% | 12,34% | 21,31% | 24,95% | 11,38% | 7,42% |
| ROIC | 8,33% | 9,75% | 14,21% | 15,47% | 19,23% | 18,20% | 12,15% | 9,85% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,09% | 26,72% | 25,66% | 23,54% | 25,04% | 25,18% | 24,72% | 23,75% |
| Biên EBITDA | 10,31% | 13,62% | 14,42% | 13,49% | 14,65% | 22,27% | 13,47% | 13,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | -1,91% | 3,43% | 3,51% | 4,23% | 7,70% | 12,39% | 4,86% | 3,56% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,08 | 2,75 | 1,58 | 1,52 | 1,37 | 0,96 | 1,28 | 1,98 |
Báo cáo tài chính của RAPT3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 13,1 T R$ | 11,9 T R$ | 10,9 T R$ | 11,2 T R$ | 9,1 T R$ | 5,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -9,8 T R$ | -8,7 T R$ | -8,1 T R$ | -8,5 T R$ | -6,8 T R$ | -4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 3,3 T R$ | 3,2 T R$ | 2,8 T R$ | 2,6 T R$ | 2,3 T R$ | 1,4 T R$ |
| EBITDA | 1,4 T R$ | 1,6 T R$ | 1,6 T R$ | 1,5 T R$ | 1,3 T R$ | 1,2 T R$ |
| EBIT | 856,4 Tr R$ | 1,3 T R$ | 1,3 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 1 T R$ |
| Kết quả tài chính | -857,3 Tr R$ | -268,7 Tr R$ | -343,3 Tr R$ | -370,3 Tr R$ | -106,2 Tr R$ | 217,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -940 N R$ | 1 T R$ | 941,2 Tr R$ | 882 Tr R$ | 994,3 Tr R$ | 1,2 T R$ |
| Thuế thu nhập | -59,1 Tr R$ | -319,7 Tr R$ | -278 Tr R$ | -216,2 Tr R$ | -110,2 Tr R$ | -390 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -250,7 Tr R$ | 408,5 Tr R$ | 381,7 Tr R$ | 471,7 Tr R$ | 697,9 Tr R$ | 664,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RAPT3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| RAPT3Randoncorp | -8,47 | 0,97 | 0,00% | -11,45% | 2,2 T R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,68 | 2,52 | 2,74% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -148,06 | 0,77 | 0,00% | -0,52% | 5,3 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,97 | 1,13 | 23,69% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,74 | 1,06 | 25,19% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,11 | 1,01 | 14,21% | 16,58% | 5,2 T R$ |
RAPT3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,83%2017
- 1,50%2018
- 0,91%2019
- 2,23%2020
- 5,30%2021
- 9,07%2022
- 4,26%2023
- 6,25%2024
- 4,38%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2025 | 13/05/2025 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2024 | 24/01/2025 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/07/2024 | 15/08/2024 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2023 | 24/01/2024 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/07/2023 | 15/08/2023 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2022 | 20/01/2023 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/07/2022 | 25/08/2022 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2022 | 28/04/2022 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2021 | 20/01/2022 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/07/2021 | 19/08/2021 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2021 | 30/04/2021 | 0,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2020 | 20/01/2021 | 0,15 R$ |
Xem tất cả 59 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/08/2020 | 26/08/2020 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2019 | 23/01/2020 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/07/2019 | 09/08/2019 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2018 | 27/08/2018 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2018 | 15/05/2018 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 13/07/2017 | 25/07/2017 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2015 | 28/04/2015 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2014 | 26/01/2015 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2014 | 24/07/2014 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2014 | 30/04/2014 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/12/2013 | 27/01/2014 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/06/2013 | 25/07/2013 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 05/04/2013 | 23/04/2013 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/06/2012 | 17/07/2012 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/03/2012 | 11/04/2012 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2011 | 24/01/2012 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/06/2011 | 11/07/2011 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/12/2010 | 27/01/2011 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/06/2010 | 23/07/2010 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 08/04/2010 | 23/04/2010 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2009 | 28/01/2010 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/06/2009 | 10/07/2009 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 08/04/2009 | 24/04/2009 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/11/2008 | 27/01/2009 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/06/2008 | 03/07/2008 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2008 | 30/04/2008 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2007 | 29/01/2008 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/06/2007 | 25/07/2007 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 13/04/2007 | 24/04/2007 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2006 | 24/01/2007 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/06/2006 | 26/07/2006 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2006 | 23/05/2006 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2005 | 25/01/2006 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2005 | 22/07/2005 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2005 | 18/05/2005 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/12/2004 | 26/01/2005 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2004 | 15/07/2004 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2004 | 14/05/2004 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2003 | 09/05/2003 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/12/2002 | 22/01/2003 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2001 | 22/08/2001 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2001 | 26/04/2001 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1999 | 25/05/1999 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2019 | — | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2011 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 28/04/1998 | — | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 15/04/1996 | — | 0,01 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 14/04/2014 | 25,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 09/04/2010 | 3 đổi 2 |
| Gộp cổ phiếu | 30/04/2004 | 1 đổi 1000 |
Về Randoncorp
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Material Rodoviário
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 1
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 56,54%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 125,84 Tr phổ thông · 223,88 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 423,7 N R$
- Niêm yết từ
- 22/03/1993
- CNPJ
- 89.086.144/0001-16
Randon S.A. Implementos e Participações é uma empresa brasileira líder na fabricação de implementos rodoviários, incluindo semireboques, reboques e chassis para transporte. A companhia atua como fornecedora integrada de soluções de transporte rodoviário, oferecendo produtos de alta qualidade, durabilidade e inovação. Randon investe em pesquisa e desenvolvimento para oferecer implementos rodoviários que atendam às necessidades de operadores de transporte, com foco em eficiência, segurança e sustentabilidade. A empresa mantém posição relevante no mercado de implementos rodoviários na América Latina.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| DRAMD PARTICIPAÇÕES E ADMINISTRAÇÃO LTDACổ đông kiểm soát | 83,05% | 20,17% | 42,80% |
| TPE GESTORA DE RECURSOS LTDA | 1,25% | 14,53% | 9,75% |
| PREVI-Caixa Previdência Funcionários Banco do Brasil | 7,54% | 0,00% | 2,71% |
| ALEXANDRE RANDONCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,25% | 0,16% |
| DANIEL RAUL RANDONCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,11% | 0,07% |
| DAVI COUTO FROTACổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,04% | 0,02% |
| DAVID ABRAMO RANDONCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,03% | 0,02% |
| MAURIEN HELENA RANDON BARBOSACổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,03% | 0,02% |
| ROSELI BEATRIZ RANDONCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,03% | 0,02% |
| Outros | 8,16% | 64,35% | 44,13% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 0,46% | 0,30% |
Câu hỏi về RAPT3
Giá RAPT3 hôm nay là bao nhiêu?
RAPT3 đang ở mức 8,38 R$ (2,32% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
RAPT3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
RAPT3 đã trả 0,26 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,38%.
P/E và P/B của RAPT3 là bao nhiêu?
RAPT3 đang giao dịch với P/E là -8,47 và P/B là 0,97.
RAPT3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
RAPT3 sinh lời 39,74% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 87,15% và mức sụt giảm tối đa -32,44%.
RAPT3 thuộc ngành nào?
Randoncorp hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Material Rodoviário.