B3 · BRL

RAPT4

Randoncorp S.A.

5,19 R$+0,78% (0,04 R$)
Biên độ trong ngày
5,12 R$ – 5,26 R$
Khối lượng trong ngày
6 Tr R$
Biên độ 52 tuần
4,18 R$ – 7,02 R$

Theo dõi RAPT4 trên Fuolio

Xem RAPT4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

RAPT4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
2,2 T R$
P/E
-5,24
P/B
0,60
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
3,50

Lịch sử giá RAPT4

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của RAPT4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-13,72%-48,85%-37,85%
Biến động (năm hóa)35,24%32,61%32,45%
Mức sụt giảm tối đa-32,98%-64,03%-64,03%
Số tháng tăng6/1213/3623/60

Đầu tư vào RAPT4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 617,90 R$.

Giá trị hôm nay với RAPT4
617,90 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-38,21%
Lợi nhuận mỗi năm
-9,18%
Với Ibovespa
1.808,65 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của RAPT4

Định giá

  • P/E
    -5,24
  • P/B
    0,60
  • EV/EBITDA
    5,01
  • EV/EBIT
    7,69
  • EV/Doanh thu
    0,56
  • P/EBIT
    2,32
  • P/S
    0,17
  • P/OCF
    0,72
  • P/FCF
    0,85
  • Earnings yield
    13,00%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -0,99 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    8,64 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    5,1 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,50
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,12
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,12
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,49
  • Tỷ số tiền mặt
    0,82

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    26,19%
  • Biên EBITDA
    11,24%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    7,32%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -1,03%
  • Vòng quay tài sản
    0,70

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -11,45%
  • ROA
    -0,72%
  • ROIC
    0,00%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    12,34%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    10,30%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -161,38%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    1,23%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -275,65%

Giá hợp lý của RAPT4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,19 R$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Không áp dụng cho RAPT4: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
8,85 R$
Cao hơn giá 70,54%

0,53 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của RAPT4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-7,887,9811,045,735,358,3718,7121,10
P/B0,420,721,080,711,142,092,131,57
EV/EBITDA5,544,764,263,324,185,618,047,71
Tỷ suất cổ tức4,53%5,19%4,00%8,83%6,01%1,62%0,76%1,10%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,72 R$1,24 R$1,16 R$1,43 R$2,02 R$1,92 R$0,72 R$0,44 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu13,58 R$13,69 R$11,83 R$11,60 R$9,47 R$7,70 R$6,29 R$5,91 R$
ROE-5,28%9,06%9,80%12,34%21,31%24,95%11,38%7,42%
ROIC8,33%9,75%14,21%15,47%19,23%18,20%12,15%9,85%
Biên lợi nhuận gộp25,09%26,72%25,66%23,54%25,04%25,18%24,72%23,75%
Biên EBITDA10,31%13,62%14,42%13,49%14,65%22,27%13,47%13,13%
Biên lợi nhuận ròng-1,91%3,43%3,51%4,23%7,70%12,39%4,86%3,56%
Nợ ròng/EBITDA4,082,751,581,521,370,961,281,98

Báo cáo tài chính của RAPT4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần13,1 T R$11,9 T R$10,9 T R$11,2 T R$9,1 T R$5,4 T R$
Giá vốn hàng bán-9,8 T R$-8,7 T R$-8,1 T R$-8,5 T R$-6,8 T R$-4 T R$
Lợi nhuận gộp3,3 T R$3,2 T R$2,8 T R$2,6 T R$2,3 T R$1,4 T R$
EBITDA1,4 T R$1,6 T R$1,6 T R$1,5 T R$1,3 T R$1,2 T R$
EBIT856,4 Tr R$1,3 T R$1,3 T R$1,3 T R$1,1 T R$1 T R$
Kết quả tài chính-857,3 Tr R$-268,7 Tr R$-343,3 Tr R$-370,3 Tr R$-106,2 Tr R$217,7 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-940 N R$1 T R$941,2 Tr R$882 Tr R$994,3 Tr R$1,2 T R$
Thuế thu nhập-59,1 Tr R$-319,7 Tr R$-278 Tr R$-216,2 Tr R$-110,2 Tr R$-390 Tr R$
Lợi nhuận ròng-250,7 Tr R$408,5 Tr R$381,7 Tr R$471,7 Tr R$697,9 Tr R$664,7 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

RAPT4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
RAPT4Randoncorp-5,240,600,00%-11,45%2,2 T R$
WEGE3WEG S.A.33,2811,044,04%33,16%208,1 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,682,522,74%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-149,590,780,00%-0,52%5,4 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,981,1323,63%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,711,0525,38%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,141,0214,15%16,58%5,2 T R$

RAPT4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,61%2017
  • 1,10%2018
  • 0,76%2019
  • 1,62%2020
  • 6,01%2021
  • 8,83%2022
  • 4,00%2023
  • 5,19%2024
  • 4,53%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức30/04/202513/05/20250,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/12/202424/01/20250,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/07/202415/08/20240,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/202324/01/20240,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/07/202315/08/20230,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/202220/01/20230,29 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/07/202225/08/20220,21 R$
Cổ tức19/04/202229/04/20220,36 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/202120/01/20220,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/07/202119/08/20210,13 R$
Cổ tức19/04/202130/04/20210,37 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202020/01/20210,15 R$
Xem tất cả 59 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/08/202026/08/20200,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201923/01/20200,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/07/201909/08/20190,10 R$
Cổ tức15/08/201827/08/20180,06 R$
Cổ tức03/05/201815/05/20180,05 R$
Cổ tức13/07/201725/07/20170,04 R$
Cổ tức15/04/201528/04/20150,04 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/201426/01/20150,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/201424/07/20140,10 R$
Cổ tức14/04/201430/04/20140,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/201327/01/20140,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/06/201325/07/20130,13 R$
Cổ tức05/04/201323/04/20130,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/06/201217/07/20120,06 R$
Cổ tức29/03/201211/04/20120,16 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/201124/01/20120,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/06/201111/07/20110,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/201027/01/20110,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/06/201023/07/20100,11 R$
Cổ tức08/04/201023/04/20100,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/200928/01/20100,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/06/200910/07/20090,10 R$
Cổ tức08/04/200924/04/20090,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/11/200827/01/20090,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/06/200803/07/20080,12 R$
Cổ tức17/04/200830/04/20080,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/12/200729/01/20080,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/06/200725/07/20070,10 R$
Cổ tức13/04/200724/04/20070,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/200624/01/20070,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/06/200626/07/20060,09 R$
Cổ tức20/04/200623/05/20060,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/12/200525/01/20060,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/200522/07/20050,08 R$
Cổ tức29/04/200518/05/20050,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/12/200426/01/20050,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/06/200415/07/20040,04 R$
Cổ tức30/04/200414/05/20040,13 R$
Cổ tức23/04/200309/05/20030,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/12/200222/01/20030,04 R$
Cổ tức08/08/200122/08/20010,02 R$
Cổ tức16/04/200126/04/20010,01 R$
Cổ tức30/04/199925/05/19990,01 R$
Cổ tức06/05/2019—0,09 R$
Cổ tức18/04/2011—0,11 R$
Cổ tức28/04/1998—0,03 R$
Cổ tức15/04/1996—0,01 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu14/04/201425,00% bằng cổ phiếu
Chia tách09/04/20103 đổi 2
Gộp cổ phiếu30/04/20041 đổi 1000

Về Randoncorp

Phân khúc niêm yết
Cấp 1
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
56,54%
Cổ phiếu đã phát hành
125,84 Tr phổ thông · 223,88 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
11,7 Tr R$
Niêm yết từ
22/03/1993
CNPJ
89.086.144/0001-16
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
DRAMD PARTICIPAÇÕES E ADMINISTRAÇÃO LTDACổ đông kiểm soát83,05%20,17%42,80%
TPE GESTORA DE RECURSOS LTDA1,25%14,53%9,75%
PREVI-Caixa Previdência Funcionários Banco do Brasil7,54%0,00%2,71%
ALEXANDRE RANDONCổ đông kiểm soát0,00%0,25%0,16%
DANIEL RAUL RANDONCổ đông kiểm soát0,00%0,11%0,07%
DAVI COUTO FROTACổ đông kiểm soát0,00%0,04%0,02%
DAVID ABRAMO RANDONCổ đông kiểm soát0,00%0,03%0,02%
MAURIEN HELENA RANDON BARBOSACổ đông kiểm soát0,00%0,03%0,02%
ROSELI BEATRIZ RANDONCổ đông kiểm soát0,00%0,03%0,02%
Outros8,16%64,35%44,13%
Ações Tesouraria0,00%0,46%0,30%

Câu hỏi về RAPT4

Giá RAPT4 hôm nay là bao nhiêu?

RAPT4 đang ở mức 5,19 R$ (0,78% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

RAPT4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

RAPT4 đã trả 0,26 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,53%.

P/E và P/B của RAPT4 là bao nhiêu?

RAPT4 đang giao dịch với P/E là -5,24 và P/B là 0,60.

RAPT4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

RAPT4 sinh lời -13,72% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 35,24% và mức sụt giảm tối đa -32,98%.