B3 · BRL
RCSL3
Recrusul SA
- Biên độ trong ngày
- 0,48 R$ – 0,52 R$
- Khối lượng trong ngày
- 25,7 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,35 R$ – 1,17 R$
Theo dõi RCSL3 trên Fuolio
Xem RCSL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRCSL3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 45,9 Tr R$
- P/E
- -4,22
- P/B
- -4,27
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá RCSL3
Rủi ro và lợi nhuận của RCSL3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +38,46% | -71,87% | -93,24% |
| Biến động (năm hóa) | 78,45% | 86,95% | 106,58% |
| Mức sụt giảm tối đa | -49,50% | -84,17% | -95,99% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 16/36 | 23/60 |
Đầu tư vào RCSL3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 67,55 R$.
- Giá trị hôm nay với RCSL3
- 67,55 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -93,24%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -41,67%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RCSL3
Định giá
- P/E-4,22
- P/B-4,27
- EV/EBITDA-6,80
- EV/EBIT-6,80
- EV/Doanh thu197,71
- P/EBIT-6,80
- P/S197,72
- P/OCF-1,54
- P/FCF-1,65
- Earnings yield-14,72%
- Hệ số PEG-0,15
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,12 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-0,12 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-3 N R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,00
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành1,21
- Hệ số thanh toán nhanh0,19
- Tỷ số tiền mặt0,00
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp-27,59%
- Biên EBITDA-2.909,48%
- Biên lợi nhuận hoạt động-2.909,48%
- Biên lợi nhuận ròng-6.462,93%
- Vòng quay tài sản0,01
Khả năng sinh lời
- ROE101,03%
- ROA-44,30%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-65,17%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-92,07%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)7,64%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-96,21%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)28,98%
Chỉ số của RCSL3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -17,56 | -11,09 | -14,77 | -5,13 | -110,07 | -240,35 | -16,07 | -0,45 |
| P/B | -12,99 | -11,65 | 161,47 | -11,35 | -4,36 | -5,06 | -0,83 | -0,09 |
| EV/EBITDA | — | — | — | 7,62 | 102,29 | 230,75 | 101,02 | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,13 R$ | -0,58 R$ | -0,16 R$ | -0,33 R$ | -0,02 R$ | -0,02 R$ | -0,05 R$ | -2,57 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -0,18 R$ | -0,55 R$ | 0,01 R$ | -0,15 R$ | -0,54 R$ | -0,86 R$ | -0,89 R$ | -12,58 R$ |
| ROE | 73,96% | 105,10% | -1.093,23% | 221,10% | 3,96% | 2,11% | 5,14% | 20,41% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,49% | 8,52% | 11,16% | 12,18% | 13,47% | 19,77% | 23,47% | 14,81% |
| Biên EBITDA | -654,92% | -68,87% | -1,70% | 11,14% | 2,87% | 4,97% | 2,94% | -104,98% |
| Biên lợi nhuận ròng | -1.077,14% | -92,52% | -9,11% | -16,94% | -2,74% | -4,79% | -18,53% | -292,40% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | -0,19 | -2,64 | -0,79 | -0,18 | — |
Báo cáo tài chính của RCSL3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,6 Tr R$ | 19,9 Tr R$ | 56,7 Tr R$ | 74,1 Tr R$ | 59,6 Tr R$ | 28,5 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,3 Tr R$ | -18,2 Tr R$ | -50,4 Tr R$ | -65,1 Tr R$ | -51,5 Tr R$ | -22,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 244 N R$ | 1,7 Tr R$ | 6,3 Tr R$ | 9 Tr R$ | 8 Tr R$ | 5,6 Tr R$ |
| EBITDA | -10,3 Tr R$ | -13,7 Tr R$ | -967 N R$ | 8,3 Tr R$ | 1,7 Tr R$ | 1,4 Tr R$ |
| EBIT | -10,4 Tr R$ | -14,9 Tr R$ | -2,3 Tr R$ | 7,1 Tr R$ | 832 N R$ | 662 N R$ |
| Kết quả tài chính | -6,6 Tr R$ | -4,9 Tr R$ | -2,9 Tr R$ | -19,7 Tr R$ | -2,5 Tr R$ | -2 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -17 Tr R$ | -19,7 Tr R$ | -5,2 Tr R$ | -12,6 Tr R$ | -1,6 Tr R$ | -1,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | -75 N R$ | 0 R$ | 0 R$ |
| Lợi nhuận ròng | -17 Tr R$ | -18,4 Tr R$ | -5,2 Tr R$ | -12,6 Tr R$ | -1,6 Tr R$ | -1,4 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RCSL3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| RCSL3Recrusul | -4,22 | -4,27 | 0,00% | 101,03% | 45,9 Tr R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,68 | 2,52 | 2,74% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -148,06 | 0,77 | 0,00% | -0,52% | 5,3 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,97 | 1,13 | 23,69% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,74 | 1,06 | 25,19% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,14 | 1,02 | 14,15% | 16,58% | 5,2 T R$ |
RCSL3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2004 | 12/05/2004 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2000 | 28/06/2000 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1998 | 01/06/1998 | 0,43 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 25/04/1997 | — | 0,79 R$ |
| Cổ tức | 26/04/1996 | — | 1,14 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 02/03/2026 | 4 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 29/05/2024 | 1 đổi 4 |
| Gộp cổ phiếu | 10/07/2023 | 1 đổi 2 |
| Gộp cổ phiếu | 27/06/2022 | 1 đổi 2 |
| Gộp cổ phiếu | 26/01/2018 | 1 đổi 3 |
| Gộp cổ phiếu | 25/10/2017 | 2 đổi 5 |
| Gộp cổ phiếu | 10/08/2015 | 1 đổi 75 |
| Chia tách | 30/04/2010 | 4 đổi 1 |
| Thưởng cổ phiếu | 03/04/1992 | 900,00% bằng cổ phiếu |
Về Recrusul
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Material Rodoviário
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 68,35%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 42,66 Tr phổ thông · 84,63 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 183,6 N R$
- Niêm yết từ
- 20/01/1986
- CNPJ
- 91.333.666/0001-17
Recrusul S.A. é uma empresa brasileira especializada na fabricação de rodas e componentes para veículos rodoviários. A companhia produz rodas de aço e alumínio para ônibus, caminhões e implementos rodoviários, oferecendo produtos de alta qualidade e durabilidade. Recrusul atua como fornecedora integrada de componentes para a indústria de transporte rodoviário, investindo em tecnologia e processos de fabricação modernos. A empresa mantém posição relevante no mercado de rodas e componentes rodoviários no Brasil.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Portocapital Investimentos e Participações LtdaCổ đông kiểm soát | 45,02% | 9,10% | 21,17% |
| Master Consultoria e Assessoria Empresarial LtdaCổ đông kiểm soát | 34,91% | 2,39% | 13,31% |
| RICARDO MOTTIN JUNIOR | 5,33% | 3,84% | 4,34% |
| Morgan Stanley Capital Services LLC | 0,00% | 4,90% | 3,25% |
| Outros | 14,75% | 79,77% | 57,93% |
Câu hỏi về RCSL3
Giá RCSL3 hôm nay là bao nhiêu?
RCSL3 đang ở mức 0,50 R$ (-1,96% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
P/E và P/B của RCSL3 là bao nhiêu?
RCSL3 đang giao dịch với P/E là -4,22 và P/B là -4,27.
RCSL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
RCSL3 sinh lời 38,46% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 78,45% và mức sụt giảm tối đa -49,50%.
RCSL3 thuộc ngành nào?
Recrusul hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Material Rodoviário.