B3 · BRL
REDE3
Rede Energia S.A.
- Biên độ trong ngày
- 5,28 R$ – 5,39 R$
- Khối lượng trong ngày
- 12,8 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 5,18 R$ – 7,29 R$
Theo dõi REDE3 trên Fuolio
Xem REDE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíREDE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 13,7 T R$
- P/E
- 13,32
- P/B
- 2,12
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 3,30%
- Nợ ròng/EBITDA
- 6,75
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của REDE3 là 3,30%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 10,88%.
Lịch sử giá REDE3
Rủi ro và lợi nhuận của REDE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -13,81% | +13,80% | +16,59% |
| Biến động (năm hóa) | 9,31% | 14,02% | 14,71% |
| Mức sụt giảm tối đa | -15,47% | -16,69% | -17,18% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 18/36 | 31/60 |
Đầu tư vào REDE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.165,94 R$.
- Giá trị hôm nay với REDE3
- 1.165,94 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +16,59%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +3,12%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của REDE3
Định giá
- P/E13,32
- P/B2,12
- EV/EBITDA9,64
- EV/EBIT12,43
- EV/Doanh thu2,26
- P/EBIT3,73
- P/S0,68
- P/OCF4,53
- P/FCF17,81
- Earnings yield8,04%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,40 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu2,51 R$
Nợ vay
- Nợ ròng32 T R$
- Nợ ròng/EBITDA6,75
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu4,60
- Nợ/Vốn chủ sở hữu5,02
- Hệ số thanh toán hiện hành1,73
- Hệ số thanh toán nhanh1,71
- Tỷ số tiền mặt0,54
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp25,16%
- Biên EBITDA23,47%
- Biên lợi nhuận hoạt động18,20%
- Biên lợi nhuận ròng6,51%
- Vòng quay tài sản0,56
Khả năng sinh lời
- ROE15,96%
- ROA3,68%
- ROIC7,94%
- Payout43,93%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,24%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-6,73%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)8,43%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-18,48%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)7,62%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-26,67%
Giá hợp lý của REDE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,33 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 4,75 R$
- Thấp hơn giá 10,83%
√(22,50 × 0,40 R$ × 2,51 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 11,35 R$
- Cao hơn giá 112,97%
0,68 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của REDE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 13,34 | 9,01 | 8,43 | 7,67 | 9,09 | 25,86 | 25,12 | 35,62 |
| P/B | 2,42 | 2,05 | 2,34 | 2,07 | 2,61 | 4,11 | 3,80 | 3,27 |
| EV/EBITDA | 9,58 | 7,82 | 6,11 | 6,03 | 6,98 | 13,24 | 12,39 | 12,65 |
| Tỷ suất cổ tức | 9,77% | 9,26% | 10,74% | 9,67% | 14,95% | 0,83% | 3,25% | 0,19% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,47 R$ | 0,70 R$ | 0,79 R$ | 0,70 R$ | 0,72 R$ | 0,43 R$ | 0,34 R$ | 0,19 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 2,59 R$ | 3,07 R$ | 2,83 R$ | 2,61 R$ | 2,51 R$ | 2,72 R$ | 2,23 R$ | 2,11 R$ |
| ROE | 18,12% | 22,76% | 27,78% | 26,96% | 28,71% | 15,88% | 15,14% | 9,18% |
| ROIC | 8,57% | 11,27% | 14,73% | 14,57% | 13,55% | 9,38% | 8,63% | 7,26% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,96% | 26,44% | 31,27% | 28,86% | 25,39% | 21,85% | 20,79% | 18,26% |
| Biên EBITDA | 24,37% | 24,12% | 29,79% | 27,38% | 24,46% | 21,87% | 20,46% | 17,81% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,21% | 8,25% | 10,28% | 9,83% | 9,73% | 8,05% | 6,35% | 3,97% |
| Nợ ròng/EBITDA | 6,18 | 4,74 | 3,20 | 3,28 | 3,37 | 3,71 | 4,58 | 4,72 |
Báo cáo tài chính của REDE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 19,4 T R$ | 17,9 T R$ | 16,1 T R$ | 15,1 T R$ | 15,6 T R$ | 11,3 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -14,4 T R$ | -13,2 T R$ | -11,1 T R$ | -10,8 T R$ | -11,6 T R$ | -8,8 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 5 T R$ | 4,7 T R$ | 5 T R$ | 4,4 T R$ | 4 T R$ | 2,5 T R$ |
| EBITDA | 4,7 T R$ | 4,3 T R$ | 4,8 T R$ | 4,1 T R$ | 3,8 T R$ | 2,5 T R$ |
| EBIT | 3,7 T R$ | 3,4 T R$ | 4 T R$ | 3,5 T R$ | 3,2 T R$ | 1,8 T R$ |
| Kết quả tài chính | -1,7 T R$ | -1,2 T R$ | -1,1 T R$ | -923,7 Tr R$ | -542,3 Tr R$ | -223,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 2 T R$ | 2,3 T R$ | 2,9 T R$ | 2,5 T R$ | 2,6 T R$ | 1,6 T R$ |
| Thuế thu nhập | -359,1 Tr R$ | -265,9 Tr R$ | -643,9 Tr R$ | -491,7 Tr R$ | -601,5 Tr R$ | -379,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,2 T R$ | 1,5 T R$ | 1,7 T R$ | 1,5 T R$ | 1,5 T R$ | 909,9 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
REDE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| REDE3Rede Energia Participações | 13,32 | 2,12 | 3,30% | 15,96% | 13,7 T R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159,1 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159,1 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
REDE3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,62%2017
- 0,19%2018
- 3,25%2019
- 0,83%2020
- 14,95%2021
- 9,67%2022
- 10,74%2023
- 9,26%2024
- 9,77%2025
- 1,88%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/03/2026 | 13/04/2026 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2025 | 27/11/2025 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2025 | 24/09/2025 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 20/06/2025 | 30/06/2025 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 25/02/2025 | 26/03/2025 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2024 | 25/11/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 04/07/2024 | 24/07/2024 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 15/03/2024 | 15/04/2024 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 14/11/2023 | 05/12/2023 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 15/08/2023 | 28/08/2023 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2023 | 09/05/2023 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2023 | 30/03/2023 | 0,21 R$ |
Xem tất cả 27 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/11/2022 | 28/11/2022 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2022 | 25/08/2022 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2022 | 27/06/2022 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 17/11/2021 | 10/12/2021 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2021 | 27/08/2021 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 29/06/2021 | 12/07/2021 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 16/03/2021 | 29/03/2021 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 18/08/2020 | 26/08/2020 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2019 | 22/11/2019 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2019 | 23/08/2019 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 18/06/2019 | 28/06/2019 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2019 | 17/05/2019 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2018 | 09/05/2018 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2017 | 27/06/2017 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 06/06/2016 | 0,06 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 25/07/2006 | 5 đổi 1 |
Về Rede Energia Participações
- Ngành
- Energia
- Phân khúc
- Energia Elétrica
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 0,36%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 2,57 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 7,8 N R$
- Niêm yết từ
- 21/06/2006
- CNPJ
- 61.584.140/0001-49
Rede Energia Participações S.A. é uma empresa brasileira que atua como holding de participações em empresas do setor de energia elétrica. A companhia investe em empresas de distribuição e geração de energia elétrica, participando de negócios relacionados ao setor elétrico brasileiro. Rede Energia fornece soluções de energia para diversos clientes, operando através de suas subsidiárias em diferentes regiões do Brasil. A empresa investe em infraestrutura de energia, buscando contribuir para o desenvolvimento e modernização do setor elétrico brasileiro.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Denerge - Desenvolvimento Energético S.A.Cổ đông kiểm soát | 99,79% | 0,00% | 99,79% |
| Outros | 0,21% | 0,00% | 0,21% |
Câu hỏi về REDE3
Giá REDE3 hôm nay là bao nhiêu?
REDE3 đang ở mức 5,33 R$ (-0,93% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
REDE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
REDE3 đã trả 0,61 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 9,77%.
P/E và P/B của REDE3 là bao nhiêu?
REDE3 đang giao dịch với P/E là 13,32 và P/B là 2,12.
REDE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
REDE3 sinh lời -13,81% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 9,31% và mức sụt giảm tối đa -15,47%.
REDE3 thuộc ngành nào?
Rede Energia Participações hoạt động trong ngành Energia, phân khúc Energia Elétrica.