B3 · BRL
RNEW4
Renova Energia S.A. Pfd
- Biên độ trong ngày
- 0,78 R$ – 0,80 R$
- Khối lượng trong ngày
- 17,7 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 0,71 R$ – 1,40 R$
Theo dõi RNEW4 trên Fuolio
Xem RNEW4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRNEW4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 297,2 Tr R$
- P/E
- -1,35
- P/B
- 0,17
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 4,69
Lịch sử giá RNEW4
Rủi ro và lợi nhuận của RNEW4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -23,08% | -66,67% | -85,87% |
| Biến động (năm hóa) | 58,00% | 54,26% | 58,87% |
| Mức sụt giảm tối đa | -42,03% | -69,23% | -85,87% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 12/36 | 21/60 |
Đầu tư vào RNEW4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 141,34 R$.
- Giá trị hôm nay với RNEW4
- 141,34 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -85,87%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -32,39%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RNEW4
Định giá
- P/E-1,35
- P/B0,17
- EV/EBITDA6,80
- EV/EBIT66,30
- EV/Doanh thu1,84
- P/EBIT20,53
- P/S0,57
- P/OCF2,05
- P/FCF10,24
- Earnings yield1,51%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,58 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,61 R$
Nợ vay
- Nợ ròng662,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA4,69
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,58
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,65
- Hệ số thanh toán hiện hành0,82
- Hệ số thanh toán nhanh0,82
- Tỷ số tiền mặt0,24
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp0,05%
- Biên EBITDA27,05%
- Biên lợi nhuận hoạt động2,77%
- Biên lợi nhuận ròng-27,65%
- Vòng quay tài sản0,17
Khả năng sinh lời
- ROE-12,55%
- ROA-4,76%
- ROIC0,80%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)40,59%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)98,65%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-38,58%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)32,34%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-13,92%
Chỉ số của RNEW4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -2,05 | -5,91 | -34,84 | 0,65 | 3,11 | 8,20 | -1,51 | -3,41 |
| P/B | 0,28 | 0,85 | 0,34 | 0,56 | -0,15 | -0,17 | -1,35 | -38,13 |
| EV/EBITDA | 9,55 | 14,17 | 4,53 | 1,36 | 2,96 | 160,83 | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,43 R$ | -0,16 R$ | -0,04 R$ | 3,11 R$ | 0,74 R$ | 0,54 R$ | -2,43 R$ | -2,05 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 3,19 R$ | 1,10 R$ | 3,74 R$ | 3,65 R$ | -15,71 R$ | -26,55 R$ | -2,71 R$ | -0,18 R$ |
| ROE | -13,63% | -14,35% | -0,99% | 85,31% | -4,68% | -2,03% | 89,71% | 1.119,50% |
| ROIC | -0,12% | 0,86% | 0,00% | 53,63% | 145,32% | -0,85% | -132,12% | -173,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | -4,72% | -11,91% | 76,13% | 28,34% | 13,83% | 33,65% | 32,42% | -17,53% |
| Biên EBITDA | 20,27% | 45,92% | 133,00% | 511,70% | 336,66% | 14,10% | -556,50% | -73,64% |
| Biên lợi nhuận ròng | -31,50% | -45,16% | -4,05% | 376,51% | 32,71% | 31,82% | -1.032,75% | -120,64% |
| Nợ ròng/EBITDA | 6,37 | 8,36 | 3,47 | 0,88 | 2,65 | 142,32 | — | — |
Báo cáo tài chính của RNEW4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 515 Tr R$ | 259,2 Tr R$ | 227,8 Tr R$ | 206,4 Tr R$ | 93,8 Tr R$ | 70,5 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -539,3 Tr R$ | -290,1 Tr R$ | -54,4 Tr R$ | -147,9 Tr R$ | -80,8 Tr R$ | -46,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | -24,3 Tr R$ | -30,9 Tr R$ | 173,5 Tr R$ | 58,5 Tr R$ | 13 Tr R$ | 23,7 Tr R$ |
| EBITDA | 104,4 Tr R$ | 119 Tr R$ | 303 Tr R$ | 1,1 T R$ | 315,8 Tr R$ | 9,9 Tr R$ |
| EBIT | -2,1 Tr R$ | 16,8 Tr R$ | 200,3 Tr R$ | 1 T R$ | 313,7 Tr R$ | -2,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -152,6 Tr R$ | -143,7 Tr R$ | -149,5 Tr R$ | -214,6 Tr R$ | -277,5 Tr R$ | 26,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -154,7 Tr R$ | -126,9 Tr R$ | 50,8 Tr R$ | 787,9 Tr R$ | 36,2 Tr R$ | 23,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -7,5 Tr R$ | 9,8 Tr R$ | -60 Tr R$ | -10,8 Tr R$ | -5,6 Tr R$ | -1,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -162,2 Tr R$ | -117,1 Tr R$ | -9,2 Tr R$ | 777,1 Tr R$ | 30,7 Tr R$ | 22,4 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RNEW4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| RNEW4Renova Energia | -1,35 | 0,17 | 0,00% | -12,55% | 297,2 Tr R$ |
| AXIA3AXIA3 | 13,39 | 1,32 | 3,41% | 9,86% | 159 T R$ |
| AXIA7AXIA7 | — | — | 0,00% | — | 159 T R$ |
| SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO | 12,06 | 2,15 | 12,68% | 17,80% | 96,7 T R$ |
| ENEV3ENEVA S.A | 56,29 | 2,66 | 0,00% | 4,73% | 54,2 T R$ |
| CPFE3CPFL ENERGIA S.A. | 8,73 | 2,31 | 8,20% | 26,43% | 52,4 T R$ |
| EQTL3EQUATORIAL S.A. | 53,42 | 1,96 | 3,89% | 3,67% | 51,2 T R$ |
RNEW4 có trả cổ tức không?
RNEW4 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 03/06/2025 | 1 đổi 2 |
| Gộp cổ phiếu | 22/11/2018 | 1 đổi 10 |
Về Renova Energia
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 13,01%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 310,74 Tr phổ thông · 62,37 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 49,5 N R$
- Niêm yết từ
- 13/07/2010
- CNPJ
- 08.534.605/0001-74
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| VC ENERGIA II FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕESCổ đông kiểm soát | 72,69% | 0,00% | 60,54% |
| AP Energias Renováveis Fundo de Investimento em Participações MultiestratégiaCổ đông kiểm soát | 13,14% | 54,60% | 20,07% |
| RENATO DO AMARAL FIGUEIREDOCổ đông kiểm soát | 4,13% | 0,00% | 3,44% |
| MACAÚBAS FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES MULTIESTRATÉGIA RESPONSABILIDADE LIMITADACổ đông kiểm soát | 2,74% | 3,96% | 2,94% |
| Outros | 7,30% | 41,45% | 13,01% |
Câu hỏi về RNEW4
Giá RNEW4 hôm nay là bao nhiêu?
RNEW4 đang ở mức 0,78 R$ (-2,50% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của RNEW4 là bao nhiêu?
RNEW4 đang giao dịch với P/E là -1,35 và P/B là 0,17.
RNEW4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
RNEW4 sinh lời -23,08% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 58,00% và mức sụt giảm tối đa -42,03%.