B3 · BRL

ROMI3

Romi SA

5,95 R$-6,30% (-0,40 R$)
Biên độ trong ngày
5,92 R$ – 6,16 R$
Khối lượng trong ngày
2,2 Tr R$
Biên độ 52 tuần
5,43 R$ – 8,92 R$

Theo dõi ROMI3 trên Fuolio

Xem ROMI3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

ROMI3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
554,4 Tr R$
P/E
5,45
P/B
0,33
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
8,74%
Nợ ròng/EBITDA
3,85

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ROMI3 là 8,74%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 8,29%.

Lịch sử giá ROMI3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của ROMI3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-21,02%-31,51%-34,47%
Biến động (năm hóa)19,44%22,21%34,06%
Mức sụt giảm tối đa-31,65%-47,12%-56,78%
Số tháng tăng4/1217/3629/60

Đầu tư vào ROMI3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 553,41 R$.

Giá trị hôm nay với ROMI3
553,41 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-44,66%
Lợi nhuận mỗi năm
-11,16%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của ROMI3

Định giá

  • P/E
    5,45
  • P/B
    0,33
  • EV/EBITDA
    7,52
  • EV/EBIT
    14,64
  • EV/Doanh thu
    0,88
  • P/EBIT
    7,15
  • P/S
    0,43
  • P/OCF
    3,07
  • P/FCF
    14,41
  • Earnings yield
    6,83%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,09 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    18,17 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    581,2 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,85
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,46
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,76
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,19
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,22
  • Tỷ số tiền mặt
    0,50

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    27,17%
  • Biên EBITDA
    11,67%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    6,00%
  • Biên lợi nhuận ròng
    5,88%
  • Vòng quay tài sản
    0,48

Khả năng sinh lời

  • ROE
    6,01%
  • ROA
    2,84%
  • ROIC
    3,09%
  • Payout
    47,65%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    1,76%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -16,58%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    8,75%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -25,26%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    -0,94%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -17,90%

Giá hợp lý của ROMI3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,95 R$.

Giá hợp lý theo Graham
21,12 R$
Cao hơn giá 254,96%

√(22,50 × 1,09 R$ × 18,17 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
16,20 R$
Cao hơn giá 172,19%

0,97 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của ROMI3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E8,786,907,616,296,636,498,516,31
P/B0,600,641,071,241,401,391,450,76
EV/EBITDA7,917,397,505,666,929,379,459,36
Tỷ suất cổ tức7,23%6,99%9,29%7,59%10,35%13,32%7,01%6,90%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,91 R$1,22 R$1,76 R$2,42 R$2,78 R$2,38 R$2,06 R$1,34 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu13,40 R$13,19 R$12,57 R$12,34 R$13,16 R$11,11 R$12,07 R$11,10 R$
ROE6,82%9,27%14,01%19,63%21,12%21,42%17,09%12,04%
ROIC4,17%6,19%9,47%13,41%14,76%10,39%8,51%4,89%
Biên lợi nhuận gộp27,92%29,12%29,95%31,96%32,29%30,71%27,26%27,76%
Biên EBITDA12,32%14,20%18,68%20,22%18,35%14,77%18,03%10,67%
Biên lợi nhuận ròng6,42%9,33%13,37%13,50%14,73%17,93%16,94%11,30%
Nợ ròng/EBITDA3,342,852,051,461,601,491,462,68

Báo cáo tài chính của ROMI3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,3 T R$1,2 T R$1,2 T R$1,6 T R$1,4 T R$973,2 Tr R$
Giá vốn hàng bán-956,3 Tr R$-864,8 Tr R$-859,7 Tr R$-1,1 T R$-936,7 Tr R$-674,3 Tr R$
Lợi nhuận gộp370,4 Tr R$355,2 Tr R$367,5 Tr R$508,8 Tr R$446,8 Tr R$298,8 Tr R$
EBITDA163,5 Tr R$173,2 Tr R$229,2 Tr R$321,9 Tr R$253,9 Tr R$143,7 Tr R$
EBIT93,4 Tr R$112,6 Tr R$173,2 Tr R$271,1 Tr R$211,5 Tr R$106,9 Tr R$
Kết quả tài chính14,2 Tr R$8,7 Tr R$10,2 Tr R$8 Tr R$1,7 Tr R$62,3 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế107,7 Tr R$121,3 Tr R$183,4 Tr R$279,1 Tr R$213,3 Tr R$169,1 Tr R$
Thuế thu nhập-21,5 Tr R$-6,4 Tr R$-18,8 Tr R$-63 Tr R$-9,1 Tr R$5,6 Tr R$
Lợi nhuận ròng85,1 Tr R$113,9 Tr R$164,1 Tr R$215 Tr R$203,8 Tr R$174,5 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

ROMI3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
ROMI3Romi5,450,338,74%6,01%554,4 Tr R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,682,522,74%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-148,060,770,00%-0,52%5,3 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,971,1323,69%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,741,0625,19%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,111,0114,21%16,58%5,2 T R$

ROMI3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202531/12/20260,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/202631/12/20270,28 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/06/202631/12/20270,06 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 6,90%2018
  • 7,01%2019
  • 13,32%2020
  • 10,35%2021
  • 7,59%2022
  • 9,29%2023
  • 6,99%2024
  • 7,23%2025
  • 3,03%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/09/202510/04/20260,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/06/202523/10/20250,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/03/202512/06/20250,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/12/202426/02/20250,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/202421/11/20240,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/06/202417/07/20240,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/03/202410/04/20240,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202327/12/20230,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/09/202318/10/20230,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/06/202314/07/20230,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/03/202326/04/20230,23 R$
Cổ tức06/02/202308/03/20230,14 R$
Xem tất cả 71 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202218/01/20230,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/09/202127/12/20220,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/09/202219/10/20220,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/06/202224/08/20220,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/202218/05/20220,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/202131/03/20220,04 R$
Cổ tức07/02/202222/03/20220,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202126/01/20220,15 R$
Cổ tức20/09/202128/10/20210,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/06/202120/07/20210,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/03/202128/04/20210,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/12/202026/01/20211,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/09/202011/12/20200,80 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/06/202016/11/20200,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/03/201931/03/20200,47 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/201910/01/20200,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/09/201929/11/20190,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/04/201829/03/20190,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/09/201830/11/20180,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu13/03/201823/03/20180,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201716/01/20180,08 R$
Cổ tức22/03/201604/04/20160,02 R$
Cổ tức17/03/201530/03/20150,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/02/201428/02/20140,00 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/09/201121/10/20110,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/06/201122/07/20110,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu16/03/201120/04/20110,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/12/201021/01/20110,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/09/201018/10/20100,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/06/201020/07/20100,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/03/201020/04/20100,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/12/200919/01/20100,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/09/200820/10/20080,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/06/200818/07/20080,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/03/200818/04/20080,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/10/200718/12/20070,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/09/200718/10/20070,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/03/2020—0,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/2008—0,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu31/05/2007—0,17 R$
Cổ tức08/02/2007—4,55 R$
Cổ tức14/12/2006—7,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/11/2006—1,87 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/05/2006—1,94 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/10/2005—2,38 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/05/2005—1,60 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/10/2004—3,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/07/2004—3,45 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu05/11/2003—1,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/05/2003—1,75 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu19/11/2002—1,45 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/2002—1,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu20/12/2001—0,91 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/04/2001—0,43 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/2000—0,77 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/08/2000—0,66 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/1997—1,33 R$
Cổ tức24/03/1997—1,15 R$
Cổ tức18/03/1996—1,30 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu01/04/20245,00% bằng cổ phiếu
Chia tách04/04/202311 đổi 10
Chia tách03/10/202211 đổi 10
Chia tách29/10/20207 đổi 6
Chia tách22/03/200710 đổi 1
Chia tách09/05/20052 đổi 1
Gộp cổ phiếu06/05/20051 đổi 500

Về Romi

Ngành
Bens Industriais
Phân khúc
Máquinas e Equipamentos Industriais
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
50,83%
Cổ phiếu đã phát hành
93,17 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
1,1 Tr R$
Niêm yết từ
23/03/2007
CNPJ
56.720.428/0001-63

A Indústrias Romi S.A. desenvolve, fabrica e comercializa máquinas-ferramenta, máquinas para processamento de plásticos e equipamentos para fundição. A companhia atende clientes industriais no Brasil e no exterior, com portfólio direcionado à automação e produtividade de processos fabris. As operações incluem engenharia, manufatura, serviços de assistência técnica, peças de reposição e soluções de modernização de equipamentos. O negócio combina vendas de bens de capital com receitas recorrentes de pós-venda e suporte técnico para setores como autopeças, bens de consumo, embalagem e metalmecânico. Listada na B3, a empresa integra o setor de bens industriais no segmento de máquinas e equipamentos industriais. A estratégia empresarial enfatiza inovação, internacionalização seletiva e gestão de eficiência operacional para ciclos de investimento da indústria.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Fenix Empreendimentos S.A.Cổ đông kiểm soát17,76%0,00%17,76%
CARLOS GUIMARÃES CHITI3,08%0,00%3,08%
EUGÊNIO GUIMARÃES CHITI3,08%0,00%3,08%
JULIANA GUIMARÃES CHITI3,08%0,00%3,08%
AMÉRICO EMILIO ROMI NETO2,44%0,00%2,44%
ANDRÉ LUIS ROMI2,44%0,00%2,44%
JOSÉ CARLOS ROMI2,44%0,00%2,44%
MARIA PIA ROMI CAMPOS2,44%0,00%2,44%
ADRIANA ROMI1,94%0,00%1,94%
FREDERICO ROMI1,94%0,00%1,94%
PATRÍCIA ROMI CERVONE1,94%0,00%1,94%
PAULO ROMI1,94%0,00%1,94%
SANDRA MARIA ROMI CHEIDA1,94%0,00%1,94%
Outros53,55%0,00%53,55%

Câu hỏi về ROMI3

Giá ROMI3 hôm nay là bao nhiêu?

ROMI3 đang ở mức 5,95 R$ (-6,30% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

ROMI3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

ROMI3 đã trả 0,58 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,23%.

Khi nào ROMI3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,18 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 31/12/2026.

P/E và P/B của ROMI3 là bao nhiêu?

ROMI3 đang giao dịch với P/E là 5,45 và P/B là 0,33.

ROMI3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

ROMI3 sinh lời -21,02% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,44% và mức sụt giảm tối đa -31,65%.

ROMI3 thuộc ngành nào?

Romi hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Máquinas e Equipamentos Industriais.