B3 · BRL
RSUL4
Metalurgica Riosulense SA Pfd
- Biên độ trong ngày
- 39,64 R$ – 40,99 R$
- Khối lượng trong ngày
- 202,9 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 37,67 R$ – 71,00 R$
Theo dõi RSUL4 trên Fuolio
Xem RSUL4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRSUL4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 246,3 Tr R$
- P/E
- 4,02
- P/B
- 0,82
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 6,19%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,39
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RSUL4 là 6,19%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 3,39%.
Lịch sử giá RSUL4
Rủi ro và lợi nhuận của RSUL4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -36,33% | -31,75% | -44,80% |
| Biến động (năm hóa) | 38,20% | 31,60% | 31,90% |
| Mức sụt giảm tối đa | -45,39% | -49,47% | -49,47% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 16/36 | 26/60 |
Đầu tư vào RSUL4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 551,97 R$.
- Giá trị hôm nay với RSUL4
- 551,97 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -44,80%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -11,21%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RSUL4
Định giá
- P/E4,02
- P/B0,82
- EV/EBITDA2,02
- EV/EBIT2,17
- EV/Doanh thu0,49
- P/EBIT2,59
- P/S0,59
- P/OCF5,60
- P/FCF-474,66
- Earnings yield46,00%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu10,08 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu49,55 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-39,9 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,39
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,13
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,17
- Hệ số thanh toán hiện hành2,97
- Hệ số thanh toán nhanh1,83
- Tỷ số tiền mặt0,96
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp41,42%
- Biên EBITDA24,41%
- Biên lợi nhuận hoạt động22,63%
- Biên lợi nhuận ròng14,58%
- Vòng quay tài sản0,86
Khả năng sinh lời
- ROE20,34%
- ROA12,56%
- ROIC23,75%
- Payout24,89%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,44%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)7,48%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)10,43%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)9,73%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)4,22%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)1,55%
Giá hợp lý của RSUL4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 40,57 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 106,02 R$
- Cao hơn giá 161,32%
√(22,50 × 10,08 R$ × 49,55 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 39,12 R$
- Thấp hơn giá 3,57%
2,35 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của RSUL4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 6,58 | 5,69 | 8,58 | 6,24 | 5,04 | -19,12 | 4,31 | 2,99 |
| P/B | 1,55 | 1,42 | 2,46 | 2,92 | 5,59 | -13,34 | -28,51 | -1,81 |
| EV/EBITDA | 3,59 | 3,19 | 4,32 | 3,54 | 5,96 | 1,66 | 2,21 | 1,38 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,21% | 3,87% | 7,02% | 2,83% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 10,61 R$ | 9,67 R$ | 8,91 R$ | 11,27 R$ | 15,23 R$ | -9,79 R$ | 29,68 R$ | 20,64 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 45,13 R$ | 38,84 R$ | 31,14 R$ | 24,09 R$ | 13,73 R$ | -14,03 R$ | -4,49 R$ | -34,16 R$ |
| ROE | 23,52% | 24,90% | 28,62% | 46,77% | 110,96% | 69,78% | -661,22% | -60,42% |
| ROIC | 29,46% | 29,68% | 44,90% | 65,87% | 79,07% | — | 1.729,91% | — |
| Biên lợi nhuận gộp | 42,01% | 41,53% | 43,12% | 36,02% | 37,27% | 37,28% | 33,17% | 33,49% |
| Biên EBITDA | 24,19% | 24,03% | 27,27% | 27,80% | 22,90% | 35,05% | 21,15% | 21,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,33% | 15,43% | 15,85% | 17,00% | 27,48% | -2,92% | 10,30% | 8,29% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,58 | -0,46 | -0,67 | -0,28 | -0,08 | 0,06 | 0,11 | 0,25 |
Báo cáo tài chính của RSUL4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 420,5 Tr R$ | 380,8 Tr R$ | 341,4 Tr R$ | 393,6 Tr R$ | 323,1 Tr R$ | 195,3 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -243,8 Tr R$ | -222,6 Tr R$ | -194,2 Tr R$ | -251,9 Tr R$ | -202,7 Tr R$ | -122,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 176,6 Tr R$ | 158,1 Tr R$ | 147,2 Tr R$ | 141,8 Tr R$ | 120,4 Tr R$ | 72,8 Tr R$ |
| EBITDA | 101,7 Tr R$ | 91,5 Tr R$ | 93,1 Tr R$ | 109,4 Tr R$ | 74 Tr R$ | 68,4 Tr R$ |
| EBIT | 94,5 Tr R$ | 84,9 Tr R$ | 86,6 Tr R$ | 103,1 Tr R$ | 68,3 Tr R$ | 63 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 1,8 Tr R$ | 1,6 Tr R$ | -4,1 Tr R$ | -10,3 Tr R$ | 35,2 Tr R$ | -66 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 96,4 Tr R$ | 86,5 Tr R$ | 82,6 Tr R$ | 92,8 Tr R$ | 103,5 Tr R$ | -3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -31,9 Tr R$ | -27,8 Tr R$ | -28,4 Tr R$ | -25,9 Tr R$ | -14,7 Tr R$ | -2,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 64,4 Tr R$ | 58,7 Tr R$ | 54,1 Tr R$ | 66,9 Tr R$ | 88,8 Tr R$ | -5,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RSUL4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| RSUL4Metalurgica Riosulense | 4,02 | 0,82 | 6,19% | 20,34% | 246,3 Tr R$ |
| WEGE3WEG S.A. | 33,19 | 11,01 | 4,05% | 33,16% | 207,6 T R$ |
| FRAS3FRASLE MOBILITY S.A. | 21,68 | 2,52 | 2,74% | 11,62% | 6,3 T R$ |
| DXCO3DEXCO S.A. | -148,06 | 0,77 | 0,00% | -0,52% | 5,3 T R$ |
| POMO4MARCOPOLO S.A. | 3,97 | 1,13 | 23,69% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| POMO3MARCOPOLO S.A. | 3,74 | 1,06 | 25,19% | 28,32% | 5,1 T R$ |
| SHUL4SCHULZ S.A. | 6,14 | 1,02 | 14,15% | 16,58% | 5,2 T R$ |
RSUL4 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 2,83%2022
- 7,02%2023
- 3,87%2024
- 3,21%2025
- 6,19%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 22/12/2025 | 12/02/2026 | 2,51 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2025 | 30/04/2025 | 2,25 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2024 | 30/04/2024 | 2,13 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2023 | 09/06/2023 | 2,91 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2023 | 31/05/2023 | 2,46 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2022 | 01/07/2022 | 1,99 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2008 | 25/06/2008 | 1,67 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2007 | 29/06/2007 | 0,62 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2006 | 30/06/2006 | 0,95 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2005 | 28/06/2005 | 0,84 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2004 | 08/06/2004 | 0,54 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2003 | 24/06/2003 | 0,23 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 31/08/2021 | 10 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 05/06/2006 | 1 đổi 1000 |
Về Metalurgica Riosulense
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 23,74%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 3,58 Tr phổ thông · 2,5 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 306,7 N R$
- Niêm yết từ
- 08/12/1988
- CNPJ
- 85.778.074/0001-06
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| STRAMOSK PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát | 90,00% | 42,26% | 70,39% |
| FERNANDO ABOUDIB CAMARGOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 14,76% | 6,06% |
| TRIGONO DELPHOS INCOME FIA | 0,00% | 13,42% | 5,51% |
| TRIGONO VERBIER MASTER FUNDO DE INVESTIMENTO EM ACOES | 0,00% | 3,06% | 1,26% |
| CARLOS HENRIQUE STRAMOSKCổ đông kiểm soát | 2,00% | 0,00% | 1,18% |
| EUGENIO CESAR STRAMOSKCổ đông kiểm soát | 2,00% | 0,00% | 1,18% |
| JOSÉ EDUARDO STRAMOSKCổ đông kiểm soát | 2,00% | 0,00% | 1,18% |
| JOÃO STRAMOSK FILHOCổ đông kiểm soát | 2,00% | 0,00% | 1,18% |
| LUIS ANTONIO STRAMOSKCổ đông kiểm soát | 2,00% | 0,00% | 1,18% |
| TRIGONO ICATU 100 FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕES PREVIDÊNCIA | 0,00% | 2,41% | 0,99% |
| TRIGONO HORIZON MICROCAP MASTER FIA | 0,00% | 1,11% | 0,46% |
| Outros | 0,00% | 22,99% | 9,44% |
Câu hỏi về RSUL4
Giá RSUL4 hôm nay là bao nhiêu?
RSUL4 đang ở mức 40,57 R$ (1,96% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
RSUL4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
RSUL4 đã trả 2,25 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,21%.
P/E và P/B của RSUL4 là bao nhiêu?
RSUL4 đang giao dịch với P/E là 4,02 và P/B là 0,82.
RSUL4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
RSUL4 sinh lời -36,33% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 38,20% và mức sụt giảm tối đa -45,39%.