B3 · BRL

RSUL4

Metalurgica Riosulense SA Pfd

40,57 R$+1,96% (0,78 R$)
Biên độ trong ngày
39,64 R$ – 40,99 R$
Khối lượng trong ngày
202,9 N R$
Biên độ 52 tuần
37,67 R$ – 71,00 R$

Theo dõi RSUL4 trên Fuolio

Xem RSUL4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

RSUL4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
246,3 Tr R$
P/E
4,02
P/B
0,82
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
6,19%
Nợ ròng/EBITDA
-0,39

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RSUL4 là 6,19%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 3,39%.

Lịch sử giá RSUL4

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của RSUL4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-36,33%-31,75%-44,80%
Biến động (năm hóa)38,20%31,60%31,90%
Mức sụt giảm tối đa-45,39%-49,47%-49,47%
Số tháng tăng6/1216/3626/60

Đầu tư vào RSUL4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 551,97 R$.

Giá trị hôm nay với RSUL4
551,97 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-44,80%
Lợi nhuận mỗi năm
-11,21%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của RSUL4

Định giá

  • P/E
    4,02
  • P/B
    0,82
  • EV/EBITDA
    2,02
  • EV/EBIT
    2,17
  • EV/Doanh thu
    0,49
  • P/EBIT
    2,59
  • P/S
    0,59
  • P/OCF
    5,60
  • P/FCF
    -474,66
  • Earnings yield
    46,00%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    10,08 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    49,55 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -39,9 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,39
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,13
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,17
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    2,97
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,83
  • Tỷ số tiền mặt
    0,96

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    41,42%
  • Biên EBITDA
    24,41%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    22,63%
  • Biên lợi nhuận ròng
    14,58%
  • Vòng quay tài sản
    0,86

Khả năng sinh lời

  • ROE
    20,34%
  • ROA
    12,56%
  • ROIC
    23,75%
  • Payout
    24,89%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    9,44%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    7,48%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    10,43%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    9,73%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    4,22%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    1,55%

Giá hợp lý của RSUL4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 40,57 R$.

Giá hợp lý theo Graham
106,02 R$
Cao hơn giá 161,32%

√(22,50 × 10,08 R$ × 49,55 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
39,12 R$
Thấp hơn giá 3,57%

2,35 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của RSUL4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E6,585,698,586,245,04-19,124,312,99
P/B1,551,422,462,925,59-13,34-28,51-1,81
EV/EBITDA3,593,194,323,545,961,662,211,38
Tỷ suất cổ tức3,21%3,87%7,02%2,83%0,00%0,00%0,00%0,00%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu10,61 R$9,67 R$8,91 R$11,27 R$15,23 R$-9,79 R$29,68 R$20,64 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu45,13 R$38,84 R$31,14 R$24,09 R$13,73 R$-14,03 R$-4,49 R$-34,16 R$
ROE23,52%24,90%28,62%46,77%110,96%69,78%-661,22%-60,42%
ROIC29,46%29,68%44,90%65,87%79,07%—1.729,91%—
Biên lợi nhuận gộp42,01%41,53%43,12%36,02%37,27%37,28%33,17%33,49%
Biên EBITDA24,19%24,03%27,27%27,80%22,90%35,05%21,15%21,94%
Biên lợi nhuận ròng15,33%15,43%15,85%17,00%27,48%-2,92%10,30%8,29%
Nợ ròng/EBITDA-0,58-0,46-0,67-0,28-0,080,060,110,25

Báo cáo tài chính của RSUL4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần420,5 Tr R$380,8 Tr R$341,4 Tr R$393,6 Tr R$323,1 Tr R$195,3 Tr R$
Giá vốn hàng bán-243,8 Tr R$-222,6 Tr R$-194,2 Tr R$-251,9 Tr R$-202,7 Tr R$-122,5 Tr R$
Lợi nhuận gộp176,6 Tr R$158,1 Tr R$147,2 Tr R$141,8 Tr R$120,4 Tr R$72,8 Tr R$
EBITDA101,7 Tr R$91,5 Tr R$93,1 Tr R$109,4 Tr R$74 Tr R$68,4 Tr R$
EBIT94,5 Tr R$84,9 Tr R$86,6 Tr R$103,1 Tr R$68,3 Tr R$63 Tr R$
Kết quả tài chính1,8 Tr R$1,6 Tr R$-4,1 Tr R$-10,3 Tr R$35,2 Tr R$-66 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế96,4 Tr R$86,5 Tr R$82,6 Tr R$92,8 Tr R$103,5 Tr R$-3 Tr R$
Thuế thu nhập-31,9 Tr R$-27,8 Tr R$-28,4 Tr R$-25,9 Tr R$-14,7 Tr R$-2,7 Tr R$
Lợi nhuận ròng64,4 Tr R$58,7 Tr R$54,1 Tr R$66,9 Tr R$88,8 Tr R$-5,7 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

RSUL4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
RSUL4Metalurgica Riosulense4,020,826,19%20,34%246,3 Tr R$
WEGE3WEG S.A.33,1911,014,05%33,16%207,6 T R$
FRAS3FRASLE MOBILITY S.A.21,682,522,74%11,62%6,3 T R$
DXCO3DEXCO S.A.-148,060,770,00%-0,52%5,3 T R$
POMO4MARCOPOLO S.A.3,971,1323,69%28,32%5,1 T R$
POMO3MARCOPOLO S.A.3,741,0625,19%28,32%5,1 T R$
SHUL4SCHULZ S.A.6,141,0214,15%16,58%5,2 T R$

RSUL4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,00%2017
  • 0,00%2018
  • 0,00%2019
  • 0,00%2020
  • 0,00%2021
  • 2,83%2022
  • 7,02%2023
  • 3,87%2024
  • 3,21%2025
  • 6,19%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức22/12/202512/02/20262,51 R$
Cổ tức16/04/202530/04/20252,25 R$
Cổ tức17/04/202430/04/20242,13 R$
Cổ tức11/04/202309/06/20232,91 R$
Cổ tức11/04/202331/05/20232,46 R$
Cổ tức28/04/202201/07/20221,99 R$
Cổ tức05/05/200825/06/20081,67 R$
Cổ tức30/04/200729/06/20070,62 R$
Cổ tức28/04/200630/06/20060,95 R$
Cổ tức29/04/200528/06/20050,84 R$
Cổ tức26/04/200408/06/20040,54 R$
Cổ tức29/04/200324/06/20030,23 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách31/08/202110 đổi 1
Gộp cổ phiếu05/06/20061 đổi 1000

Về Metalurgica Riosulense

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
23,74%
Cổ phiếu đã phát hành
3,58 Tr phổ thông · 2,5 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
306,7 N R$
Niêm yết từ
08/12/1988
CNPJ
85.778.074/0001-06
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
STRAMOSK PARTICIPAÇÕES S.A.Cổ đông kiểm soát90,00%42,26%70,39%
FERNANDO ABOUDIB CAMARGOCổ đông kiểm soát0,00%14,76%6,06%
TRIGONO DELPHOS INCOME FIA0,00%13,42%5,51%
TRIGONO VERBIER MASTER FUNDO DE INVESTIMENTO EM ACOES0,00%3,06%1,26%
CARLOS HENRIQUE STRAMOSKCổ đông kiểm soát2,00%0,00%1,18%
EUGENIO CESAR STRAMOSKCổ đông kiểm soát2,00%0,00%1,18%
JOSÉ EDUARDO STRAMOSKCổ đông kiểm soát2,00%0,00%1,18%
JOÃO STRAMOSK FILHOCổ đông kiểm soát2,00%0,00%1,18%
LUIS ANTONIO STRAMOSKCổ đông kiểm soát2,00%0,00%1,18%
TRIGONO ICATU 100 FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕES PREVIDÊNCIA0,00%2,41%0,99%
TRIGONO HORIZON MICROCAP MASTER FIA0,00%1,11%0,46%
Outros0,00%22,99%9,44%

Câu hỏi về RSUL4

Giá RSUL4 hôm nay là bao nhiêu?

RSUL4 đang ở mức 40,57 R$ (1,96% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

RSUL4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

RSUL4 đã trả 2,25 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,21%.

P/E và P/B của RSUL4 là bao nhiêu?

RSUL4 đang giao dịch với P/E là 4,02 và P/B là 0,82.

RSUL4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

RSUL4 sinh lời -36,33% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 38,20% và mức sụt giảm tối đa -45,39%.