B3 · BRL

SAPR11

Companhia de Saneamento do Parana - Sanepar Units Cons of 1 Sh + 4 Pfd Shs

33,59 R$+1,76% (0,58 R$)
Biên độ trong ngày
32,39 R$ – 33,73 R$
Khối lượng trong ngày
53,5 Tr R$
Biên độ 52 tuần
31,13 R$ – 48,72 R$

Theo dõi SAPR11 trên Fuolio

Xem SAPR11 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

SAPR11 qua các con số

P/E
7,43
P/B
0,28
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
1,64%
Nợ ròng/EBITDA
2,02

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SAPR11 là 1,64%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 5,17%.

Lịch sử giá SAPR11

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của SAPR11

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-1,22%+75,81%+145,36%
Biến động (năm hóa)26,65%27,60%24,05%
Mức sụt giảm tối đa-29,43%-29,43%-29,43%
Số tháng tăng4/1219/3634/60

Đầu tư vào SAPR11 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.296,73 R$.

Giá trị hôm nay với SAPR11
2.296,73 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+129,67%
Lợi nhuận mỗi năm
+18,10%
Với Ibovespa
1.679,06 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của SAPR11

Định giá

  • P/E
    7,43
  • P/B
    0,28
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    —
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    —
  • P/OCF
    —
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    4,52 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    120,14 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    5,4 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,02
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,45
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,83
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,86
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,83
  • Tỷ số tiền mặt
    1,37

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    57,51%
  • Biên EBITDA
    35,74%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    26,88%
  • Biên lợi nhuận ròng
    6,04%
  • Vòng quay tài sản
    0,28

Khả năng sinh lời

  • ROE
    3,76%
  • ROA
    1,72%
  • ROIC
    4,15%
  • Payout
    12,22%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    8,99%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -15,14%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    5,22%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    34,57%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    7,80%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -79,88%

Giá hợp lý của SAPR11 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 33,59 R$.

Giá hợp lý theo Graham
110,52 R$
Cao hơn giá 229,03%

√(22,50 × 4,52 R$ × 120,14 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
22,20 R$
Thấp hơn giá 33,92%

1,33 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của SAPR11 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E29,2027,1829,347,908,1813,2347,6034,71
P/B4,923,884,531,031,231,908,335,42
EV/EBITDA22,1717,0418,186,996,499,0728,1621,07
Tỷ suất cổ tức3,86%5,45%4,96%6,38%5,19%12,69%12,52%0,32%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,38 R$1,02 R$0,99 R$2,29 R$2,34 R$1,98 R$2,14 R$1,77 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,17 R$7,17 R$6,45 R$17,44 R$15,54 R$13,78 R$12,26 R$11,35 R$
ROE16,84%14,27%15,43%13,11%15,05%14,35%17,49%15,61%
ROIC12,19%9,34%10,23%8,75%10,66%10,16%11,81%11,25%
Biên lợi nhuận gộp56,27%57,79%60,03%57,99%60,60%59,97%60,64%59,64%
Biên EBITDA41,13%42,88%44,93%39,16%43,68%40,26%41,75%39,45%
Biên lợi nhuận ròng28,86%22,57%23,89%20,30%22,63%20,76%22,87%21,44%
Nợ ròng/EBITDA1,682,742,582,902,252,242,082,20

Báo cáo tài chính của SAPR11

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần7,2 T R$6,8 T R$6,3 T R$5,7 T R$5,2 T R$4,8 T R$
Giá vốn hàng bán-3,2 T R$-2,9 T R$-2,5 T R$-2,4 T R$-2,1 T R$-1,9 T R$
Lợi nhuận gộp4,1 T R$4 T R$3,8 T R$3,3 T R$3,2 T R$2,9 T R$
EBITDA3 T R$2,9 T R$2,8 T R$2,2 T R$2,3 T R$1,9 T R$
EBIT2,3 T R$2,4 T R$2,3 T R$1,8 T R$1,9 T R$1,6 T R$
Kết quả tài chính-34,9 Tr R$-294,5 Tr R$-323 Tr R$-243 Tr R$-275,2 Tr R$-204,8 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế2,3 T R$2,1 T R$2 T R$1,5 T R$1,6 T R$1,4 T R$
Thuế thu nhập-223,1 Tr R$-536,8 Tr R$-521 Tr R$-394 Tr R$-425,9 Tr R$-369,4 Tr R$
Lợi nhuận ròng2,1 T R$1,5 T R$1,5 T R$1,2 T R$1,2 T R$996,3 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

SAPR11 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
SAPR11Cia Saneamento Do Parana - Sanepar7,430,281,64%3,76%—
AXIA3AXIA313,251,313,45%9,86%157,6 T R$
AXIA7AXIA7——0,00%—157,6 T R$
SBSP3CIA SANEAMENTO BASICO EST SAO PAULO12,072,1512,67%17,80%96,7 T R$
ENEV3ENEVA S.A56,682,680,00%4,73%54,6 T R$
CPFE3CPFL ENERGIA S.A.8,902,358,05%26,43%53,4 T R$
EQTL3EQUATORIAL S.A.53,271,953,91%3,67%51,1 T R$

SAPR11 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,32%2018
  • 12,52%2019
  • 12,69%2020
  • 5,19%2021
  • 6,38%2022
  • 4,96%2023
  • 5,45%2024
  • 3,86%2025
  • 5,84%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202526/06/20260,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202526/06/20261,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202426/06/20250,80 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/202426/06/20250,75 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/202327/06/20240,61 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202327/06/20240,90 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202227/06/20230,93 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202227/06/20230,52 R$
Cổ tức28/04/202224/06/20220,06 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202124/06/20220,59 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202124/06/20220,51 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/202018/06/20210,49 R$
Xem tất cả 20 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/06/202018/06/20210,50 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu30/12/201922/06/20201,57 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/06/201922/06/20201,75 R$
Cổ tức24/04/201921/06/20190,98 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/201821/06/20191,68 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu02/07/201821/06/20191,60 R$
Cổ tức26/04/201825/06/20180,07 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/2017—1,60 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách27/03/20203 đổi 1
Thưởng cổ phiếu22/03/200225,00% bằng cổ phiếu

Về Cia Saneamento Do Parana - Sanepar

Thanh khoản bình quân ngày
43,5 Tr R$

Câu hỏi về SAPR11

Giá SAPR11 hôm nay là bao nhiêu?

SAPR11 đang ở mức 33,59 R$ (1,76% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

SAPR11 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

SAPR11 đã trả 1,55 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,86%.

P/E và P/B của SAPR11 là bao nhiêu?

SAPR11 đang giao dịch với P/E là 7,43 và P/B là 0,28.

SAPR11 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

SAPR11 sinh lời -1,22% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 26,65% và mức sụt giảm tối đa -29,43%.